To spoil another's fun or affair, by accident or in spite.
Tiếng Anh: Là xen vô làm hỏng cuộc vui hoặc việc riêng của người khác, có khi vô tình có khi cố ý để trả thù.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To spoil another's fun or affair, by accident or in spite.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Xen vô làm hỏng cuộc vui hoặc việc riêng của người khác. Có khi vô tình có khi cố ý để trả thù, nên câu thường cho biết là bên nào. Tiếng đám gốc là đám tiệc, đám đông, rồi mở rộng ra mọi chuyện đang êm.
🇬🇧 To break in and spoil another's pleasure or private affair, sometimes by accident and sometimes in spite, so the sentence usually says which. The second element was originally a feast or a gathering and widened to any matter going smoothly.
Thí dụ:
Anh nói đó là bức ảnh phá đám, nó làm giảm uy lực của bức ảnh thứ nhứt nhiều lắm.
He said it was the photograph that spoils things, for it much weakens the force of the first one.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenDầu sao em cũng phải dè dặt vì ai biết được rằng anh sẽ phá đám hay không.
At any rate I must be careful, for who knows whether you will spoil it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoGiờ nàng đã đói rồi, lại nơm nớp lo sợ nó dẫn kiểm tục về đây phá đám nữa.
Now she was hungry and afraid besides that he would fetch the morals inspectors here and spoil everything.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố RápMình vẫn còn yêu nó, yêu chơn thật thì nó không được quyền phá đám mình.
I still love him, and loving him truly he has no right to spoil things for me.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngSố là chàng đã vô tình phá đám thiên hạ, làm cho lẻ ghế của người ta.
It was that he had unwittingly spoiled things for people and left them short of a chair.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngMục-đích đoán chừng đã đạt, Hảo đâm ghen, phá đám chơi cho bỏ ghét.
Her aim guessed at and reached, she grew jealous and spoiled things for spite.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Gieo Gió Gặt BãoCon trai là chúa phá đám con gái, nhất là bên trường Đông đó.
Boys are the great spoilers of girls' fun, and above all those from the eastern school.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayKhông biết chừng người nào đó họ giận bà Chủ, hoặc ghét cô Cẩm Nhung, nên đặt chuyện mà phá đám.
Perhaps someone is angry with the mistress or hates the girl and so has made up a tale to spoil things.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnÔng xuất cảng nắm tay lại, bậm môi mà giậm chơn lên gạch rồi vội vàng xin phép lão phá đám để đi.
The exporter clenched his fist and bit his lip and stamped on the tiles, then hastily begged leave of the old man who had spoiled things, and went.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IISướng hổng chịu, cứ muốn cực, phá đám người ta.
You will not be content to be comfortable but must have hardship and spoil things for people.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Anh nói đó là bức ảnh phá đám, nó làm giảm uy lực của bức ảnh thứ nhứt nhiều lắm.”“Dầu sao em cũng phải dè dặt vì ai biết được rằng anh sẽ phá đám hay không.”“Giờ nàng đã đói rồi, lại nơm nớp lo sợ nó dẫn kiểm tục về đây phá đám nữa.”“Mình vẫn còn yêu nó, yêu chơn thật thì nó không được quyền phá đám mình.”“Số là chàng đã vô tình phá đám thiên hạ, làm cho lẻ ghế của người ta.”“Mục-đích đoán chừng đã đạt, Hảo đâm ghen, phá đám chơi cho bỏ ghét.”“Con trai là chúa phá đám con gái, nhất là bên trường Đông đó.”“Không biết chừng người nào đó họ giận bà Chủ, hoặc ghét cô Cẩm Nhung, nên đặt chuyện mà phá đám.”