Khoảng thời gian rất ngắn, chỉ trong chớp mắt.
Tiếng Anh: A very brief moment, the blink of an eye.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khoảng thời gian rất ngắn, chỉ trong chớp mắt.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó ở đầu câu hay trong cụm trong phút chốc, để nói một thay đổi xảy ra thật nhanh: phút chốc trời tối sầm, trong phút chốc niềm vui biến mất, cơn giận phút chốc đã dịu xuống. Nó mang sắc thái văn chương hơn chốc lát.
🇬🇧 The corpus often puts it at the start of a sentence or in the phrase in an instant, to mark a sudden change: in a moment the sky went dark, in an instant joy vanished, the anger quickly subsided. It has a more literary tone than everyday words for a moment.
Thí dụ:
Trong phút chốc, tam bản xắn mũi vào bãi bùn, cách xa Tư Bá chừng vài chục bước.
In a moment, the sampan nosed into the mudbank a few dozen paces from Tu Ba.
Nguồn: Sơn Nam, Vạch Một Chân TrờiCơn giận tôi phút chốc đã dịu xuống vì vẻ mặt quắc thước uy nghi của ông cụ.
My anger quickly subsided at the old man's stern, dignified face.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Thiên Tài Lạc LốiPhút chốc, đứa bé chỉ còn như con gà con, như một chấm đen, rồi biến mất.
In an instant, the child was just like a chick, a black dot, and then vanished.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bài Học Thương NhauPhút chốc, một con sông chắn ngang giữ bọn người chạy và bọn người đuổi.
In an instant, a river cut across between the fleeing and the pursuers.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Con Chim XanhNhâm đưa tay lên bóp má và tưởng chừng trong phút chốc nó có thể tóp vô đến mấy phân vậy.
Nham raised his hand to squeeze his cheek, feeling that in a moment it might shrink in by several centimeters.
Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời ĐêmVà trong phút chốc Tư Cầu có cảm giác mình trở nên bé bỏng, vụng dại một cách thật kỳ thú!
And for a moment Tu Cau felt himself become small and clumsy in a strangely delightful way.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTôi dừng xe trước cửa nhà Hồng, căn biệt thự nguy nga khiến tôi thoáng ngại ngùng trong phút chốc.
I stopped the scooter in front of Hong's house; the magnificent villa made me hesitate for a moment.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ GhétPhút chốc, niềm vui biến mất và nỗi buồn nhè nhẹ len vào lòng, khi nàng chợt nghĩ đến phút chia ly.
In an instant the joy vanished and a gentle sadness crept into her heart as she suddenly thought of parting.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaPhút chốc, trời tối sầm lại vì những đám mây vần vũ.
In a moment the sky darkened under swirling clouds.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đời Tươi ThắmCâu nói đùa trong phút chốc của ông mà đúng ngay vào tâm sự của tôi làm tôi nấc lên trong chiếc khăn tay.
His passing joke hit right on my private sorrow and made me sob into my handkerchief.
Nguồn: Từ Kế Tường, Một Mình Tôi Bước ĐiTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Trong phút chốc, tam bản xắn mũi vào bãi bùn, cách xa Tư Bá chừng vài chục bước.”“Cơn giận tôi phút chốc đã dịu xuống vì vẻ mặt quắc thước uy nghi của ông cụ.”“Phút chốc, đứa bé chỉ còn như con gà con, như một chấm đen, rồi biến mất.”“Phút chốc, một con sông chắn ngang giữ bọn người chạy và bọn người đuổi.”“Nhâm đưa tay lên bóp má và tưởng chừng trong phút chốc nó có thể tóp vô đến mấy phân vậy.”“Và trong phút chốc Tư Cầu có cảm giác mình trở nên bé bỏng, vụng dại một cách thật kỳ thú!”“Tôi dừng xe trước cửa nhà Hồng, căn biệt thự nguy nga khiến tôi thoáng ngại ngùng trong phút chốc.”“Phút chốc, niềm vui biến mất và nỗi buồn nhè nhẹ len vào lòng, khi nàng chợt nghĩ đến phút chia ly.”