Khâm phục hết mức, nể phục tới mức như muốn lăn ra.
Tiếng Anh: To be utterly impressed by someone, admiring them without reservation.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khâm phục hết mức, nể phục tới mức như muốn lăn ra.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó trong lời nói thường ngày để nói sự nể phục trọn vẹn trước tài năng, cái lanh lợi hay sắc đẹp của ai: cả bọn phục lăn, dân làng phục lăn, được con gái phục lăn, tôi phục lăn tài pha trò của cậu.
🇬🇧 The corpus uses it in everyday speech for total admiration of someone's talent, wit or beauty: the whole gang was bowled over, the villagers were in awe, the girls adored him, I take my hat off to your joke telling.
Thí dụ:
Hổm nay em để ý thấy hình như là anh phục lăn bọn quan lớn và sĩ quan.
Lately I have noticed you seem to be in awe of the bigwigs and officers.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNàng vẫn còn oán hận sự phũ phàng của hắn, nhưng đã phục lăn hắn và quyết định đầu hàng.
She still resented his cruelty, but she was utterly won over and decided to give in.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoThuận phịa chuyện veo veo, lại không cười, cả bọn phục lăn.
Thuan spun his tales in a flash without cracking a smile, and the whole gang was bowled over.
Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió BấcDân làng phục lăn anh ta và kêu anh là thầy thuốc.
The villagers were in awe of him and called him doctor.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờCậu làm được thì tôi phục lăn tài pha trò của cậu.
If you can do it, I take my hat off to your gift for jokes.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký ThácNếu dễ, thì người đẹp đâu có phục lăn chàng.
If it were easy, the beauty would not have been so won over by him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhChàng thấy rằng bọn nói tiếng Ăng-lê dòn như bắp rang, bọn ấy lanh lợi lắm, đi-na-mic lắm, và được con gái phục lăn.
He saw that the English speakers, crisp as popcorn, were very sharp and dynamic, and the girls adored them.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròEm thành thật phục lăn chị đó.
I honestly take my hat off to you, sister.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaHai con sâu đất phục lăn nàng Sao, nàng lấp lánh bằng sắc đẹp của nàng, bằng mức sống của nàng, mà nàng có tài vặt lái xe nầy nữa.
The two bumpkins were dazzled by Miss Sao, who sparkled with her beauty, her lifestyle, and her little knack for driving this car too.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngSố là ở đây, chàng có quen thân với mấy cô ca sĩ và hễ các cô mà đến trò chuyện với chàng thì bọn ở tỉnh phục lăn.
It happened that here he was close with a few singers, and whenever they came to chat with him, the provincial crowd was dazzled.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Hổm nay em để ý thấy hình như là anh phục lăn bọn quan lớn và sĩ quan.”“Nàng vẫn còn oán hận sự phũ phàng của hắn, nhưng đã phục lăn hắn và quyết định đầu hàng.”“Thuận phịa chuyện veo veo, lại không cười, cả bọn phục lăn.”“Dân làng phục lăn anh ta và kêu anh là thầy thuốc.”“Cậu làm được thì tôi phục lăn tài pha trò của cậu.”“Nếu dễ, thì người đẹp đâu có phục lăn chàng.”“Chàng thấy rằng bọn nói tiếng Ăng-lê dòn như bắp rang, bọn ấy lanh lợi lắm, đi-na-mic lắm, và được con gái phục lăn.”“Em thành thật phục lăn chị đó.”