Khéo, và khéo cả trong cách ăn nói chớ không riêng ở bàn tay.
Tiếng Anh: Skilful, and skilful in speech as well as in the hands.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khéo, và khéo cả trong cách ăn nói chớ không riêng ở bàn tay.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khéo. Trong kho văn Nam Bộ nó trải trên hai thứ. Tay: bàn tay khéo léo cầm dao rọc một đường dài, gấp mảnh giấy làm tám khéo léo. Lời và cách xử: khéo léo xử sự cho khách ngỡ nàng sung sướng, khéo léo hỏi vặn, khéo léo dọ biết địa chỉ. Ở nghĩa sau nó luôn kèm một cái đích thầm, nghĩa là người khéo léo đang làm một việc mà không cho ai hay.
🇬🇧 Skilful. In the Southern corpus it spreads over two things. The hands: a skilful hand drawing a knife the whole length, a paper folded into eight so neatly that unfolding tears a corner. Speech and conduct: managing so that guests suppose one happy, drawing an answer out, finding out an address. In that second sense there is always a hidden aim behind it.
Thí dụ:
Huyền Trân đã khéo léo xử sự cho khách ngỡ nàng sung sướng lắm, hạnh phúc lắm.
Huyen Tran managed it so skilfully that the guests supposed her very happy and very fortunate.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênQuả thật cô Huôi đã bố trí khéo léo, dọc đường cậu Hai không gặp ai xét hỏi cả.
Miss Huoi had indeed arranged it skilfully, and on the road he met nobody who questioned him.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònCúc Huyền đã gấp mảnh giấy làm tám, khéo léo đến nỗi Lũy mở rách mất một góc.
Cuc Huyen had folded the paper into eight so neatly that Luy tore a corner off in opening it.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaHọ đã khéo léo đưa ra những câu hò từ miền Tiền Giang, Trung Phần để bẻ lại.
They had skilfully brought out songs from the Tien Giang country and from the centre to answer back.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamTường Minh đã đánh đổ cái quan niệm sai lầm của chúng mình một cách khéo léo đó.
Tuong Minh had overthrown that wrong notion of ours, and skilfully too.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữTrong nhà bàn ghế tủ ván tầm thường nhưng nhờ sắp đặt, khéo léo nên xem cũng đẹp.
The furniture in the house was ordinary, but being arranged skilfully it looked well enough.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoBàn tay khéo léo của Hai Kỳ cầm dao nhỏ, rọc một đường dài từ cổ tới hậu môn rắn.
Hai Ky's skilful hand took the small knife and drew a long cut from the snake's neck to its vent.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamThái Hòa khéo léo bơi lách qua lách lại, mỉm cười vu vơ các chàng tưởng bở.
Thai Hoa swam skilfully in and out among them, smiling vaguely, while the young men took heart.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngVậy chị đừng nói là tôi kêu gọi mà chị cần khéo léo dọ biết địa chỉ của thẩy thôi.
So do not say that I called you, but you must skilfully find out where he lives, that is all.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngKhông lẽ dân ở hòn Cổ Tron lại siêng năng, khéo léo, hiền hậu tới mức này.
It can hardly be that the people of Co Tron island are diligent, skilful and gentle to this degree.
Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà MauTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Huyền Trân đã khéo léo xử sự cho khách ngỡ nàng sung sướng lắm, hạnh phúc lắm.”“Quả thật cô Huôi đã bố trí khéo léo, dọc đường cậu Hai không gặp ai xét hỏi cả.”“Cúc Huyền đã gấp mảnh giấy làm tám, khéo léo đến nỗi Lũy mở rách mất một góc.”“Họ đã khéo léo đưa ra những câu hò từ miền Tiền Giang, Trung Phần để bẻ lại.”“Tường Minh đã đánh đổ cái quan niệm sai lầm của chúng mình một cách khéo léo đó.”“Trong nhà bàn ghế tủ ván tầm thường nhưng nhờ sắp đặt, khéo léo nên xem cũng đẹp.”“Bàn tay khéo léo của Hai Kỳ cầm dao nhỏ, rọc một đường dài từ cổ tới hậu môn rắn.”“Thái Hòa khéo léo bơi lách qua lách lại, mỉm cười vu vơ các chàng tưởng bở.”