Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Nghĩ ra hoặc tìm ra được một cái chưa ai có, một cái nghề, một cái lẽ.

Tiếng Anh: To hit upon or bring out something nobody had before, a trade, a principle, a thing.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
phát minh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Nghĩ ra hoặc tìm ra được một cái chưa ai có, một cái nghề, một cái lẽ.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1nghĩ ra, tìm ra được cái chưa ai cóđời sống[thường]
B2

🇻🇳 Trong kho văn chữ này hay đi với chữ ra: phát minh ra máy in, phát minh ra lửa, phát minh ra nguyên tắc mới, phát minh ra một điều nầy. Nó cũng đi với chữ được để nói cái đã nắm trong tay: phát minh được nghề mới, phát minh được một trò giải trí, phát minh ra được một lá bùa hộ mạng. Trong kho văn nó không riêng gì chuyện máy móc, vì nó nhận luôn cái triết lý, cái ý, cái trò chơi. Và nó thường đi với mấy chữ nói cái tình cờ: ngẫu nhiên, tình cờ, ngồi ngủ gục mới phát minh ra.

🇬🇧 In the corpus this word commonly goes with the word out, bringing out a press, fire, a new principle, a thing just thought of. It also goes with the word for managing it, to say the thing is now in hand. In the corpus it is not of machines only, since it takes a philosophy, a notion, a game. And it often keeps company with the words for chance and for happening by accident.

Cụm thường gặp:
phát minh raphát minh đượcmới phát minh
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Thuở đó, người ta chưa phát minh ra máy in, mọi việc ấn loát đều phải làm bằng tay.

In those days people had not yet brought out the printing press, and all printing had to be done by hand.

Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ

Cái triết lý kỳ dị vừa phát minh ra ấy xui Liên nhìn lại tất cả những người trong nhà.

That strange philosophy just hit upon led Lien to look again at everybody in the house.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Tại cái tiếng "mua" của Lan nó giúp anh phát minh được nghề mới ấy.

It was Lan's word for buying that helped him hit upon that new trade.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen

Biết được chỗ yếu của bé Huệ, chúng nó phát minh được một trò giải trí mà Huệ là con vật hy sinh.

Knowing little Hue's weak spot, they hit upon an amusement in which Hue was the beast of sacrifice.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò

Ông Dì Xiêm đã ngẫu nhiên phát minh ra nguyên tắc mới.

Mr Di Xiem had by chance hit upon a new principle.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Với những thứ thuốc mới phát minh này, dầu bịnh nguy kịch cũng có thể chữa lành, trừ phi đừng để quá muộn.

With these newly brought out medicines even a grave illness can be healed, unless it is left too late.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen

Đứng về lịch sử nhân loại mà xét, việc phát minh ra lửa đã đánh dấu sự tiến hóa vượt bậc, lửa tạo ra văn minh.

Judged in the history of mankind, the bringing out of fire marked a leap of progress, for fire made civilisation.

Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam

Ngồi ngủ gục, Sanh mới phát minh ra được ý đó.

Sitting and nodding off, Sanh hit upon that notion.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng

Ông Nam Thành bỗng phát minh ra một điều nầy, nói to lên rồi cả nhà áp nhau trò truyện từ giường của mỗi người.

Mr Nam Thanh suddenly hit upon this thing and said it out loud, and the whole house fell to talking from each one's bed.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Quít tình cờ đã phát minh ra được một lá bùa hộ mạng rất linh nghiệm trong thời gian mà nàng đang hoang mang nầy.

Quit had by chance hit upon a most potent charm to guard her life in this time when she was at a loss.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Thuở đó, người ta chưa phát minh ra máy in, mọi việc ấn loát đều phải làm bằng tay.”
Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích Củ, Ông tổ nghề in là ai?
“Cái triết lý kỳ dị vừa phát minh ra ấy xui Liên nhìn lại tất cả những người trong nhà.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 1
“Tại cái tiếng "mua" của Lan nó giúp anh phát minh được nghề mới ấy.”
Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông Đen, Chương 5
“Biết được chỗ yếu của bé Huệ, chúng nó phát minh được một trò giải trí mà Huệ là con vật hy sinh.”
Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học Trò, Nửa Nước Nửa Dầu
“Ông Dì Xiêm đã ngẫu nhiên phát minh ra nguyên tắc mới.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Con bà Tám
“Với những thứ thuốc mới phát minh này, dầu bịnh nguy kịch cũng có thể chữa lành, trừ phi đừng để quá muộn.”
Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đen, IV. Khoa học chiến thắng
“Đứng về lịch sử nhân loại mà xét, việc phát minh ra lửa đã đánh dấu sự tiến hóa vượt bậc, lửa tạo ra văn minh.”
Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt Nam, Bàn Về Nguồn Gốc Của Tế Lễ Ở Đình Xưa
“Ngồi ngủ gục, Sanh mới phát minh ra được ý đó.”
Bình-nguyên Lộc, Tâm Trạng Hồng, Bổn cũ soạn lại