Đi vào chỗ không biết trước, và cái chuyến đi đó; cũng nghĩa là làm liều.
Tiếng Anh: To venture into the unknown, and that venture; also to take a risk.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Đi vào chỗ không biết trước, và cái chuyến đi đó; cũng nghĩa là làm liều.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đi vào chỗ chưa biết. Trong kho văn Nam Bộ nó có hai nghĩa gần nhau. Nghĩa đi: phiêu lưu đất khách, một ông bạn đường đồng phiêu lưu. Nghĩa liều: làm ăn toàn bằng những thứ phiêu lưu và mạo hiểm, không dám phiêu lưu xa hơn nữa. Nó cũng đếm được: một cuộc phiêu lưu kỳ lạ, cuộc phiêu lưu tình cảm, bước phiêu lưu.
🇬🇧 To go into what is not yet known. In the Southern corpus it has two neighbouring senses. Of travel: venturing in a foreign land, a fellow traveller in the same venture. Of risk: making a living entirely out of ventures and hazards, not daring to venture further. It can also be counted, as a strange adventure, an adventure of the heart, a venturing step.
Thí dụ:
Mà có thể rằng hắn cố ý nhưng lại còn nhát nên không dám phiêu lưu xa hơn nữa.
And it may be that he meant it and yet was too timid to venture any further.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IINhưng hễ nàng tìm đến nhà Quí thì cuộc phiêu lưu tình cảm ngày xưa sẽ tái diễn.
But if she sought Qui's house out, the old adventure of the heart would be played over again.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngMấy tháng nạy chính chàng đã phiêu lưu nhưng từ đây kẻ phiêu lưu sẽ là Thúy.
These past months it was he who had ventured, but from here on the one venturing would be Thuy.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoKẹo ngồi xuống băng đá ở bồn binh, điểm lại cuộc phiêu lưu kỳ lạ của mình.
Keo sat down on the stone bench at the roundabout and went back over her strange adventure.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmChàng chợt nhận ra rằng mình chỉ làm ăn toàn bằng những thứ phiêu lưu và mạo hiểm.
He realized suddenly that he made his living entirely out of ventures and hazards.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngKhông muốn phiêu lưu mà vẫn sa chân vào nẻo đường tối, thật là một rủi ro khả hận.
Not wanting to venture and yet still straying into the dark road, what a hateful piece of bad luck.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênCô thấy không, chúng ta như vừa phiêu lưu từ nơi sáng sủa đến chỗ tối tăm.
You see how it is, we have as it were ventured out of a bright place into a dark one.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônBước phiêu lưu sẽ đưa anh đến cảnh an nhàn, hay là sẽ dắt anh vào nơi khổ não khác?
Will that venturing step bring you to a life of ease, or will it lead you into some other misery.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhTôi đã làm xong phận sự đối với một ông bạn đường, đồng phiêu lưu đất khách với tôi.
I have done my duty by a companion of the road who ventured in a foreign land with me.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnThà rằng mình đi vào một cuộc phiêu lưu mà mình biết trước rằng đó là cuộc phiêu lưu.
Better to go into an adventure knowing beforehand that it is an adventure.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Mà có thể rằng hắn cố ý nhưng lại còn nhát nên không dám phiêu lưu xa hơn nữa.”“Nhưng hễ nàng tìm đến nhà Quí thì cuộc phiêu lưu tình cảm ngày xưa sẽ tái diễn.”“Mấy tháng nạy chính chàng đã phiêu lưu nhưng từ đây kẻ phiêu lưu sẽ là Thúy.”“Kẹo ngồi xuống băng đá ở bồn binh, điểm lại cuộc phiêu lưu kỳ lạ của mình.”“Chàng chợt nhận ra rằng mình chỉ làm ăn toàn bằng những thứ phiêu lưu và mạo hiểm.”“Không muốn phiêu lưu mà vẫn sa chân vào nẻo đường tối, thật là một rủi ro khả hận.”“Cô thấy không, chúng ta như vừa phiêu lưu từ nơi sáng sủa đến chỗ tối tăm.”“Bước phiêu lưu sẽ đưa anh đến cảnh an nhàn, hay là sẽ dắt anh vào nơi khổ não khác?”