A small bell, a cluster of little bells, or a hollow rattle that jingles when moved. It may be attached to an animal's harness, worn as an ornament, or made as a child's sound toy.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Danh từ chỉ chuông nhỏ, chuỗi chuông nhỏ hoặc vật rỗng có hạt/viên bên trong, khi rung hay chuyển động thì phát tiếng leng keng, lanh canh: small bell, jingle bell, rattle. `Lục lạc ngựa` thường gắn ở dây cương hoặc ách; `lục lạc em bé` có thể là đồ chơi cầm lắc. Từ gọi vật theo cấu tạo và âm thanh, không tự xác định chất liệu, niên đại, giá trị, công dụng nghi lễ hay độ an toàn. Khi nói về đồ chơi cho trẻ, kích thước chi tiết và cách sử dụng vẫn phải theo nhãn sản phẩm, không suy từ tên gọi.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Chỉ một chuông nhỏ, nhiều chuông nhỏ kết lại hoặc vật có viên rung bên trong, phát ra tiếng ngắn và trong khi được lắc hay mang đi.
🇬🇧 A small bell, a set of little bells, or a hollow object with a loose piece inside that produces a light jingling sound when shaken or carried.
Ví dụ dùng từ:
Tiếng lục lạc ngựa lanh canh báo chiếc xe thổ mộ đang tới gần.
The jingling horse bells signal that the horse-drawn carriage is approaching.
Source: VietLayers editorial exampleNgoại cất chiếc lục lạc đồng trong hộp cùng mấy món đồ xưa của gia đình.
Grandma keeps the brass jingle bell in a box with several old family objects.
Source: VietLayers editorial exampleĐứa bé lắc lục lạc rồi chăm chú nghe tiếng phát ra theo từng nhịp tay.
The baby shakes the rattle and listens intently to the sound produced by each movement.
Source: VietLayers editorial exampleNgười thợ thay sợi dây đã sờn trên chuỗi lục lạc trước khi gắn lại vào bộ cương.
The craft worker replaces the frayed cord on the string of bells before reattaching it to the harness.
Source: VietLayers editorial exampleVai diễn vừa bước ra thì mấy chiếc lục lạc trên cổ tay nghệ sĩ rung lên.
As the performer enters, the little bells around their wrist begin to jingle.
Source: VietLayers editorial exampleCô giáo đưa lục lạc lên cao để cả lớp phân biệt tiếng rung mạnh với tiếng rung nhẹ.
The teacher raises a rattle so the class can distinguish a strong shake from a gentle one.
Source: VietLayers editorial exampleCon dê đeo lục lạc nên người chăn nghe được hướng nó đang đi sau hàng cây.
The goat wears a bell, allowing the herder to hear which way it is moving behind the trees.
Source: VietLayers editorial exampleChiếc lục lạc này làm bằng gỗ, cho thấy tên gọi không bắt buộc vật phải bằng kim loại.
This rattle is made of wood, showing that the name does not require the object to be metal.
Source: VietLayers editorial exampleBảo tàng ghi rõ lục lạc ấy từng dùng trên yên ngựa, chớ không suy công dụng chỉ từ hình dáng.
The museum states that the bell was once used on a saddle rather than inferring its function from shape alone.
Source: VietLayers editorial exampleGọi món đồ là lục lạc chưa đủ xác nhận nó an toàn cho trẻ; người lớn vẫn phải xem độ tuổi và chi tiết nhỏ.
Calling an object a rattle does not establish that it is child-safe; adults must still check the age guidance and small parts.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Mỗi con bò đều có đeo lục lạc bằng gỗ nên chủ bò vững tâm thả chúng vào rừng cho sống tự do để đợi khách.”
“Bỗng tiếng vó ngựa cùng tiếng lục lạc vang lên, rồi một con ngựa từ trong màn đêm xuất hiện trước mặt chàng cách xa xa.”
“Đây nói qua việc Chung nương nương chất hết bửu bối , rồi giựt sợi dây lục lạc reo vang.”
“Và của bọn vũ nữ, những bàn chân đeo lục lạc, thơn thơn lướt trên điệu nhạc đơn vui: những bàn tay mềm dẻo nối theo nhau, chuyển từng gợn sóng để dìu giọng tiêu bay.”