lùn xịt

adjectiveB1
Giải nghĩa nhanh:

Markedly short or low relative to an expected height, with an expressive and often teasing or disparaging tone. It is safest for objects; when applied to a person, wording and relationship matter.

Bản biên tập sơ bộChưa mang nhãn verified/gold
Selected Accent:
lùn xịt(Dạng đọc tham khảo)
Bản đọc máy tham khảo · chưa phải giọng người bản xứ
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng

Tính từ biểu cảm nghĩa là rất lùn hoặc thấp hẳn so với vật/người được lấy làm mốc: very short, squat, very low. Thành tố `xịt` làm tăng mức và sắc thái, không đưa ra số đo cụ thể. Từ dùng tự nhiên cho chai, ghế, cây, căn nhà hay vật có chiều cao; khi nói về người, nó dễ thành lời trêu hoặc chê ngoại hình nên phải xét quan hệ, sự đồng thuận và mục đích. Không dùng `lùn xịt` để suy bệnh, tuổi, năng lực, giá trị hay phẩm chất của một người.

Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:

1 nét nghĩa
1rất lùn hoặc rất thấp so với chiều cao được mong đợiKích thước và đánh giá hình dáng[informal]
B1

🇻🇳 Tả người hoặc vật có chiều cao thấp rõ rệt so với mốc đang được ngầm hay trực tiếp so sánh, kèm sắc thái biểu cảm mạnh.

🇬🇧 Describes a person or object as conspicuously short or low relative to an implicit or stated comparison point, with strong expressive coloring.

Cụm từ thường gặp · bấm để tra:
Grammar Patterns:
danh từ + lùn xịtlùn xịt + so với + mốctrông/nhìn + lùn xịt

Ví dụ dùng từ:

Giống ớt này cây lùn xịt mà trái mọc kín quanh tán.

This chili variety is very short, yet fruit grows densely around its canopy.

Source: VietLayers editorial example

Cái ghế lùn xịt, ngồi uống trà ngoài hiên thì vừa chớ kê bàn ăn lại thấp quá.

The little chair is fine for tea on the porch but too low for the dining table.

Source: VietLayers editorial example

Dãy nhà cũ trông lùn xịt khi đứng cạnh mấy tòa cao ốc mới.

The old row of houses looks squat beside the new high-rises.

Source: VietLayers editorial example

Chị chọn cái bình lùn xịt để cành hoa không che tầm nhìn qua bàn.

She chooses a squat vase so the flowers do not block the view across the table.

Source: VietLayers editorial example

Chiếc xe mô hình lùn xịt so với bản thật, nhưng các chi tiết khác được làm đúng tỉ lệ.

The model car is very low compared with the real one, but its other details are proportionate.

Source: VietLayers editorial example

Sau khi cắt ngang thân, bụi cây còn lùn xịt nhưng chưa chắc đã ngừng phát triển.

After being cut back, the shrub is very short, but that does not mean it has stopped growing.

Source: VietLayers editorial example

Trong truyện vui, nhân vật tự gọi mình lùn xịt; người dịch vẫn phải giữ giọng tự trào chớ không thêm lời miệt thị.

In the humorous story, the character calls themself very short; the translator should preserve the self-deprecating tone without adding an insult.

Source: VietLayers editorial example

Đừng đem chiều cao của bạn ra gọi là lùn xịt nếu bạn ấy đã nói rõ là không thích bị trêu.

Do not call your friend lùn xịt if they have made it clear that they dislike jokes about their height.

Source: VietLayers editorial example

Lùn xịt là so sánh biểu cảm, không cho biết người hay vật cao chính xác bao nhiêu.

Lùn xịt is an expressive comparison and does not state an exact height.

Source: VietLayers editorial example

Từ chiều cao lùn xịt không thể suy ra sức khỏe, tuổi tác, năng lực hay giá trị của một con người.

Being described as lùn xịt does not establish a person's health, age, ability, or worth.

Source: VietLayers editorial example
Chứng liệu văn học

Cách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm

Nhưng anh ta cũng khá dềnh dàng để xứng đáng làm một phần tử trong bầy Trường Sơn chớ có đâu mà lùn xịt và đi xa quá như chú núi nhỏ nầy.
Bình Nguyên LộcCuống Rún Chưa Lìa, Bà Mọi Hú
Quả nhiên ngược lại theo đường núi một gả xồn xồn lùn xịt, mặc chiếc áo xám vàng, tay phe phẩy chiếc quạt ba tiêu xâm xâm đi tới.
Kim Dung (dựa)Võ Lâm Ngũ Bá, 74. Trêu Chọc Thiết Chưởng
Anh chàng trên xe lùn xịt và có hàm răng cá sấu, nhe răng cười mím chi cọp:
Thẩm Thệ HàHoa Trinh Nữ, Chương 6