To break something up entirely, to shatter it.
Tiếng Anh: Là làm cho một cái tan hết không còn gì, nói được về của cải, về sự im lặng và về cái e dè giữa hai người.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To break something up entirely, to shatter it.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Làm cho một cái tan hết không còn gì. Nói được về của cải, về bầu im lặng, và về cái e dè giữa hai người, nên vật thể hay không vật thể nó cũng phá được.
🇬🇧 To break a thing up until nothing is left. It serves for property, for a silence, and for the reserve between two people, so it breaks what is solid and what is not.
Thí dụ:
Lần nầy họ cười tay ba, và trận cười ấy phá tan sự dè dặt giữa Liên và Biên.
This time the three laughed together, and that laughter broke up the reserve between the two.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIVài tiếng gà gáy văng vẳng, hưởng ứng nhau phá tan bầu không khí tĩnh mịch.
A few faint cockcrows answering each other broke up the hush of the air.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauAnh kiếm chuyện mà cãi thế nào anh cũng không phá tan đức tin của em được.
However you find arguments, you cannot break up my faith.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnHắn đã phá tan đầu óc ngây thơ của Uyên, hắn đã phá tan nỗi im lặng của chị Phượng.
He had broken up her innocent mind and broken up the other's silence.
Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày XưaTia sáng yếu ớt, vàng vọt, không đủ phá tan bóng tối của ngôi nhà rộng thênh thang.
The weak sallow beam was not enough to break up the darkness of the vast house.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaMuốn cải tạo đời sống họ, chỉ còn cách là phá tan cái nạn mù chữ của họ.
To mend their lives the only way left is to break up their illiteracy.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Vó Ngựa Cầu ThuPhượng muốn phá tan sự hoang mang trong lòng cha, đặt trở lại cho người một tin tưởng.
She wanted to break up the bewilderment in her father's heart and restore a belief to him.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Người Yêu NướcCô về nhà chồng ở được ba năm, kế cha chồng chết, chồng mê say bài bạc phá tan sự nghiệp.
She lived three years in her husband's house, then his father died and he gambled and broke up the estate.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoTrên đồi, ánh đèn từ trong trại chiếu ra, phá tan màn đêm huyền bí.
On the hill the lamplight from the camp shone out and broke up the mysterious night.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữHy vọng thầm lặng của những người ơn nầy, Nhan không nỡ phá tan.
The silent hope of these benefactors she could not bear to break up.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lần nầy họ cười tay ba, và trận cười ấy phá tan sự dè dặt giữa Liên và Biên.”“Vài tiếng gà gáy văng vẳng, hưởng ứng nhau phá tan bầu không khí tĩnh mịch.”“Anh kiếm chuyện mà cãi thế nào anh cũng không phá tan đức tin của em được.”“Hắn đã phá tan đầu óc ngây thơ của Uyên, hắn đã phá tan nỗi im lặng của chị Phượng.”“Tia sáng yếu ớt, vàng vọt, không đủ phá tan bóng tối của ngôi nhà rộng thênh thang.”“Muốn cải tạo đời sống họ, chỉ còn cách là phá tan cái nạn mù chữ của họ.”“Phượng muốn phá tan sự hoang mang trong lòng cha, đặt trở lại cho người một tin tưởng.”“Cô về nhà chồng ở được ba năm, kế cha chồng chết, chồng mê say bài bạc phá tan sự nghiệp.”