Nghĩa của “lụp chụp” là gì?
Lụp chụp là vội vàng, hấp tấp, làm hay nói không kịp sắp đặt nên dễ sơ sót, quên trước quên sau.
Tiếng Anh: Hasty and flustered, doing or saying things in such a rush that details get missed or forgotten.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lụp chụp”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tả cách làm, cách nói hay cách đi đứng vội vàng, hấp tấp, không kịp sắp đặt, nên dễ sơ sót hay quên trước quên sau. Hay gặp trong lời rầy: làm gì lụp chụp vậy, đừng lụp chụp.
🇬🇧 Describes doing, saying or going about things in a rush, without proper arrangement, so that details are missed or forgotten. Common in rebukes such as lam gi lup chup vay or dung lup chup.
Thí dụ:
Đồng hồ gõ 5 giờ, Lý nghe nên cô lắc kêu chị dậy sửa soạn cho sẵn đặng đi tới trường thi sớm cho khỏi lụp chụp.
The clock struck five; hearing it, Ly shook her sister awake to get ready so they could reach the examination hall early and not be rushed.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTư Cầu thấy xốn xang vì những cử chỉ và lời nói lụp chụp của Phấn nên định hạch hỏi thêm, nhưng liền theo đó, hai tiếng xúp-lê rền tai vang lên làm cho anh ta phải bỏ dở ý định ấy.
Tu Cau was uneasy at Phan's flustered gestures and words and meant to question him further, but just then two ear-splitting whistles rang out and made him drop the idea.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuToàn lụp chụp, mặc quần tây vào, mang giày đàng hoàng, nhưng quên sơ mi.
Toan hurried, pulled on his trousers and put his shoes on properly, but forgot his shirt.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoLàm lụp chụp quá sợ sau ăn-năn.
Rushing into it, I fear we will regret it later.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai Thà cưới vợCoi, làm gì lụp chụp vậy?
Look, why are you in such a rush?
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtCó lẽ anh ta cũng đang bực mình vì không thấy Thắm ló ra nên tiếng chim cú trá giọng kia cũng đâm ra lụp chụp và gay gắt.
Perhaps he too was annoyed that Tham had not come out, so his imitation owl call turned hurried and harsh.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmMình có thì giờ rộng rãi thì đâu có lụp chụp như hồi đó.
With plenty of time on our hands, we would not have been as rushed as we were back then.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuĐi xe khuya lụp chụp lắm.
Taking the late-night coach is such a rush.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Toàn lụp chụp, mặc quần tây vào, mang giày đàng hoàng, nhưng quên sơ mi.”“Tư Cầu thấy xốn xang vì những cử chỉ và lời nói lụp chụp của Phấn nên định hạch hỏi thêm, nhưng liền theo đó, hai tiếng xúp-lê rền tai vang lên làm cho anh ta phải bỏ dở ý định ấy.”“- Để tôi I Chị làm lụp chụp cá vuột mất bây giờ!”“Lần này, như sợ phí mất nhiều thì giờ, Nhâm có vẻ lụp chụp hơn.”Câu hỏi thường gặp về “lụp chụp”
“lụp chụp” nghĩa là gì?
Lụp chụp là vội vàng, hấp tấp, làm hay nói không kịp sắp đặt nên dễ sơ sót, quên trước quên sau.
“lụp chụp” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Đừng Hỏi Tại Sao của Bình Nguyên Lộc: “Toàn lụp chụp, mặc quần tây vào, mang giày đàng hoàng, nhưng quên sơ mi.”
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.