Nghĩa của “phi châu” là gì?
Phi châu là châu Phi, gọi theo lối Hán Việt quen trong sách báo miền Nam, thường viết hoa Phi Châu; Nam Phi Châu là miền nam châu Phi.
Tiếng Anh: Africa, named in the Sino-Vietnamese style usual in Southern books and papers, often capitalised Phi Chau; Nam Phi Chau is southern Africa.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “phi châu”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Châu Phi, gọi theo lối Hán Việt: Phi là chữ phiên tên châu đó, châu 洲 là lục địa; cùng lối với Á châu, Âu châu. Sách báo miền Nam thường viết hoa Phi Châu. Phải đọc kỹ, vì hai tiếng nầy có khi chỉ trùng chữ, như tên người đứng trước châu mày.
🇬🇧 Africa, in the Sino-Vietnamese style: Phi transcribes the continent's name and chau means continent, as in A chau (Asia) and Au chau (Europe). Southern books and papers often write it Phi Chau. Read carefully, since the two syllables can be a chance sequence, as when a name ending in Phi comes before chau may, to frown.
Thí dụ:
Xưa kia, ở Ấn Độ, Trung Hoa, Phi Châu, mỗi lần có bịnh dịch, dân địa phương cũng tổ chức những lễ Tế Thần, Tống Thần vô cùng trọng thể.
In the old days in India, China and Africa, whenever an epidemic broke out, the local people likewise held very solemn rites to worship and send off the spirits.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Đoàn Quân Áo đenVợ chồng quận chúa Anh Quốc rủ nhau hưởng tuần trăng mật tận giữa rừng già Nam Phi Châu, nơi loài người chưa đặt chân đến lần nào.
An English princess and her husband went off together to spend their honeymoon deep in the old forests of southern Africa, where no human had ever set foot.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũBên Tây, bên Phi Châu không nghe nói tới chuyện kiến vàng.
In France and in Africa one never hears of yellow ants being used like that.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúCậu nói thi đậu rồi có hội của người Pháp cậy cậu giúp đi xuống Phi Châu mà tìm mỏ dầu lửa, hứa chịu cho lương bổng rất hậu, mà cậu từ chối, quyết trở về đặng nếu Bạch Yến chưa lấy chồng khác thì cậu xin cưới em cho vẹn thỉ chung.
He said that after he passed his exams a French company asked him to go down to Africa to prospect for oil, promising a very generous salary, but he refused, determined to come home so that, if Bach Yen had not married another, he could ask for her hand and keep faith to the end.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nợ tìnhCó một lần nàng được một sinh viên Nam Phi Châu tỏ tình.
Once a student from southern Africa declared his love for her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nụ Cười, Nước Mắt Học TròZanzibar là tên một thành phố ở Phi Châu.
Zanzibar is the name of a city in Africa.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Bên Phi Châu, bên Ấn Ðộ cũng có nó.”“từ Âu châu, Phi châu cho đến mảnh đất của Á châu nầy”Câu hỏi thường gặp về “phi châu”
“phi châu” nghĩa là gì?
Phi châu là châu Phi, gọi theo lối Hán Việt quen trong sách báo miền Nam, thường viết hoa Phi Châu; Nam Phi Châu là miền nam châu Phi.
“phi châu” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong Hương Rừng Cà Mau của Sơn Nam: “Bên Phi Châu, bên Ấn Ðộ cũng có nó.”
Chữ Hán Nôm và chiết tự của “phi châu” là gì?
“phi châu” được ghi nhận qua chữ Hán Nôm: 非 (phi), 洲 (châu). Lớp từ vựng: Sino-Vietnamese.
“phi châu” có biến thể vùng miền nào?
“phi châu” có các dạng biến thể ghi nhận theo phương ngữ: phi châu (Nam Bộ và Sài Gòn).
“phi châu” thuộc từ loại gì?
“phi châu” thuộc từ loại danh từ riêng. Mục từ này phù hợp cho người học bậc B1.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.