For the most part, leaving room for exceptions.
Tiếng Anh: Là phần đông trong số đó, không phải hết thảy, nên nói phần nhiều là đã chừa sẵn chỗ cho cái ngoại lệ.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
For the most part, leaving room for exceptions.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phần đông trong số đó, không phải hết thảy. Nói phần nhiều là đã chừa sẵn chỗ cho cái ngoại lệ, nên người nói dùng nó để khỏi phải nói vơ đũa cả nắm. Nó đứng trước tiếng chỉ việc hoặc chỉ tánh.
🇬🇧 The greater part of them and not all, so saying it already leaves room for the exception, and a speaker uses it to avoid sweeping everyone in together. It stands before a word for an act or a quality.
Thí dụ:
Người đời nay phần nhiều họ không có tình nghĩa gì hết, miễn có tiền thì thôi.
People nowadays for the most part have no feeling or duty at all, so long as there is money.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệtCũng may đường này ít xe hơi, phần nhiều là xe ngựa, xe bò, xe lam và xe đạp.
Luckily this road has few motor cars and for the most part horse carts, ox carts, three wheelers and bicycles.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaDân đời nầy phần nhiều không biết lễ nghĩa, không biết tôn trọng bực trên trước nữa.
People of this age for the most part no longer know courtesy or how to honour their elders.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ vợTrên đường người đi đã thưa thớt, còn hai bên phố thì phần nhiều đã đóng cửa ngủ rồi.
The passers by on the road had thinned and the shops on either side were for the most part shut and asleep.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhLần đó và những lần tiếp theo, phần nhiều câu chuyện vẫn là nói về Đệ.
That time and the times after, the talk for the most part was still of him.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngNgười trong làng phần nhiều là ông già bà cả, không có tráng đinh nào.
The village people were for the most part old men and women, with no able bodied youth at all.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Chưa Tròn Tuổi MộngCậu thấy không, người trong làng mình phần nhiều có chữ, đất địa có "Mão quan" rõ ràng.
You see, the people of our village for the most part have their letters, and the land plainly has good standing.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Cuống Rún Chưa LìaMà ở trong làng phần nhiều họ cũng còn giữ chính chắn lắm chị.
And in the village they for the most part still keep themselves very properly.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoạn tìnhPhần nhiều họ tiện tặn, lo làm ăn hết sức, lo sắm đất sắm điền, mà họ cũng bị nguy mới tức chớ.
For the most part they are thrifty and work with all their might and buy up land, and still they come to grief, which is galling.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcVậy nếu muốn lập vườn thì nên lập trong vùng đất đỏ, phần nhiều còn hoang vu, chưa ai khai khẩn.
So if you would make a garden, make it in the red soil country, for the most part still wild and never cleared.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Người đời nay phần nhiều họ không có tình nghĩa gì hết, miễn có tiền thì thôi.”“Cũng may đường này ít xe hơi, phần nhiều là xe ngựa, xe bò, xe lam và xe đạp.”“Dân đời nầy phần nhiều không biết lễ nghĩa, không biết tôn trọng bực trên trước nữa.”“Trên đường người đi đã thưa thớt, còn hai bên phố thì phần nhiều đã đóng cửa ngủ rồi.”“Lần đó và những lần tiếp theo, phần nhiều câu chuyện vẫn là nói về Đệ.”“Người trong làng phần nhiều là ông già bà cả, không có tráng đinh nào.”“Cậu thấy không, người trong làng mình phần nhiều có chữ, đất địa có "Mão quan" rõ ràng.”“Mà ở trong làng phần nhiều họ cũng còn giữ chính chắn lắm chị.”