Cái người ta dùng để tới một cái khác, xe cộ, tiền bạc, hoặc một cách làm.
Tiếng Anh: What one uses to reach something else: transport, money, or a way of doing it.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Cái người ta dùng để tới một cái khác, xe cộ, tiền bạc, hoặc một cách làm.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Cái dùng để tới. Nghĩa trùm của chữ nầy rất rộng, và kho văn Nam Bộ dùng nó cho ba thứ. Đi lại: phương tiện vận tải, phương tiện di chuyển, thiếu phương tiện đi xa. Tiền: không còn phương tiện để sinh sống, không đủ phương tiện đi học. Cách làm: hại ông Mạnh bằng phương tiện đó, một phương tiện để soi sáng cái chân lý ấy.
🇬🇧 What one uses to get there. The word covers a great deal, and the Southern corpus uses it for three things. Travel: the means of carriage, the means of getting about, wanting the means to go far. Money: having no means of living, not enough means to stay at school. And method: harming a man by that means, a means of throwing light on a truth.
Thí dụ:
Và lão già cũng đã qua đời vì bệnh hoạn và không còn phương tiện để sinh sống.
And the old man too had died of illness, having no means left of keeping himself.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnMua sắm nhiều ghe độc mộc từ sông Lớn (Cao Miên, Lào) giúp phương tiện vận tải.
Buying many dugout canoes from the great river up country gave them the means of carriage.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamVì vậy, phương tiện phim ảnh là phương tiện nghiên cứu chính xác, cần thiết.
So the film is the exact and necessary means of study.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIIĐịnh đã nảy ra cái ý hại ông Mạnh bằng phương tiện đó, ngày nào mà có dịp.
Dinh had conceived the idea of harming Mister Manh by that means, on any day that offered.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenLàm con trai đôi khi cũng phải biết để ý tới phương tiện giao tế một chút.
A young man must sometimes pay a little attention to the means of getting on with people.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayÔng kinh ngạc mà thấy sự bất thường trong phương tiện xê dịch của vợ ông.
He was astonished to find something unusual in his wife's means of getting about.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênHắn trốn chính hắn, chớ không phải trốn người con gái không có phương tiện rượt theo.
He was fleeing himself, and not a girl who had no means of running after him.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngThiếu phương tiện đi xa nên hai đứa đi quanh quẩn tìm những nơi cảnh đẹp còn sót lại.
Wanting the means to go far, the two of them wandered about looking for whatever beautiful spots were left.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ ThươngHoặc là ở đây cho tới khi không còn đủ phương tiện đi học nữa rồi sẽ ở nhà lấy chồng.
Or else stay here until there are no means left for schooling, and then stay at home and marry.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiNào xe đò, tàu đò, phương tiện di chuyển cá nhân có xe đạp, rồi xe gắn máy nhiều loại.
There were the country buses and the river boats, and for getting about alone the bicycle and then motorcycles of many kinds.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Và lão già cũng đã qua đời vì bệnh hoạn và không còn phương tiện để sinh sống.”“Mua sắm nhiều ghe độc mộc từ sông Lớn (Cao Miên, Lào) giúp phương tiện vận tải.”“Vì vậy, phương tiện phim ảnh là phương tiện nghiên cứu chính xác, cần thiết.”“Định đã nảy ra cái ý hại ông Mạnh bằng phương tiện đó, ngày nào mà có dịp.”“Làm con trai đôi khi cũng phải biết để ý tới phương tiện giao tế một chút.”“Ông kinh ngạc mà thấy sự bất thường trong phương tiện xê dịch của vợ ông.”“Hắn trốn chính hắn, chớ không phải trốn người con gái không có phương tiện rượt theo.”“Thiếu phương tiện đi xa nên hai đứa đi quanh quẩn tìm những nơi cảnh đẹp còn sót lại.”