Cái buồng để ngủ trong một cái nhà, và cái buồng mướn để ngủ qua đêm.
Tiếng Anh: The room for sleeping in a house, and a room hired to sleep a night in.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái buồng để ngủ trong một cái nhà, và cái buồng mướn để ngủ qua đêm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Trong kho văn Nam Bộ nó đứng trong một dây các buồng của nhà giàu: có phòng tiếp khách, có phòng làm việc, có phòng ngủ, và một câu khác cho biết mở cửa phòng ngủ bước ra thì gặp thơ phòng. Nó nhận chữ của rồi tới người ngủ trong đó: phòng ngủ của chồng, phòng ngủ của ông chủ bà chủ. Nó cũng là chỗ mướn: mình mướn phòng ngủ thì sáng mai còn tiền đâu đi tàu, và kho văn còn ghi thứ phòng ngủ lậu của thành phố. Trong trường học thì nó là buồng chung của học sinh nội trú.
🇬🇧 In the Southern corpus it stands in a string of the rooms of a well off house, a receiving room, a work room, a bedroom, and one sentence has the study lying just outside its door. It takes a possessive and then the person who sleeps there. It is also a room one hires, and the corpus records the unlicensed sort found in the city. In a school it is the common room of the boarders.
Thí dụ:
Huyền Trân bước ra ngoài, khép nhẹ cửa lại, đoạn đi qua phòng ngủ của chồng.
Huyen Tran stepped outside, pulled the door softly to, and then went across to her husband's bedroom.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênÔng cho vô phòng bên tay mặt mà nói đây là phòng ngủ của ông chủ bà chủ.
He showed them into the room on the right and said this was the master and mistress's bedroom.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Mẹ ghẻ con ghẻQuan lớn nói rằng: “Phòng ngủ đẹp quá, mà chồng bỏ đi về Tàu, để ngủ có một mình chớ”.
The great man said the bedroom was very fine, but with her husband gone away she had it to sleep in alone.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiEm thất nghiệp hai tháng, hết tiền và quẫn bách quá, đành trở lại bà chủ phòng ngủ lậu.
I had been out of work two months, out of money and hard pressed, and had to go back to the woman who keeps the unlicensed lodging rooms.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm PhượngHọc sinh nội trú kéo lên phòng ngủ, bàn tán xôn xao về buổi dạ hội.
The boarders trooped up to the dormitory, chattering about the evening party.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTrên lầu có phòng tiếp khách, có phòng làm việc, có phòng ngủ, mỗi chỗ dọn phân biệt hẳn hoi.
Upstairs there was a receiving room, a work room and a bedroom, each set out quite separately.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhMá dọn cho một phòng ngủ, một phòng tiếp khách và nằm chơi.
Mother made up a bedroom and a receiving room for him to lie about in.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnNếu mình mướn phòng ngủ thì sáng mai còn tiền đâu đi tàu.
If we hire a room for the night, where will the money be tomorrow morning for the boat.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chút phận linh đinhTrong phòng ngủ mở cửa bước ra thì gặp thơ phòng.
Opening the bedroom door and stepping out, one comes to the study.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tìnhBỗng nhiên ông nghe tiếng ho trong phòng ngủ.
All at once he heard a cough in the bedroom.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Huyền Trân bước ra ngoài, khép nhẹ cửa lại, đoạn đi qua phòng ngủ của chồng.”“Ông cho vô phòng bên tay mặt mà nói đây là phòng ngủ của ông chủ bà chủ.”“Quan lớn nói rằng: “Phòng ngủ đẹp quá, mà chồng bỏ đi về Tàu, để ngủ có một mình chớ”.”“Em thất nghiệp hai tháng, hết tiền và quẫn bách quá, đành trở lại bà chủ phòng ngủ lậu.”“Học sinh nội trú kéo lên phòng ngủ, bàn tán xôn xao về buổi dạ hội.”“Trên lầu có phòng tiếp khách, có phòng làm việc, có phòng ngủ, mỗi chỗ dọn phân biệt hẳn hoi.”“Má dọn cho một phòng ngủ, một phòng tiếp khách và nằm chơi.”“Nếu mình mướn phòng ngủ thì sáng mai còn tiền đâu đi tàu.”