Low, rounded things standing close together at roughly the same height; also, moving quickly with short steps. It is distinct from lụp xụp, which describes low, shabby buildings.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Từ tượng hình có hai nét: (1) nhiều mái, đồi, bụi cây hay vật có dáng thấp, khum và nằm gần nhau, cao sàn sàn: low and clustered; (2) dáng đi/chạy mau bằng những bước ngắn: scurrying with short steps. Nét thứ nhất không tự mang nghĩa rách nát, nghèo hay sắp sập; nét thứ hai không tự nói người thấp, vụng, sợ hay có bệnh về dáng đi. Phải phân biệt `lúp xúp` dấu sắc với `lụp xụp` dấu nặng, vốn thường chê nhà cửa thấp bé, tồi tàn.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
2 nét nghĩa🇻🇳 Tả nhiều mái nhà, ngọn đồi, bụi cây hoặc vật có dáng khum thấp, đứng gần nhau và cao gần bằng nhau.
🇬🇧 Describes many low, rounded houses, hills, bushes, or objects standing close together at roughly the same height.
Ví dụ dùng từ:
Qua khỏi ruộng sen là mấy mái nhà lúp xúp dưới hàng dừa nước.
Beyond the lotus field stand several low roofs clustered beneath the nipa palms.
Source: VietLayers editorial exampleNhững ngọn đồi lúp xúp nối nhau, đỉnh nào cũng tròn như chén úp.
Low rounded hills rise close together, each summit shaped like an upturned bowl.
Source: VietLayers editorial exampleBụi trà được tỉa lúp xúp ngang gối để khách dễ nhìn lối đi.
The tea bushes are trimmed into low, even clusters so visitors can see the path.
Source: VietLayers editorial exampleMấy mô đất lúp xúp ngoài bãi là luống trồng mới, không phải nền nhà cũ.
The low clustered mounds on the flats are new planting beds, not old house foundations.
Source: VietLayers editorial exampleDãy quán lúp xúp chỉ nói mái thấp và sàn sàn nhau; muốn biết xuống cấp phải kiểm tra riêng.
Calling the stalls lúp xúp describes their low, even roofs; their condition must be assessed separately.
Source: VietLayers editorial example🇻🇳 Tả người hoặc con vật di chuyển nhanh bằng chuỗi bước ngắn, thường do đang vội, mang nặng hoặc có chân ngắn.
🇬🇧 Describes a person or animal moving quickly in a series of short steps, often because of haste, a load, or short legs.
Ví dụ dùng từ:
Thằng nhỏ ôm trái dưa chạy lúp xúp theo má ra bến xe.
The boy hugs a watermelon and scurries after his mother toward the bus station.
Source: VietLayers editorial exampleCon vịt mẹ đi trước, đàn vịt con lúp xúp theo sau qua sân.
The mother duck leads while the ducklings patter after her across the yard.
Source: VietLayers editorial example'Để dì xách bớt cho, con đi lúp xúp coi chừng vấp,' dì Ba nói.
'Let me carry some of that; you're taking such quick little steps you might trip,' Aunt Ba says.
Source: VietLayers editorial exampleAnh chạy lúp xúp vì khiêng thùng nặng, chớ câu này không nói anh vụng hay yếu.
He moves in quick short steps because he is carrying a heavy box; the sentence does not call him clumsy or weak.
Source: VietLayers editorial exampleLúp xúp tả bước ngắn và mau, còn lụp xụp thường tả căn nhà thấp bé, tồi tàn.
Lúp xúp describes quick short steps, whereas lụp xụp usually describes a low, shabby house.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Chúng tôi chạy lúp xúp qua mấy hàng hiên đi ra chỗ đậu xe, gió thổi quất những hạt mưa rát mặt.”
“Để tránh khỏi bị theo dõi, hai chàng hiệp sĩ rời bỏ dãy nhà dài theo lề đường cái mà quay vào phía trong, nơi nhô lên những mái ngói lúp xúp của các căn nhà nhỏ hẹp.”
“Tôi lúp xúp chạy theo bén gót.”
“Chú ngẩng cao, xách vali đi một cách vững chãi, và tôi lúp xúp chạy theo.”