Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nhận đứng ra lo một việc, chịu cái phần đó.

Tiếng Anh: To take a piece of work on oneself and answer for that part of it.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
phụ trách(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Nhận đứng ra lo một việc, chịu cái phần đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nhận đứng ra lo một việc, chịu phần đóđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trong kho văn chữ này nhận thẳng cái việc mình lo: phụ trách môn Việt văn ở hai lớp, phụ trách trang trong, phụ trách ngành báo chí, phụ trách việc cho đồng bào. Nó cũng đứng sau người để nói người đó lo phần nào: nhân viên phụ trách về trật tự, bác sĩ phụ trách các trại phụ nữ, người phụ trách kỷ luật, nhà trang trí chuyên môn phụ trách. Nó nhận chữ do để nói ai lo: trại nào cũng là trại do Y Khoa Đại Học phụ trách, phần nghi lễ do vị quan già ấy phụ trách. Và kho văn hay nói cái khó của cái phần mình nhận: lớp chót lại là lớp tối quan trọng rất khó phụ trách.

🇬🇧 In the corpus this word takes straight after it the work one sees to. It also follows a person, to say which part is theirs. It takes the agentive word to name who has charge. And the corpus commonly states how hard the charge one takes on is.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Vậy năm nay, nhờ giáo sư phụ trách môn Việt văn ở hai lớp Đệ nhị B và Đệ nhị D.

So this year, would you take charge of the Vietnamese class in the two second form groups.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Bồ phụ trách trang trong, cứ lấy tư cách làm văn nghệ thì đăng được ngay.

You take charge of the inside pages, and if you go about it as a literary man it will be printed at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ở bịnh viện Bình Dân, trại nào cũng là trại do Y Khoa Đại Học phụ trách để nghiên cứu cả.

At Binh Dan hospital every ward is a ward the Medical Faculty takes charge of for research.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Được thầy nhứt Vĩnh phụ trách thì Quí vững vàng hết lo gì nữa.

With master Vinh the first taking charge, Qui was steady and had nothing more to fear.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ

Anh chỉ phụ trách trang trong, lấy bài của người ta mà đăng.

I only take charge of the inside pages and print other people's pieces.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Nhưng lớp chót lại là lớp tối quan trọng rất khó phụ trách, mà cô thì chưa có tí kinh nghiệm nào.

But the last class is the most important of all and very hard to take charge of, and she had not a scrap of experience.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Nhưng kỷ luật nghiêm hơn mà người phụ trách kỷ luật, ít ra cũng là những người cấp dưới, lại thông cảm hơn.

But the discipline was stricter, while those taking charge of discipline, being at the least their own juniors, were more understanding.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Để ánh dọn buồng riêng cho nó, đóng giường trẻ con, tủ trẻ con, tất cả đều nhờ nhà trang trí chuyên môn phụ trách.

Let her set up a room of his own for him, a child's bed and a child's cupboard, all of it taken charge of by a proper decorator.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác

Khi nhớ hết mọi việc, và nghe bác sĩ phụ trách các trại phụ nữ cho hay nàng đã khỏi bịnh, Phượng xin ra nhà thương.

When she recalled everything, and heard the doctor in charge of the women's wards say she was cured, Phuong asked to leave the hospital.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Và vài tuần sau, các anh ấy đã long trọng mời chúng vào Ban Văn Nghệ trường Dân Trí, đặc biệt phụ trách ngành báo chí.

And a few weeks later they solemnly invited us into the Literary Committee of Dan Tri school, to take charge of the press branch in particular.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Tài Không Đợi Tuổi
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Vậy năm nay, nhờ giáo sư phụ trách môn Việt văn ở hai lớp Đệ nhị B và Đệ nhị D.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 2
“Bồ phụ trách trang trong, cứ lấy tư cách làm văn nghệ thì đăng được ngay.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Quất ông tơ cái trót
“Ở bịnh viện Bình Dân, trại nào cũng là trại do Y Khoa Đại Học phụ trách để nghiên cứu cả.”
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Cho Tay Nầy, Lấy Tay Kia
“Được thầy nhứt Vĩnh phụ trách thì Quí vững vàng hết lo gì nữa.”
Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻ, Chương 21
“Anh chỉ phụ trách trang trong, lấy bài của người ta mà đăng.”
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 6
“Nhưng lớp chót lại là lớp tối quan trọng rất khó phụ trách, mà cô thì chưa có tí kinh nghiệm nào.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 3
“Nhưng kỷ luật nghiêm hơn mà người phụ trách kỷ luật, ít ra cũng là những người cấp dưới, lại thông cảm hơn.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 6
“Để ánh dọn buồng riêng cho nó, đóng giường trẻ con, tủ trẻ con, tất cả đều nhờ nhà trang trí chuyên môn phụ trách.”
Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người Khác, Chương 1