Khen cho người ta nghe, cái khen nói thành lời chớ không giữ trong bụng.
Tiếng Anh: To praise aloud, a praise put into words and not kept within.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khen cho người ta nghe, cái khen nói thành lời chớ không giữ trong bụng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Khen thành lời. Hai chữ ghép lại nên nó mạnh hơn chữ khen một mình, và trong kho văn Nam Bộ nó luôn có người nghe: lời khen ngợi của mọi người, cất lời khen ngợi, trầm trồ khen ngợi hoài. Cái đáng để ý là nó cũng bị đem ra mà giễu: làm kẻ nói hươu nói vượn để rốt cuộc khen ngợi mình một cách khéo léo.
🇬🇧 To praise aloud. The compound is stronger than the plain word, and in the Southern corpus somebody is always listening: the praises of everybody, raising a word of praise, going on admiring. What is worth noticing is that it is also turned to mockery, of somebody talking wildly so as at last to praise himself skilfully.
Thí dụ:
Ta khen ngợi muốn mi đầu thai làm loài chim, tối ngày theo hầu bà Tây Vương Mẫu.
I praise you and want you to be reborn as a bird and wait upon the Queen Mother of the West all day.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủGiàu thì lo làm giàu thêm, lo cho con học cho cao, lo làm sao thiên hạ khen ngợi.
The rich strive to grow richer, to school their children high, to be praised by the world.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Từ hônTú nhận những câu khen ngợi của mọi người và đáp lại họ bằng những nụ cười dễ dãi.
Tu took everybody's praises and answered them with an easy smile.
Nguồn: Dung Sàigòn, Ngày Tháng Trôi Qua Tình Yêu Còn LạiThói thường, làm kẻ nói hươu nói vượn để rốt cuộc khen ngợi mình một cách khéo léo.
It is the common way to talk wildly so as at last to praise oneself skilfully.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyThoạt tiên, Bá Vạn chờ đợi lời khen ngợi và đón tiếp rầm rộ của Mười Hấu.
At first Ba Van expected praise and a noisy welcome from Muoi Hau.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònHoàng đế cũng cất lời khen ngợi, khiến cho Công chúa sung sướng mỉm cười.
The emperor too raised a word of praise, which made the princess smile in delight.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaÔng Hóa ngỡ bối rối ấy là sự vui thích được khen ngợi nên không ngờ vực điều gì khác.
Mister Hoa took that fluster for the pleasure of being praised, and so suspected nothing else.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênVợ chồng Hương chủ Khanh từ khi quen biết Kinh lý Hai, thì cứ trầm trồ khen ngợi hoài.
From the time they came to know the surveyor, the village head and his wife went on admiring him.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà nghèoKim dễ thương vô cùng, vậy mà lúc nãy chả chịu nói trước để tôi cám ơn, khen ngợi Kim.
Kim is wonderfully likeable, and yet she would not say so beforehand so that I might thank and praise her.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayHoàng-Tử Ánh nghe Minh-Giám trình bày kế-hoạch thì khen ngợi hết sức.
Hearing Minh Giam set out the plan, the prince praised it with all his heart.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đỗ Nương Nương báo oánTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ta khen ngợi muốn mi đầu thai làm loài chim, tối ngày theo hầu bà Tây Vương Mẫu.”“Giàu thì lo làm giàu thêm, lo cho con học cho cao, lo làm sao thiên hạ khen ngợi.”“Tú nhận những câu khen ngợi của mọi người và đáp lại họ bằng những nụ cười dễ dãi.”“Thói thường, làm kẻ nói hươu nói vượn để rốt cuộc khen ngợi mình một cách khéo léo.”“Thoạt tiên, Bá Vạn chờ đợi lời khen ngợi và đón tiếp rầm rộ của Mười Hấu.”“Hoàng đế cũng cất lời khen ngợi, khiến cho Công chúa sung sướng mỉm cười.”“Ông Hóa ngỡ bối rối ấy là sự vui thích được khen ngợi nên không ngờ vực điều gì khác.”“Vợ chồng Hương chủ Khanh từ khi quen biết Kinh lý Hai, thì cứ trầm trồ khen ngợi hoài.”