Trở lại từ điển

lực sĩ

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lực sĩ” là gì?

Người có sức mạnh hơn người thường; người tập luyện thân thể, chơi các môn cần sức.

Tiếng Anh: A person of more than ordinary strength; someone who trains the body and does sports that call for strength.

Cách đọc
lực sĩ(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lực sĩ”:

1 nét nghĩa
1người có sức mạnh, người tập luyện thân thểđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Lực sĩ là người có sức mạnh hơn người thường. Trong kho văn Nam Bộ có đoàn lực sĩ đi biểu diễn cho người ta coi, có lực sĩ điền kinh là người chơi các môn chạy nhảy. Việc nặng nhọc ngoài ruộng vườn cũng được đem so với sức của một lực sĩ.

🇬🇧 It names a person stronger than ordinary people. In the Southern corpus there is a troupe of strongmen who perform for onlookers, and a track and field athlete. Heavy work in the fields and orchards is also measured against the strength of such a person.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:
cái / chiếc / việc + lực sĩcó / dùng / giữ + lực sĩlực sĩ + nầy / này / đó

Thí dụ:

Cậu ta rước một đoàn lực sĩ “Sơn Đông” từ Rạch Giá để xem chơi.

He brought in a troupe of Son Dong strongmen from Rach Gia to watch for fun.

Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa Hòn

Khanh quả là một lực sĩ có sức mạnh phi thường, có kém gì Lý Ngươn Bá hay Hạng Võ.

You are truly a strongman of extraordinary power, in no way less than Ly Nguon Ba or Hang Vo.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối

Ta thử tưởng tượng một lực sĩ ném từng cục đất nặng non hai ký, không ngừng tay, mỗi buổi hàng ngàn động tác như vậy.

Let us picture a strongman throwing clods of earth weighing nearly two kilos each, without pause, thousands of such motions every half day.

Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam

Ông chồng hơi đen da nhưng vẫn đẹp trai một cách kim thời, nghĩa là đẹp như một lực sĩ điền kinh.

The husband was a little dark-skinned but still handsome in the modern way, that is, handsome like a track and field athlete.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ
Dẫn chứng văn học

Tiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm

“Cậu ta rước một đoàn lực sĩ “Sơn Đông” từ Rạch Giá để xem chơi.”
Sơn Nam, Bà Chúa Hòn, Chương 8
“Khanh quả là một lực sĩ có sức mạnh phi thường, có kém gì Lý Ngươn Bá hay Hạng Võ.”
Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc Lối, IV. Ba cái máy
“Ta thử tưởng tượng một lực sĩ ném từng cục đất nặng non hai ký, không ngừng tay, mỗi buổi hàng ngàn động tác như vậy.”
Sơn Nam, Cá Tính Của Miền Nam, Đào Mương Lên Liếp
“Ông chồng hơi đen da nhưng vẫn đẹp trai một cách kim thời, nghĩa là đẹp như một lực sĩ điền kinh.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Những hòn đạn bi-da
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lực sĩ”

“lực sĩ” nghĩa là gì?

Người có sức mạnh hơn người thường; người tập luyện thân thể, chơi các môn cần sức.

“lực sĩ” được dùng trong câu như thế nào?

Một câu trong Bà Chúa Hòn của Sơn Nam: “Cậu ta rước một đoàn lực sĩ “Sơn Đông” từ Rạch Giá để xem chơi.”

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.