The wife of a man of rank, said with deference.
Tiếng Anh: Là bà vợ của một ông có chức phận, gọi theo lối trọng, viết theo lối phát âm Nam Bộ đọc nhân thành nhơn.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
The wife of a man of rank, said with deference.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bà vợ của một ông có chức phận, gọi theo lối trọng. Viết theo giọng Nam Bộ. Nó hay đi sau tiếng mạng phụ hoặc mệnh phụ, và trong truyện nó thường pha ý mỉa cái đời đài các.
🇬🇧 The wife of a man of rank, named with deference, in Southern spelling. It often follows the term for a titled lady, and in stories it frequently carries a mocking note about a life of grandeur.
Thí dụ:
Em sẽ là một thiếu phụ thạo đời như một mạng phụ phu nhơn thì còn gì hay bằng?
I shall be a young wife as worldly wise as any titled lady, and what could be better?
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhĐây là một chiếc dương cầm cũ mới mua lại của một mệnh phụ phu nhơn người Đức.
This is an old piano just bought from a German lady of rank.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênNhưng chỉ hơi phiền là các mệnh phụ phu nhơn đa số sang thì có mà đẹp thì hiếm lắm.
But the vexing thing is that most ladies of rank have grandeur and very rarely beauty.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIĐóng cửa xe, Hiển nhìn vào nhà, thấy mạng phụ phu nhơn vẫn còn đứng nơi ngưỡng cửa.
Shutting the car door he looked toward the house and saw the lady still standing at the threshold.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácLiên lại cười ngặt nghẹo vì trò móc túi các mệnh phụ phu nhơn nặng cân.
She laughed till she ached at the trick of picking the pockets of weighty ladies of rank.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenNàng làm tiểu thơ giả hiệu và không mong lên phu nhơn, nhưng dầu sao cũng trót mang thói tiểu thơ rồi.
She played a counterfeit young lady and did not hope to rise to a lady of rank, yet had taken on the manner all the same.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápChàng đưa mắt tìm Hòa và lâu lắm mới gặp chồng của Thu, hắn đang nói chuyện với một mạng phụ phu nhơn và bà chủ nhà.
He looked about for his friend and at length found the other's husband talking with a lady of rank and the hostess.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngNàng uốn theo lối Kennedy phu nhơn.
She had her hair set in the manner of that famous lady.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngĐại ca và phu nhơn cứ tự nhiên.
Let you and your lady be quite at ease.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìPhu nhơn ta hễ an táng cụ lớn xong rồi, thì phu nhơn sẽ về quê mà dưỡng lão.
Our lady, once the old master is buried, will go back to the country to live out her years.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nặng gánh cang thườngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Em sẽ là một thiếu phụ thạo đời như một mạng phụ phu nhơn thì còn gì hay bằng?”“Đây là một chiếc dương cầm cũ mới mua lại của một mệnh phụ phu nhơn người Đức.”“Nhưng chỉ hơi phiền là các mệnh phụ phu nhơn đa số sang thì có mà đẹp thì hiếm lắm.”“Đóng cửa xe, Hiển nhìn vào nhà, thấy mạng phụ phu nhơn vẫn còn đứng nơi ngưỡng cửa.”“Liên lại cười ngặt nghẹo vì trò móc túi các mệnh phụ phu nhơn nặng cân.”“Nàng làm tiểu thơ giả hiệu và không mong lên phu nhơn, nhưng dầu sao cũng trót mang thói tiểu thơ rồi.”“Chàng đưa mắt tìm Hòa và lâu lắm mới gặp chồng của Thu, hắn đang nói chuyện với một mạng phụ phu nhơn và bà chủ nhà.”“Nàng uốn theo lối Kennedy phu nhơn.”