A shophouse with an upper floor, built in a terrace row.
Tiếng Anh: Là căn nhà phố có gác, mặt tiền hẹp mà sâu, xây liền nhau thành dãy, kiểu nhà đặc trưng của Sài Gòn và Chợ Lớn.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
A shophouse with an upper floor, built in a terrace row.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Căn nhà phố có gác, mặt tiền hẹp mà sâu, xây liền nhau thành dãy. Đây là kiểu nhà đặc trưng của Sài Gòn và Chợ Lớn, nên trong truyện nói mướn được một căn phố lầu là dấu người đó đã lên được một bậc.
🇬🇧 A town house with a storey above, narrow at the front and deep, built in an unbroken row. It is the characteristic building of Sài Gòn and Chợ Lớn, so in stories renting one marks a person's rise.
Thí dụ:
Đây là một căn phố lầu, nói đúng ra là một căn lầu, từng trên, chỉ từng trên thôi.
This is a shophouse, or rather an upper floor, only the upper floor and nothing else.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoTố Nga bước xuống thấy có một dãy phố lầu năm căn, mà căn số 82 ở về phía đầu dưới.
She stepped down and saw a row of five shophouses, number eighty two at the lower end.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịuNăm căn phố lầu của tửu lâu "Hà Đình" hôm đó được gỡ tất cả vách gỗ ngăn.
The five shophouses of that restaurant had all their wooden partitions taken out that day.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờTừ năm ngoái tôi đã tính mướn một căn phố lầu mà ở cho cao-ráo sạch-sẽ.
Since last year I have thought of renting a shophouse to live in, higher and cleaner.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Chung trúng sốTrong 10 căn phố lầu thì dọn làm 20 phòng để bịnh nằm phân nửa từng trên, phân nửa tầng dưới.
In ten shophouses they made twenty rooms for patients, half on the upper floor and half below.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩSau đó nó thấy anh Tư bước vô cửa một căn phố lầu rồi mất biệt.
Then he saw the man step in at the door of a shophouse and vanish for good.
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngĐi được một khúc đường bỗng thấy có một dãy phố lầu năm căn.
Going on a stretch of road he suddenly saw a row of five shophouses.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợCái xe nầy chạy qua đường Lagrandière rồi ngừng ngay một căn phố lầu, ở phía sau chợ mới Bến Thành.
The car went along that street and stopped at a shophouse behind the new market.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànCăn phố lầu, số 28, đường Cây Mai, ở Chợ Lớn, là căn nhà của Thái Cẩm Vân ở với dì cô là cô Ba Hài.
The shophouse at number twenty eight on that street in Chợ Lớn was where she lived with her aunt.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhTiệm dọn trong một căn phố lầu rộng rãi mát mẻ.
The shop was set up in a broad airy shophouse.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đây là một căn phố lầu, nói đúng ra là một căn lầu, từng trên, chỉ từng trên thôi.”“Tố Nga bước xuống thấy có một dãy phố lầu năm căn, mà căn số 82 ở về phía đầu dưới.”“Năm căn phố lầu của tửu lâu "Hà Đình" hôm đó được gỡ tất cả vách gỗ ngăn.”“Từ năm ngoái tôi đã tính mướn một căn phố lầu mà ở cho cao-ráo sạch-sẽ.”“Trong 10 căn phố lầu thì dọn làm 20 phòng để bịnh nằm phân nửa từng trên, phân nửa tầng dưới.”“Sau đó nó thấy anh Tư bước vô cửa một căn phố lầu rồi mất biệt.”“Đi được một khúc đường bỗng thấy có một dãy phố lầu năm căn.”“Cái xe nầy chạy qua đường Lagrandière rồi ngừng ngay một căn phố lầu, ở phía sau chợ mới Bến Thành.”