Một mặt của một việc, cái góc mình chọn để đứng mà xét.
Tiếng Anh: One face of a matter, the corner one chooses to stand in and judge from.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Một mặt của một việc, cái góc mình chọn để đứng mà xét.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Phương là phía, diện là mặt. Trong kho văn Nam Bộ nó gần như luôn luôn đi với chữ đứng về, chữ về: đứng về phương diện độc giả, đứng về phương diện tổ chức, đứng trên phương diện luật pháp, về phương diện tinh thần. Cái ghép đó cho biết nghĩa thiệt của nó: nó không phải cái mặt của việc mà là chỗ người xét chọn đứng. Vì vậy cùng một việc mà đổi phương diện là đổi kết luận.
🇬🇧 The elements mean a side and a face. In the Southern corpus it comes almost always with a phrase meaning standing in, which reveals its real sense: it names less a face of the matter than the ground the judge chooses to stand on. So the same matter, judged from another one, yields another conclusion. It also counts, as in being better in many respects.
Thí dụ:
Chị em chúng tôi chuyên lo mở đường tấn hóa cho phụ nữ về phương diện xã hội.
We sisters make it our business to open the way of progress for women in the social respect.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩĐứng về phương diện độc giả, họ nghĩ thế nào trước những bằng cớ hiển nhiên ấy.
Standing in the readers' respect, what do they think before those plain proofs.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũTuy nhiên về phương diện chuyên môn, mọi sự phân phối đều do Kính định đoạt.
Even so, in the technical respect, every distribution was decided by Kinh.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIICòn Lưu thì lại nghe mình trưởng thành thật sự về phương diện tinh thần.
And Luu felt himself truly grown up in the spiritual respect.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhĐứng về phương diện ấy mà xét, chúng ta thấy rõ: tiền đồ của cải lương còn sáng lạn.
Judging in that respect, we see clearly that the future of the reformed opera is still bright.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamMình lại hơn Diễm về nhiều phương diện, hơn Diễm về nhiều điều kiện nữa.
And I am better than Diem in many respects, better than Diem in many conditions besides.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaĐứng trên phương diện luật pháp thì cậu anh của cô đã phạm tội rồi.
Standing in the legal respect, your cousin has already committed an offence.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônHồng Phụng cũng nhìn theo, tỏ ý tiếc rẻ trên một phương diện khác.
Hong Phung looked after him too, showing regret in another respect.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìCòn đứng về phương diện tổ chức, chấp nhận là một việc khác.
And standing in the respect of organisation, accepting is another matter.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IILúc ấy, vào thời mới cưới, và Hòa đã yêu nàng đầy đủ về cả hai phương diện vật chất lẫn tình cảm.
At that time, newly married, Hoa had loved her fully in both respects, material and emotional.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc ThươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Chị em chúng tôi chuyên lo mở đường tấn hóa cho phụ nữ về phương diện xã hội.”“Đứng về phương diện độc giả, họ nghĩ thế nào trước những bằng cớ hiển nhiên ấy.”“Tuy nhiên về phương diện chuyên môn, mọi sự phân phối đều do Kính định đoạt.”“Còn Lưu thì lại nghe mình trưởng thành thật sự về phương diện tinh thần.”“Đứng về phương diện ấy mà xét, chúng ta thấy rõ: tiền đồ của cải lương còn sáng lạn.”“Mình lại hơn Diễm về nhiều phương diện, hơn Diễm về nhiều điều kiện nữa.”“Đứng trên phương diện luật pháp thì cậu anh của cô đã phạm tội rồi.”“Hồng Phụng cũng nhìn theo, tỏ ý tiếc rẻ trên một phương diện khác.”