Cái khoảng, cái giới hạn trong đó một việc xảy ra hay một người có quyền, có hiểu biết.
Tiếng Anh: Scope or range; the bounds within which something happens or someone has authority or knowledge.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái khoảng, cái giới hạn trong đó một việc xảy ra hay một người có quyền, có hiểu biết.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn gần như luôn dùng nó sau trong hay ngoài: trong phạm vi nầy, trong phạm vi khoa học, ngoài phạm vi của ông, ngoài phạm vi quen thân. Nó cũng đi với thuộc về: thuộc về phạm vi bí mật quân sự, thuộc phạm vi lý trí. Người ta hay nói hạn chế hay giữ một việc trong phạm vi vừa phải, phạm vi hẹp. Sau nó thường là một chữ cho biết đó là khoảng gì: phạm vi cương tỏa, phạm vi hùn hạp làm ăn.
🇬🇧 The corpus almost always uses it after within or outside: within this range, within science, outside his competence, outside one's circle. It also goes with belongs to: military secrets, reason. People speak of keeping a matter within moderate or narrow bounds, and a word naming the kind of range often follows.
Thí dụ:
Thí dụ phạm tội họ nói phạm vi, thù vặt họ nói cá nhân, nghe hay quá khứ.
For instance, for committing a crime they say scope, for petty spite they say individual, which sounds rather past.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcVả lại trong phạm vi khoa học, bất kỳ cái gì cũng phải chính xác hết, kể cả giả thuyết.
Besides, within science everything must be exact, hypotheses included.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamSợ cọp sấu nhưng cứ giết cọp sấu, giết trong phạm vi vừa phải rồi thờ cọp, thờ đầu sấu.
They feared tigers and crocodiles yet kept killing them, within moderate bounds, and then worshipped tigers and crocodile heads.
Nguồn: Sơn Nam, Người Việt Có Dân Tộc Tính KhôngMỗi thời thế, con người đi tiêu dao tùy khả năng tài chánh và phạm vi cương tỏa của mình.
In every era, people roam at leisure according to their means and the range of their fetters.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyTuy nhiên, em vẫn gắng gượng hạn chế nó trong phạm vi nầy để cho nó được trường cửu phần nào.
Even so, I still strive to keep it within these limits so that it may last a while.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngChi tiết đó, tưởng ở ngoài phạm vi của ông.
That detail, I think, lies outside your competence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTôi từng đọc báo thấy đăng người này trúng số, người kia trúng số nhưng tất cả đều xa lạ, ngoài phạm vi quen thân.
I used to read in the papers of this person and that winning the lottery, but all were strangers, outside my circle of acquaintance.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTất cả thuộc về phạm vi bí mật quân sự.
All of it falls within the scope of military secrets.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũHắn đã chu đáo tiên liệu tất cả mọi việc, không thể đưa những lý lẽ thuộc phạm vi lý trí ra mà đương đầu với hắn được.
He had carefully foreseen everything; there was no facing him with arguments from the realm of reason.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập INhững anh em kết nghĩa Hoa kiều trước kia chỉ còn hoạt động trong phạm vi hùn hạp làm ăn, chơi hụi, giành ảnh hưởng kinh tế hoặc buôn lậu.
The sworn Chinese brothers of earlier days now operated only within partnerships, rotating credit clubs, jostling for economic sway or smuggling.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Thí dụ phạm tội họ nói phạm vi, thù vặt họ nói cá nhân, nghe hay quá khứ.”“Vả lại trong phạm vi khoa học, bất kỳ cái gì cũng phải chính xác hết, kể cả giả thuyết.”“Sợ cọp sấu nhưng cứ giết cọp sấu, giết trong phạm vi vừa phải rồi thờ cọp, thờ đầu sấu.”“Mỗi thời thế, con người đi tiêu dao tùy khả năng tài chánh và phạm vi cương tỏa của mình.”“Tuy nhiên, em vẫn gắng gượng hạn chế nó trong phạm vi nầy để cho nó được trường cửu phần nào.”“Chi tiết đó, tưởng ở ngoài phạm vi của ông.”“Tôi từng đọc báo thấy đăng người này trúng số, người kia trúng số nhưng tất cả đều xa lạ, ngoài phạm vi quen thân.”“Tất cả thuộc về phạm vi bí mật quân sự.”