Đi chậm rãi, không vội, chân bước thong dong.
Tiếng Anh: Walking slowly and without haste, the feet going at their leisure.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi chậm rãi, không vội, chân bước thong dong.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn chữ này gần như luôn đi với cái bước: đi lững thững trên đại lộ, lững thững bước vô nhà, lững thững trở lại thang sắt, lững thững đi bách bộ, lững thững tiến lại, lững thững quay vào, lững thững xuống thang lầu. Nó đứng được trước và sau động từ: lững thững đi về phía chòi lá, đi lững thững trước sân, bước lững thững về phía ven rừng. Trong kho văn nó hay đi sau một cái thở ra, một cái tần ngần, nên nó là cái bước của người đang nghĩ ngợi: tần ngần đứng nơi cửa rất lâu đoạn thở ra rồi lững thững trở lại.
🇬🇧 In the corpus this word almost always attends a walking. It can stand before the verb and after it alike. In the corpus it often follows a breathing out or an irresolute pause, so it is the step of one deep in thought.
Thí dụ:
Lưu đi lững thững trên đại lộ Bạch Đằng sau khi gởi xe trước rạp Cao Đồng Hưng.
Luu walked slowly along Bach Dang avenue after leaving his car in front of the Cao Dong Hung playhouse.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhSơn tần ngần đứng nơi cửa rất lâu, đoạn thở ra rồi lững thững trở lại thang sắt.
Son stood irresolute at the door a long while, then breathed out and walked slowly back to the iron stair.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờLững thững quay vào, Thái Hòa gặp Hoàng Kim ở bàn cho mượn dụng cụ nha khoa.
Walking slowly back in, Thai Hoa met Hoang Kim at the counter where the dental instruments were lent out.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngNhưng chiều hôm nay Thu lại bước thêm ra đường rồi lững thững đi bách bộ trên đó.
But this afternoon Thu stepped out to the road again and walked slowly up and down it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngDứt lời anh ta liếc chừng xuống xuồng đoạn lững thững tiến lại phía Năm Sang nằm.
That said, he glanced down at the sampan and then walked slowly over to where Nam Sang lay.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuNhâm kín đáo nhìn theo và thấy anh ta lững thững đi về phía chòi lá trong vườn ồi.
Nham watched quietly and saw him walk slowly off toward the leaf hut in the guava garden.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmCúc Huyền đi lững thững trước sân nhìn nắng sáng chói trên màu lá ở xa.
Cuc Huyen walked slowly before the yard, looking at the morning sun glaring on the leaves far off.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaLão bước lững thững về phía ven rừng, thỉnh thoảng nhìn lại sau lưng.
The old man walked slowly toward the forest edge, glancing back now and then.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiMột thầy chùa mặc áo dài, vai mang gói, ở trên lững thững đi xuống.
A monk in a long robe with a bundle on his shoulder came walking slowly down from above.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Người thất chíQua khung cửa sổ, Trà bỗng thấy Sỹ lững thững đi dưới các tán cây.
Through the window Tra suddenly saw Sy walking slowly under the spread of the trees.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lưu đi lững thững trên đại lộ Bạch Đằng sau khi gởi xe trước rạp Cao Đồng Hưng.”“Sơn tần ngần đứng nơi cửa rất lâu, đoạn thở ra rồi lững thững trở lại thang sắt.”“Lững thững quay vào, Thái Hòa gặp Hoàng Kim ở bàn cho mượn dụng cụ nha khoa.”“Nhưng chiều hôm nay Thu lại bước thêm ra đường rồi lững thững đi bách bộ trên đó.”“Dứt lời anh ta liếc chừng xuống xuồng đoạn lững thững tiến lại phía Năm Sang nằm.”“Nhâm kín đáo nhìn theo và thấy anh ta lững thững đi về phía chòi lá trong vườn ồi.”“Cúc Huyền đi lững thững trước sân nhìn nắng sáng chói trên màu lá ở xa.”“Lão bước lững thững về phía ven rừng, thỉnh thoảng nhìn lại sau lưng.”