To be faithless, forsaking one who loved you.
Tiếng Anh: Là bỏ người đã thương mình, quên cái ơn cái tình đã nhận, nên nó nặng hơn bỏ nhau ở chỗ có lỗi đạo.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
To be faithless, forsaking one who loved you.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Bỏ người đã thương mình, quên cái ơn cái tình đã nhận. Nó nặng hơn bỏ nhau ở chỗ có lỗi đạo: người phụ bạc là người mang nợ mà không trả. Dùng cho tình yêu, cho vợ chồng và cho cả ơn nghĩa cha con.
🇬🇧 To forsake one who loved you, forgetting the kindness and the bond received. It weighs more than mere parting because a duty is broken: the faithless one owes and does not repay. It serves for love, for marriage and for the debt between parent and child.
Thí dụ:
Bà cung phi có ý mơ ước tình ái viển vông với một người khác, phụ bạc nhà vua.
The palace lady had a mind to a vain love with another and was faithless to the king.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyKhông, chàng đã tiến đến chỗ không chịu đựng nổi một phụ bạc, một phản bội nào.
No, he had come to where he could bear no faithlessness and no betrayal at all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoDầu bây giờ có phụ bạc chị đến chừng nào đi nữa, chị cũng không nỡ đổi lòng.
However faithless he is to her now, she cannot bring herself to change her heart.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Lời thề trước miễuTôi sợ e con nó sẽ phụ bạc tôi cũng như cha nó phụ bạc mình trước vậy.
I fear the child will be faithless to me as his father was faithless before.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hậnNgặt vì Mái Chín Ngánh ở tử tế với nó lắm, nên nó không nỡ phụ bạc.
The trouble is that the man treated her very well, so she cannot bring herself to be faithless.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ đờiLong chưa có ló mòi phụ bạc lần nào cả, và cái việc đưa nàng về xứ là dấu hiệu nuông chiều.
He had never shown a sign of being faithless, and taking her home to the country was a mark of indulgence.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoBị nhơn tình phụ bạc thì sầu thấm thía, và cần vui để được an ủi.
To be treated faithlessly by a lover is a piercing sorrow, and one needs gaiety for comfort.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Quán Tai HeoCô nói “xa” chớ không phải “phụ bạc” hay là “lấy chồng khác”.
She said parted and not faithless nor married to another.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnDầu cha nó mà đui hay cùi đi nữa, con cũng phải kính trọng, chớ lẽ nào con dám khinh khi phụ bạc.
Though his father were blind or leprous you must still honour him, and how could you dare slight him and be faithless.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cha con nghĩa nặngSong ngó cặp mắt với sắc mặt của họ thì biết họ cảm đức phục tùng, dầu chết họ cũng không phụ bạc.
But looking at their eyes and faces one knew they felt the kindness and submitted, and would not be faithless though they died.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bà cung phi có ý mơ ước tình ái viển vông với một người khác, phụ bạc nhà vua.”“Không, chàng đã tiến đến chỗ không chịu đựng nổi một phụ bạc, một phản bội nào.”“Dầu bây giờ có phụ bạc chị đến chừng nào đi nữa, chị cũng không nỡ đổi lòng.”“Tôi sợ e con nó sẽ phụ bạc tôi cũng như cha nó phụ bạc mình trước vậy.”“Ngặt vì Mái Chín Ngánh ở tử tế với nó lắm, nên nó không nỡ phụ bạc.”“Long chưa có ló mòi phụ bạc lần nào cả, và cái việc đưa nàng về xứ là dấu hiệu nuông chiều.”“Bị nhơn tình phụ bạc thì sầu thấm thía, và cần vui để được an ủi.”“Cô nói “xa” chớ không phải “phụ bạc” hay là “lấy chồng khác”.”