Sức làm được một việc, thứ người ta đem ra đo và đem ra khoe.
Tiếng Anh: The power to do a thing, something measured and something boasted of.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Sức làm được một việc, thứ người ta đem ra đo và đem ra khoe.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Sức làm được. Trong kho văn Nam Bộ nó luôn được đem ra cân: đủ khả năng, không đủ khả năng, kém khả năng, nhiều khả năng, vượt ra ngoài khả năng. Nên nó là chữ của người đang tự xét mình hay xét người khác. Nó cũng đi với chữ của để chỉ cái sức đó thuộc về ai: khả năng của con người, khả năng tài chánh, khả năng văn nghệ.
🇬🇧 The power to do. In the Southern corpus it is always being weighed: enough of it, not enough, little of it, much of it, beyond it. So it belongs to somebody appraising themselves or another. It also takes a possessive to say whose power it is: the power of a human being, financial means, a gift for the arts.
Thí dụ:
Tôi đã ngây thơ tìm cách ngăn cản một người ít can đảm, kém khả năng như ông.
I was artless enough to try to stop a man as little brave and as little able as you.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nửa Đêm Trãng SụpTôi thấy mình không đủ khả năng và uy tín để đảm nhận chức vụ quan trọng đó.
I do not think I have the ability or the standing to take on so important a post.
Nguồn: Kim Nhật, Về RNhững ông anh họ của lũ bạn đã từng chứng tỏ mình là một kẻ có khả năng thu hút.
The elder cousins of her friends had all shown themselves to be people with a power of attraction.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngAnh không thể nhận một địa vị nhờ vợ mà có, chớ không nhờ khả năng riêng của anh.
You cannot take a position got through your wife and not through your own ability.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập IINó còn vị thành niên, mà Ái Mỹ lấy chồng là đã không còn đủ khả năng bảo hộ nó nữa.
The girl is still under age, and once Ai My marries she is no longer able to stand guardian to her.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhìn Xuân Người KhácHạnh đã nổi danh khắp trường nhờ sự học tập chuyên cần và khả năng văn nghệ của mình.
Hanh became known through the whole school by her diligence in study and her gift for the arts.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữNhưng vấn đề "phong thủy" vượt ra ngoài khả năng của người biên soạn.
But the question of geomancy lies beyond the ability of the compiler.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamBiết dùng tất cả mọi khả năng của con người chị là một tay thầy vậy.
To know how to use every power a person has is to be a master at it.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenMỗi thời thế, con người đi tiêu dao tùy khả năng tài chánh và phạm vi cương tỏa của mình.
In every age a person travels according to his means and the bounds set about him.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNghe xong quan Huyện chịu quá, bèn khảo sát khả năng thi phú và óc thông minh của tên học trò.
Having heard it, the magistrate was so pleased that he tested the boy's gift for verse and his quickness of mind.
Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù SươngTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi đã ngây thơ tìm cách ngăn cản một người ít can đảm, kém khả năng như ông.”“Tôi thấy mình không đủ khả năng và uy tín để đảm nhận chức vụ quan trọng đó.”“Những ông anh họ của lũ bạn đã từng chứng tỏ mình là một kẻ có khả năng thu hút.”“Anh không thể nhận một địa vị nhờ vợ mà có, chớ không nhờ khả năng riêng của anh.”“Nó còn vị thành niên, mà Ái Mỹ lấy chồng là đã không còn đủ khả năng bảo hộ nó nữa.”“Hạnh đã nổi danh khắp trường nhờ sự học tập chuyên cần và khả năng văn nghệ của mình.”“Nhưng vấn đề "phong thủy" vượt ra ngoài khả năng của người biên soạn.”“Biết dùng tất cả mọi khả năng của con người chị là một tay thầy vậy.”