Giá trị và danh dự của một con người, cái làm cho người ta đáng được tôn trọng.
Tiếng Anh: A person's worth and honour, what makes them deserve respect.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Giá trị và danh dự của một con người, cái làm cho người ta đáng được tôn trọng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó với giữ, hạ và mất để nói người ta giữ hay đánh mất danh dự: giữ phẩm giá cho cao, hạ phẩm giá của con họ, làm mất phẩm giá, chẳng hề làm cho thấp phẩm giá. Nó cũng đi với cao thượng để khen người, như người phẩm giá cao thượng. Kho văn hay đặt nó đối với tiền bạc hay ái tình.
🇬🇧 The corpus often uses it with keep, lower and lose to speak of people guarding or losing their honour: keeping one's dignity high, lowering their children's worth, demeaning, never lowering one's dignity. It also pairs with noble to praise someone, like a person of noble character. The corpus often sets it against money or love.
Thí dụ:
Nhưng mà cô là người phẩm giá cao thượng, mình không làm cho hèn hạ cái ân nghĩa của cô.
But you are a person of noble character; I will not cheapen the kindness you have shown.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhSự dễ dãi của các bậc cha mẹ ấy đã hạ phẩm giá của con họ ngang hàng các vật trong chuồng.
Those parents' laxity has lowered their children's worth to the level of animals in a pen.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNó cứ còn là con người trong lòng mình với tất cả phẩm giá của nó.
He still remained a human being in her heart, with all his dignity.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngEm muốn trèo cao thì em phải giữ phẩm giá cho cao mới được chớ.
If you want to climb high, you must keep your dignity high too.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiLâu ngày, thiên hạ không hiểu, họ nói xàm, làm mất phẩm giá người đời xưa rồi đâm ra sợ sệt vô lý.
Over time people misunderstood and talked nonsense, demeaning the people of old, and then grew irrationally afraid.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauChị ham tiền, không kể phẩm giá của bà con em út.
You love money and do not care about the dignity of your own younger kin.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng HồngCô hết tiền thì phẩm giá cô càng cao thêm nhiều.
The more she ran out of money, the higher her dignity rose.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnÔng kể phẩm giá, mà ông không kể ái tình.
He cares about standing, but he does not care about love.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩThôi chồng không phải là phản bội, nhưng ngoại tình là một thái độ nó hạ thấp phẩm giá của Huyền Trân, không thể chối cãi được.
Very well, it is not betrayal, but unfaithfulness is an attitude that lowers Huyen Tran's dignity, there is no denying it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênTuy có lúc thầy cũng xây xài bẩn chật, nhưng mà dầu khi nghèo cực thầy cũng giữ gìn danh dự, chẳng hề làm cho thấp phẩm giá của thầy.
Though at times he was hard up and short of money, even when poor he kept his honour and never lowered his dignity.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nhưng mà cô là người phẩm giá cao thượng, mình không làm cho hèn hạ cái ân nghĩa của cô.”“Sự dễ dãi của các bậc cha mẹ ấy đã hạ phẩm giá của con họ ngang hàng các vật trong chuồng.”“Nó cứ còn là con người trong lòng mình với tất cả phẩm giá của nó.”“Em muốn trèo cao thì em phải giữ phẩm giá cho cao mới được chớ.”“Lâu ngày, thiên hạ không hiểu, họ nói xàm, làm mất phẩm giá người đời xưa rồi đâm ra sợ sệt vô lý.”“Chị ham tiền, không kể phẩm giá của bà con em út.”“Cô hết tiền thì phẩm giá cô càng cao thêm nhiều.”“Ông kể phẩm giá, mà ông không kể ái tình.”