Giải nghĩa nhanh:

To be emotionally dependent, beholden, burdened, or implicated; in literary language, a homographic lụy means tears. The meanings belong to distinct Sino-Vietnamese character histories and must be separated by context.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lụy(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

`Lụy` gộp trên chữ Quốc ngữ nhưng phải tách hai lớp Hán–Việt đồng âm. Từ `累` có lõi bị ràng buộc, dính líu hoặc phải hạ mình nương nhờ; hiện nay thường gặp trong `lụy tình`, `liên lụy`, `chịu lụy`, `hệ lụy`. Gọi một người `lụy tình` cần dựa vào sự lệ thuộc hay vướng mắc quá mức được mô tả, không phải chỉ vì họ còn thương hoặc buồn sau chia tay. Từ `淚` nghĩa là nước mắt trong văn chương, như `châu lụy`, `rơi lụy`; không dùng thay `nước mắt` trong mọi văn cảnh đời thường. Hai mặt chữ là hồ sơ từ nguyên trực tiếp, không phải những chữ Nôm tùy chọn cho cùng một nghĩa.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

3 nét nghĩa
1quá vướng mắc hoặc lệ thuộc vào một người hay tình cảmQuan hệ và cảm xúc[informal]
B1

🇻🇳 Chỉ trạng thái để tình cảm hoặc một quan hệ chi phối quá mạnh, khiến bản thân khó giữ ranh giới, tự chủ hay quyết định độc lập.

🇬🇧 Describes being so emotionally attached to or dependent on someone or a relationship that personal boundaries or independent judgment become difficult to maintain.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
lụy + tình/ngườiquá + lụychủ thể + lụy + đối tượng

Ví dụ dùng từ:

Cô nói mình còn thương nhưng không muốn lụy tình tới mức bỏ hết bạn bè và công việc.

She says she still cares, but she does not want to become so emotionally dependent that she abandons her friends and work.

Source: VietLayers editorial example

Thấy em trai cứ lụy người yêu rồi nhận hết lỗi về mình, chị khuyên em giữ lại ranh giới.

Seeing her brother become overly dependent on his partner and take all the blame, she urges him to keep healthy boundaries.

Source: VietLayers editorial example

Một người buồn sau chia tay chưa đủ để gọi là lụy; phải nhìn cách nỗi buồn chi phối đời sống của họ.

Feeling sad after a breakup is not enough to call someone emotionally dependent; what matters is how that sadness controls their life.

Source: VietLayers editorial example

'Thương thì thương, đừng lụy quá nghen con,' má nói, giọng mềm mà ý rất rõ.

'Love if you love, but don't lose yourself in it,' Mom says gently but clearly.

Source: VietLayers editorial example
2bị ràng buộc, dính líu hoặc phải nương nhờ và chịu hệ quảRàng buộc và hệ quả[formal]
B1

🇻🇳 Trong cách dùng trang trọng, cố định hoặc cũ, chỉ việc bị kéo vào một mối ràng buộc, chịu phiền vì người hay việc khác, hoặc phải hạ mình nương nhờ.

🇬🇧 In formal, fixed, or older usage, refers to being drawn into an obligation or adverse consequence, or having to depend humbly on another person.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
liên lụy + tới + ngườichịu/phải + lụyhệ lụy + của + sự việc

Ví dụ dùng từ:

Sai phạm của một người có thể liên lụy tới đồng nghiệp nếu hồ sơ chung bị làm sai, nhưng trách nhiệm vẫn phải xét từng người.

One person's misconduct may implicate colleagues if shared records were falsified, but responsibility must still be assessed individually.

Source: VietLayers editorial example

Ông không muốn chịu lụy người quen nên tự gom đủ giấy tờ rồi mới đi làm thủ tục.

He does not want to be beholden to acquaintances, so he gathers every document before filing the application himself.

Source: VietLayers editorial example

Báo cáo nêu ba hệ lụy có chứng cứ của việc chậm giao hàng, chớ không gom mọi khó khăn vào một chữ lụy.

The report identifies three evidenced consequences of the delivery delay instead of folding every difficulty into the word lụy.

Source: VietLayers editorial example
3nước mắt trong cách nói văn chươngVăn chương[literary]
B1

🇻🇳 Danh từ văn chương chỉ nước mắt, thường xuất hiện trong những kết hợp cổ hoặc giàu sắc thái như châu lụy, rơi lụy.

🇬🇧 A literary noun for tears, usually found in older or elevated expressions such as châu lụy and rơi lụy.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
rơi/ứa/nhỏ + lụychâu + lụylụy + động từ chỉ rơi

Ví dụ dùng từ:

Trong câu thơ ấy, châu lụy là giọt nước mắt chớ không phải sự lệ thuộc tình cảm.

In that verse, châu lụy means teardrops, not emotional dependence.

Source: VietLayers editorial example

Nhân vật lặng nhìn bến cũ, đôi hàng lụy rơi mà không thốt một lời.

The character gazes silently at the old landing as two streams of tears fall without a word.

Source: VietLayers editorial example

Dịch lụy là 'tears' chỉ đúng ở nét văn chương có mặt chữ 淚 và văn cảnh nước mắt.

Translating lụy as 'tears' is correct only for the literary sense written 淚 and supported by a tearful context.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Ở đây thì lụy thân, ra đi thì mang xấu.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương hai
Ông Sen sợ Trường Khanh liên lụy nên chạy theo níu kéo lại.
Hồ Biểu ChánhAi làm được, Chương sáu
Mạc Tiển nói đến đó thì giọt lụy tràn trề.
Hồ Biểu ChánhChúa tàu Kim Qui, Chương 3
Cái mạng của em phải lụy về ái tình, dầu làm thế nào cũng không tránh khỏi được.
Hồ Biểu ChánhNợ đời, Chương 15