Wind and dust: the wear of a hard wandering life.
Tiếng Anh: Là gió với bụi, tức cái khổ của đời lăn lóc, và nói về một người thì là dáng đã từng trải, có nét dày dạn.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Wind and dust: the wear of a hard wandering life.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nghĩa từng chữ là gió với bụi, tức cái khổ của đời lăn lóc. Nói về một người thì là dáng đã từng trải, có nét dày dạn, và khi đó nó vừa khen vừa thương. Nói lỡ bước phong trần là nói người con gái lâm vào đường xấu.
🇬🇧 Word for word wind and dust, meaning the hardship of a knocked about life. Of a person it is a look of experience and weathering, praised and pitied at once. Of a woman fallen into a bad way there is a set phrase for it.
Thí dụ:
Dọc theo mé rạch có một đám lá dừa rậm-rạp, áng phong trần không cho lọt vào nhà.
Along the creek's edge stood a thick clump of coconut fronds, screening the wind and dust from the house.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùaNửa khuôn mặt chàng lấp vào bóng tối, Thúy thấy chàng có vẻ phong trần lạ.
Half his face fell into shadow, and she found him strangely weathered.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngPhong cách và lối hóa trang phong trần của Trâm giúp cho nàng dễ mê như gái Liêu Trai.
Her bearing and her weathered way of making up made her as easy to love as a girl out of an old tale.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngNhờ ông đã dày dạn phong trần, nên ông lịch lãm nhơn tình thế thái.
Being hardened by the world's weather he was versed in human feeling and the ways of the world.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Sống thác với tìnhNhưng anh ta cố ý để tóc dài, đầu bù, không cạo râu và mặc sơ-mi nát, cho đậm vẻ phong trần.
But he purposely wore his hair long and unkempt, left his beard and put on a crumpled shirt, to deepen the weathered look.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngĐôi chân Nga phong trần quen rồi, dầu đi vạn dặm cũng không sao.
Her feet were used to the weather now and could walk ten thousand leagues unharmed.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữPhải, bọn phong trần như Thủy Tiên không còn tin được nơi lời hứa hẹn, nơi sự cam kết của ai cả.
Yes, weathered folk like her can no longer trust anyone's promise or anyone's pledge.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNét phong trần, đen xạm trên mặt anh ta gây cho tôi chú ý.
The weathered dark look on his face drew my notice.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IĐó là ngụy biện của một kẻ đã trót liều, nói ra cho an lòng mình, cho đỡ lo cái bước phong trần về sau.
That is the sophistry of one who has already risked all, said to quiet the heart and ease the fear of the weathered road ahead.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IIKhi Thái thuật lại lời Bá tước với cụ, mặt cụ có vẻ hân hoan, vầng trán phong trần nở lên một màu hy vọng.
When he repeated the count's words to the old man, his face showed gladness and his weathered brow opened in a colour of hope.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Gió Biên ThùyTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Dọc theo mé rạch có một đám lá dừa rậm-rạp, áng phong trần không cho lọt vào nhà.”“Nửa khuôn mặt chàng lấp vào bóng tối, Thúy thấy chàng có vẻ phong trần lạ.”“Phong cách và lối hóa trang phong trần của Trâm giúp cho nàng dễ mê như gái Liêu Trai.”“Nhờ ông đã dày dạn phong trần, nên ông lịch lãm nhơn tình thế thái.”“Nhưng anh ta cố ý để tóc dài, đầu bù, không cạo râu và mặc sơ-mi nát, cho đậm vẻ phong trần.”“Đôi chân Nga phong trần quen rồi, dầu đi vạn dặm cũng không sao.”“Phải, bọn phong trần như Thủy Tiên không còn tin được nơi lời hứa hẹn, nơi sự cam kết của ai cả.”“Nét phong trần, đen xạm trên mặt anh ta gây cho tôi chú ý.”