Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩa của “lủm” là gì?

Lủm là tiếng khẩu ngữ Nam Bộ chỉ ăn, đưa gọn miếng ăn vô miệng; mần chỉ đủ lủm là làm ra chỉ đủ ăn.

Tiếng Anh: A colloquial Southern verb for eating, popping food straight into one's mouth; man chi du lum means earning just enough to eat.

Cách đọc
lủm(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại

Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “lủm”:

1 nét nghĩa
1ăn, đưa gọn miếng ăn vô miệngăn uống[thân mật]
B2

🇻🇳 Tiếng khẩu ngữ Nam Bộ chỉ ăn, đưa gọn miếng ăn vô miệng mà ăn cho hết. Làm chỉ đủ lủm là làm ra chỉ đủ ăn, không dư dả.

🇬🇧 A colloquial Southern word for eating, popping food into one's mouth and finishing it off. Working just enough to lum means earning just enough to eat, with nothing to spare.

Cụm thường gặp:
đủ lủmlủm một miếnglủm hết
Mẫu ngữ pháp:
chủ thể + lủm + tân ngữlủm + ra / vô / lên / xuốngđang / đã / sẽ + lủm

Thí dụ:

Mầy nghĩ coi: mình mần chỉ đủ lủm chớ có dư dả đâu, vì vậy mà trả hổng dứt được số vốn cho người ta.

Think about it: we earn just enough to eat, with nothing to spare, and that is why we can never finish paying back the loan.

Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư Cầu
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về “lủm”

“lủm” nghĩa là gì?

Lủm là tiếng khẩu ngữ Nam Bộ chỉ ăn, đưa gọn miếng ăn vô miệng; mần chỉ đủ lủm là làm ra chỉ đủ ăn.

Trách nhiệm nội dung và Phương pháp biên tập

Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers

Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.