Nói về hút thuốc, rít từng hơi dài rồi phả khói ra đều đều, thong thả.
Tiếng Anh: Of smoking, puffing away in long, leisurely drags and blowing out smoke.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nói về hút thuốc, rít từng hơi dài rồi phả khói ra đều đều, thong thả.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như chỉ dùng nó sau hút thuốc: hút thuốc phì phà, châm hút phì phà, vấn một điếu rồi ngồi hút phì phà. Nó cũng đứng làm động từ, như phì phà điếu thuốc đầu tiên trong ngày, vừa phì phà khói. Người hút phì phà thường đang thong thả, suy nghĩ hay cho đỡ ngượng.
🇬🇧 The corpus uses it almost only after smoking: to puff away, to light up and puff, to roll a cigarette and sit puffing. It also works as a verb, as in puffing on the first cigarette of the day or blowing smoke. Someone puffing like this is usually at leisure, deep in thought or covering embarrassment.
Thí dụ:
Anh phu xe cúi đầu, cười gằn, rút gói thuốc thơm Lucky, châm hút phì phà.
The rickshaw man bowed his head, gave a forced laugh, took out a pack of Lucky cigarettes, lit one and puffed away.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúNàng bắt gặp cha đeo sẵn kiếng, đứng nơi ngạch cửa phì phà điếu thuốc đầu tiên trong ngày.
She caught her father, glasses already on, standing at the doorway puffing on his first cigarette of the day.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoÔng Thái nhắc ghế để trước cửa tiệm ngồi hứng gió mát hút thuốc phì phà ngó xa qua lại mà chơi.
Mr Thai set a chair in front of the shop and sat catching the cool breeze, puffing on a cigarette and watching the comings and goings.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýVừa phì phà khói vừa nhìn ngọn đèn dầu leo lét, Nhâm càng thấy thấm thía thêm số phận của mình.
Puffing smoke as he watched the flickering oil lamp, Nham felt his fate all the more keenly.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmBắc nồi cơm lên bếp xong, Lực mới thong thả lấy thuốc giấy ra vấn một điếu rồi ngồi hút phì phà.
Having put the rice pot on the fire, Luc leisurely took out cigarette paper, rolled one and sat puffing away.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Một Nàng Hai ChàngHai Tỵ đem gói thuốc rê vấn rồi hút phì phà cho đỡ ngượng.
Hai Ty took out his pouch of loose tobacco, rolled a cigarette and puffed away to cover his embarrassment.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyQuí đốt một điếu thuốc rồi hút phì phà, rồi chen ngồi lại ca na bê, ngồi giữa để hai cô ngồi hai bên.
Qui lit a cigarette and puffed on it, then squeezed onto the sofa, sitting in the middle with the two girls on either side.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻHắn mặc đồ ka ki, vừa phì phà thuốc, vừa cắm cúi viết.
He wore khaki, puffing on a cigarette as he bent over his writing.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônPhùng Xuân nằm trên ghế xích đu mà hút thuốc phì phà.
Phung Xuan lay in the swing chair puffing on a cigarette.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuÔng Năm Hên cứ hút thuốc phì phà.
Mr Nam Hen just kept puffing away on his cigarette.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh phu xe cúi đầu, cười gằn, rút gói thuốc thơm Lucky, châm hút phì phà.”“Nàng bắt gặp cha đeo sẵn kiếng, đứng nơi ngạch cửa phì phà điếu thuốc đầu tiên trong ngày.”“Ông Thái nhắc ghế để trước cửa tiệm ngồi hứng gió mát hút thuốc phì phà ngó xa qua lại mà chơi.”“Vừa phì phà khói vừa nhìn ngọn đèn dầu leo lét, Nhâm càng thấy thấm thía thêm số phận của mình.”“Bắc nồi cơm lên bếp xong, Lực mới thong thả lấy thuốc giấy ra vấn một điếu rồi ngồi hút phì phà.”“Hai Tỵ đem gói thuốc rê vấn rồi hút phì phà cho đỡ ngượng.”“Quí đốt một điếu thuốc rồi hút phì phà, rồi chen ngồi lại ca na bê, ngồi giữa để hai cô ngồi hai bên.”“Hắn mặc đồ ka ki, vừa phì phà thuốc, vừa cắm cúi viết.”