Làm cho hư, cho rối, quậy người ta không yên; nói về trẻ thì là nghịch ngợm quá tay.
Tiếng Anh: To wreck, to make a mess, to give others no peace; of children, to be unruly beyond bounds.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Làm cho hư, cho rối, quậy người ta không yên; nói về trẻ thì là nghịch ngợm quá tay.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn để nó cho con nít và đám thanh niên trước hết: nó phá phách nhứt lớp nhứt trường để hủy diệt mặc cảm kém cỏi, các bạn không được tụ tập phá phách hàng xóm, sắp lấy chồng là người lớn rồi thì không được phá phách dành ăn với tụi nhỏ nữa. Nó cũng là cái quậy một người không yên: hắn phá phách người nằm kề, chúng nó sẽ xúi du đảng phá phách ta. Kho văn đặt nó đối với chữ xây dựng: chúng đang phá phách mà không xây dựng gì cả. Đồ vật cũng bị phá phách: những chiếc cân của các hiệu thuốc tây bị công chúng phá phách nhiều quá. Có khi nó chỉ là cái vui ồn ào: các dì sẽ bao quanh đứa nhỏ để cười đùa phá phách. Và hồn ma cũng tung hoành phá phách, mà con bịnh làm ồn và phá phách thì lại mau khỏi.
🇬🇧 The corpus gives the word first to children and gangs of youths. It is also pestering a single person; the corpus sets it against building; objects too get abused; sometimes it is just noisy fun; and ghosts run amok, while noisy, destructive patients, oddly, recover fast.
Thí dụ:
Chúng nó sẽ xúi du đảng phá phách ta, hoặc sẽ điềm chỉ cho kiểm tục bắt bớ ta.
They will set the hoodlums on us to cause trouble, or tip off the vice squad to arrest us.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápTừ rày, các bạn không được tụ tập phá phách hàng xóm, hống hách với bất cứ ai.
From now on, you may not gang up to make trouble for the neighbours, or lord it over anyone.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmKhông ngủ được, hắn phá phách người nằm kề để đỡ nằm đó mà không nghĩ gì.
Unable to sleep, he pestered the person lying beside him, so as not to lie there thinking.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoCác ngươi sống quen thói ngang tàng, chết lại tung hoành phá phách.
In life you were used to lawlessness, and in death you run amok wreaking havoc.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenNó phá phách nhứt lớp, nhứt trường để hủy diệt mặc cảm kém cỏi.
He was the worst troublemaker in the class and in the school, to wipe out his feeling of inferiority.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròChúng đang phá phách mà không xây dựng gì cả.
They are wrecking things and building nothing.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaUyển đi chỗ khác chơi đi, Mẹ bảo Uyển sắp lấy chồng là người lớn rồi thì không được phá phách dành ăn với tụi nhỏ nữa.
Go and play somewhere else, Uyen; Mother says you are about to marry and are a grown up now, so you must not romp about and squabble over food with the little ones any more.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Ngày Xưa Chân SáoNhững chiếc cân của các hiệu thuốc tây, bị công chúng phá phách nhiều quá, nên không chiếc nào còn làm việc hẳn hòi, nói đúng cái sức nặng của người cân.
The scales at the pharmacies had been so abused by the public that not one still worked properly and told a person's true weight.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoChàng đã nghe sách vở và bạn hữu của chàng, những người bạn nghiên cứu chuyên khoa về khoa tâm bịnh, nói rằng những con bịnh làm ồn và phá phách, coi vậy mà rất mau khỏi.
He had heard from books, and from friends who specialised in mental illness, that patients who are noisy and destructive, surprisingly, recover very quickly.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhCác dì sẽ bao quanh đứa nhỏ để đặt tên, để cười đùa phá phách.
The aunts will crowd round the baby to name it, laughing and romping.
Nguồn: Dung Sàigòn, Bầy Con GáiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chúng nó sẽ xúi du đảng phá phách ta, hoặc sẽ điềm chỉ cho kiểm tục bắt bớ ta.”“Từ rày, các bạn không được tụ tập phá phách hàng xóm, hống hách với bất cứ ai.”“Không ngủ được, hắn phá phách người nằm kề để đỡ nằm đó mà không nghĩ gì.”“Các ngươi sống quen thói ngang tàng, chết lại tung hoành phá phách.”“Nó phá phách nhứt lớp, nhứt trường để hủy diệt mặc cảm kém cỏi.”“Chúng đang phá phách mà không xây dựng gì cả.”“Uyển đi chỗ khác chơi đi, Mẹ bảo Uyển sắp lấy chồng là người lớn rồi thì không được phá phách dành ăn với tụi nhỏ nữa.”“Những chiếc cân của các hiệu thuốc tây, bị công chúng phá phách nhiều quá, nên không chiếc nào còn làm việc hẳn hòi, nói đúng cái sức nặng của người cân.”