Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lý thú” là gì?

Hay, làm cho người ta ham nghe, ham coi, thấy vui thích; cũng là cái hay, cái vui đó.

Tiếng Anh: Interesting and enjoyable, making people eager to listen or watch; also that interest or pleasure itself.

Cách đọc
lý thú(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lý thú”:

1 nét nghĩa
1hay, làm người ta ham nghe ham coiđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Lý thú là hay, làm cho người ta ham nghe, ham coi. Trong kho văn Nam Bộ nó hay đi với chuyện: câu chuyện lý thú, chuyện đời xưa rất lý thú, cuộc đối thoại lý thú; cũng có trò chơi lý thú. Nó còn dùng làm danh từ: nếm cái lý thú nhà quê là hưởng cái vui của cảnh quê.

🇬🇧 It means interesting, making people eager to listen or watch. In the Southern corpus it most often goes with stories and talk: an interesting story, a very interesting tale of old times, an interesting conversation; there is also an amusing game. It is used as a noun too: to taste the pleasures of the countryside is to enjoy what is delightful about country life.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
con + lý thúnuôi / bắt / thấy + lý thúbầy / đàn + lý thú

Thí dụ:

Từ nãy giờ Hoàng lặng im nghe cuộc đối thoại lý thú của chị em Lan.

All this while Hoang had been listening in silence to the interesting conversation between Lan and her sister.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Từ Hà Tiên, ông bạn già chịu khó tới đây, ắt có chuyện quan trọng, lý thú.

Having taken the trouble to come here all the way from Ha Tien, the old friend surely had some important and interesting matter.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Mấy cô muốn nếm cái lý thú nhà quê trên Bến Súc thì lần sau tôi sẽ dắt đi.

If you ladies want to taste the pleasures of the countryside up at Ben Suc, next time I will take you.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu

Tôi chắc cuộc đời anh cũng là một câu chuyện lý thú lắm rồi.

I am sure your life is already a very interesting story in itself.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Để ông thuật lại cho cháu nghe câu chuyện đời xưa rất lý thú.

Let Grandpa tell you a very interesting story of old times.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên

Nguyện chợt nghĩ ra một trò chơi khá lý thú, chắc chắn làm cô bé ngạc nhiên đến thót trái tim ra ngoài.

Nguyen suddenly thought of a rather amusing game, sure to surprise the girl so much her heart would leap out.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Từ nãy giờ Hoàng lặng im nghe cuộc đối thoại lý thú của chị em Lan.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 8
“Từ Hà Tiên, ông bạn già chịu khó tới đây, ắt có chuyện quan trọng, lý thú.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Hai viên ngọc
“Mấy cô muốn nếm cái lý thú nhà quê trên Bến Súc thì lần sau tôi sẽ dắt đi.”
Hồ Biểu Chánh, Ái tình miếu, Chương 3
“Tôi chắc cuộc đời anh cũng là một câu chuyện lý thú lắm rồi.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, II.Văn tài và võ tài
“Để ông thuật lại cho cháu nghe câu chuyện đời xưa rất lý thú.”
Thẩm Thệ Hà, Tàn Giấc Mơ Tiên, III. Lên tiên lần thứ ba
“Nguyện chợt nghĩ ra một trò chơi khá lý thú, chắc chắn làm cô bé ngạc nhiên đến thót trái tim ra ngoài.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 4
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lý thú”

“lý thú” nghĩa là gì?

Hay, làm cho người ta ham nghe, ham coi, thấy vui thích; cũng là cái hay, cái vui đó.

“lý thú” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bạc Áo Hào Hoa của Thẩm Thệ Hà: “Từ nãy giờ Hoàng lặng im nghe cuộc đối thoại lý thú của chị em Lan.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.