Nhảy đầm theo nhạc, hai người cặp nhau mà nhảy.
Tiếng Anh: To dance to music, two people taking each other as partners.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Nhảy đầm theo nhạc, hai người cặp nhau mà nhảy.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khiêu là nhấc chân, vũ là nhảy. Đây là tiếng trang trọng cho việc nhảy đầm, và trong kho văn Nam Bộ nó kéo theo cả một nếp: nhạc khiêu vũ, phòng khiêu vũ, khiêu vũ gia đình, khiêu vũ nghi trang bằng mặt nạ, đặt máy pick-up cho khách khiêu vũ. Nó cũng là dấu của người từng đi xa: có ở Paris nên ông thạo nghề khiêu vũ. Và có một câu đem nó cho loài ong: khiêu vũ là cách nói chuyện tâm tình của loài ong.
🇬🇧 The elements mean to lift the foot and to dance. This is the formal word for ballroom dancing, and in the Southern corpus it drags a whole manner of living after it, the music, the room, the family dance, the masked dance, the gramophone set up for the guests. It also marks somebody who has been abroad. And one sentence gives it to the bees, calling it how they talk heart to heart.
Thí dụ:
Nếu hắn chỉ tổ chức khiêu vũ gia đình thì hắn thành công dễ như uống nước cam.
If he only put on a family dance, he would succeed as easily as drinking orange juice.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IICô không ưa đi chơi, cô không chịu khiêu vũ, tôi sợ cô đọc cô không thích.
She does not care to go out, she will not dance, and I fear that if she reads she will not like it.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồngTrong bóng tối mù mờ của những bản nhạc khiêu vũ, Thái Hòa thấy lòng trùng hẳn xuống.
In the dim dark of the dance tunes, Thai Hoa felt her heart sink right down.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngBữa tiệc kéo dài đến chiều tối, mọi người kéo nhau ra vườn dự khiêu vũ hay đi bách bộ.
The feast lasted until evening, and everybody went out to the garden for the dancing or for a stroll.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiKhi tất cả đều say ngất ngưởng, Sỹ gọi tính tiền và mời mọi người xuống phòng khiêu vũ.
When everybody was reeling drunk, Sy called for the bill and invited them all down to the dance room.
Nguồn: Từ Kế Tường, Cánh Hồng GaiĐây là một mục bất ngờ: khiêu vũ nghi trang bằng mặt nạ.
Here is an unexpected item: dancing in disguise behind masks.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào HoaNếu đó là nhạc khiêu vũ và chơi lâu thì đúng là căn ấy.
If it is dance music and played long, then it is certainly that room.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenTiệc rượu mãn rồi, ông quản lý Hạo Nhiên hối bồi dẹp hết bàn ghế và đặt máy pick-up cho khách khiêu vũ.
The drinking feast over, the manager Hao Nhien hurried the boys to clear away the tables and chairs and set up the gramophone for the guests to dance.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tân Phong nữ sĩTriệu Như Hổ có ở Paris nên ông thạo nghề khiêu vũ.
Trieu Nhu Ho had been in Paris, so he was skilled at dancing.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắcKhiêu vũ là cách nói chuyện tâm tình của loài ong.
Dancing is how the bees talk heart to heart.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nếu hắn chỉ tổ chức khiêu vũ gia đình thì hắn thành công dễ như uống nước cam.”“Cô không ưa đi chơi, cô không chịu khiêu vũ, tôi sợ cô đọc cô không thích.”“Trong bóng tối mù mờ của những bản nhạc khiêu vũ, Thái Hòa thấy lòng trùng hẳn xuống.”“Bữa tiệc kéo dài đến chiều tối, mọi người kéo nhau ra vườn dự khiêu vũ hay đi bách bộ.”“Khi tất cả đều say ngất ngưởng, Sỹ gọi tính tiền và mời mọi người xuống phòng khiêu vũ.”“Đây là một mục bất ngờ: khiêu vũ nghi trang bằng mặt nạ.”“Nếu đó là nhạc khiêu vũ và chơi lâu thì đúng là căn ấy.”“Tiệc rượu mãn rồi, ông quản lý Hạo Nhiên hối bồi dẹp hết bàn ghế và đặt máy pick-up cho khách khiêu vũ.”