Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Truyền tiếng nói, âm nhạc qua sóng vô tuyến hay phát ra từ máy cho người nghe.

Tiếng Anh: To broadcast speech or music over the air, or play it back from a machine.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
phát thanh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Truyền tiếng nói, âm nhạc qua sóng vô tuyến hay phát ra từ máy cho người nghe.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1truyền thanhđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Kho văn hay dùng nó với đài, chương trình và máy: đài phát thanh, chương trình phát thanh, máy phát thanh, làn sóng đài phát thanh. Nó cũng dùng cho việc cho máy hay băng nhựa phát tiếng ra. Kho văn hay dùng nó theo lối bóng để chê người nói nhiều hay đồn tin, như thao thao bất tuyệt như một cái máy phát thanh, sáu cái miệng là sáu đài phát thanh.

🇬🇧 The corpus often uses it with station, programme and set: a radio station, a broadcast programme, a radio set, the airwaves. It is also used for playing back a machine or tape. The corpus often uses it figuratively to mock chatterboxes or gossips, like talking nonstop like a radio, or six mouths being six radio stations.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Đây là hình tượng của kẻ thật lòng muốn bắt làn sóng điện, từ đài phát thanh.

This is the image of someone truly wanting to catch the radio waves from the broadcasting station.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Nàng cho máy phát thanh ra và lắng nghe chính giọng nói của nàng rồi khóc.

She played back the recorder and listened to her own voice and wept.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên

Nàng nói hết chuyện này sang chuyện khác, thao thao bất tuyệt như một cái máy phát thanh.

She went from one story to another, talking nonstop like a radio.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Nội cái việc cãi nhau về các mục phát thanh cũng đã nhộn lắm rồi.

Just arguing over the radio programmes was lively enough.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Họ bắt nhạc đài ngoại quốc đang phát thanh những dĩa nhạc cũ ghi âm kèn của Louis Amstrong.

They tuned in to a foreign station broadcasting old recordings of Louis Armstrong's trumpet.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương

Tạm ngưng chương trình phát thanh kỳ đặc biệt lại, chờ dịp khác.

The special broadcast is suspended for now, until another time.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Sáng sáng sau trận phát thanh xôi giò, bánh bèo, bắp nấu thì một giọng ngâm thơ trong trẻo nổi lên trong các xóm.

Every morning, after the broadcast of hawkers crying sticky rice, rice cakes and boiled corn, a clear voice reciting poetry would rise in the lanes.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc

Dầu sao, họ cũng không nghi gì bất lợi cho nàng và sáu cái miệng ấy là sáu đài phát thanh sẽ loan tin cho cả giới biết rằng Thúy đã có chồng, đang có thai.

Anyway, they suspected nothing bad about her, and those six mouths were six radio stations that would spread the news to everyone that Thuy was married and pregnant.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao

Câu rao hàng đêm của Tân ở đài Phát Thanh đã bị nhiều người bắt chước được, nên hắn nổi dóa chế ra một câu rao lạ lùng mà hắn cam đoan rằng không ai bắt chước nổi.

Tan's nightly radio sales pitch had been copied by many, so in a huff he made up a strange pitch he swore nobody could imitate.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Cuốn băng này thu lại chương trình nhạc chủ đề của Đài phát thanh vào những tối thứ năm mà tôi và nhỏ Thục vẫn thường nghe mê đến nỗi quên học bài.

This tape recorded the radio station's theme music programme on Thursday nights, which Thuc and I used to listen to so avidly we forgot our homework.

Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước Đi
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Đây là hình tượng của kẻ thật lòng muốn bắt làn sóng điện, từ đài phát thanh.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
“Nàng cho máy phát thanh ra và lắng nghe chính giọng nói của nàng rồi khóc.”
Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên, Chương 5
“Nàng nói hết chuyện này sang chuyện khác, thao thao bất tuyệt như một cái máy phát thanh.”
Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ, Chương 4
“Nội cái việc cãi nhau về các mục phát thanh cũng đã nhộn lắm rồi.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1
“Họ bắt nhạc đài ngoại quốc đang phát thanh những dĩa nhạc cũ ghi âm kèn của Louis Amstrong.”
Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn Thương, Chương 4
“Tạm ngưng chương trình phát thanh kỳ đặc biệt lại, chờ dịp khác.”
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Mắt Mèo
“Sáng sáng sau trận phát thanh xôi giò, bánh bèo, bắp nấu thì một giọng ngâm thơ trong trẻo nổi lên trong các xóm.”
Bình Nguyên Lộc, Những Bước Lang Thang Trên Hè Phố Của Gã Bình Nguyên Lộc, Âm Thanh Bí Mật
“Dầu sao, họ cũng không nghi gì bất lợi cho nàng và sáu cái miệng ấy là sáu đài phát thanh sẽ loan tin cho cả giới biết rằng Thúy đã có chồng, đang có thai.”
Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại Sao, Chương 2