Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

The result, the outcome of a course of action.

Tiếng Anh: Là cái ra được sau một việc làm, tức cái đích mà người ta ngó tới khi bắt tay vô làm.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
kết quả(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

The result, the outcome of a course of action.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1cái ra được sau một việc làmđời sống[trang trọng]
B1

🇻🇳 Cái ra được sau một việc làm. Hai tiếng gốc Hán vốn nghĩa là đậu trái, nên nó mang theo ý một quá trình đã tới lúc chín chớ không phải một chuyện tình cờ.

🇬🇧 What comes out of a course of action. Its two elements of Chinese origin mean to set fruit, so it carries the sense of a process come to ripeness rather than a chance event.

Cụm thường gặp, bấm để tra:
Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Hiếu thấy nàng tiến tới rõ rệt và kết quả của cuộc học đi, học đứng thấy ngay.

She saw the other advance plainly, and the result of learning to walk and stand showed at once.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Tuy vậy mà mình cũng bạo gan trái đời thử coi kết quả làm sao rồi sẽ liệu định.

Even so let us be bold and go against the world and see the result, and then decide.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Mình muốn luận phải quấy, thì xét cái sở hành mà thôi, cần gì xét sự kết quả.

If we would judge right from wrong, look at the deed alone, why look at the result.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa

Vì vui kết quả của cần cù nên má thằng Cộc quên rằng bà ta đã quá mùa hò rồi.

Glad at the result of her diligence, the boy's mother forgot her singing season was past.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác

Hy vọng khiêm tốn của tiệm cà-phê nầy thế mà được kết quả mỹ mãn vượt hẳn đi.

The modest hope of this coffee shop yet had a result splendid beyond it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II

Có thế, mục đích mới đạt, yêu cầu mới đạt đến những kết quả tốt ngoài ý muốn.

Only so is the aim reached and the demand brought to good results beyond what was wished.

Nguồn: Kim Nhật, Về R

Kết quả là hắn trở thành người chủ điền lớn, chiếm đến 9/10 diện tích của làng.

The result was that he became a great landowner holding nine tenths of the village.

Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam

Kết quả là Năm Bùn sẵn sàng giao đảng Cánh Buồm Ðen cho Tư Hiền làm đảng trưởng.

The result was that he was ready to hand the band over to the other as its head.

Nguồn: Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau

Nhưng chán nàng, hay cạn túi gì, kết quả cũng như nhau là Hổ buông nàng ra.

But whether from weariness of her or an empty purse, the result was the same, he let her go.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Không thể đồng hóa sự sáng tạo của trí óc với kết quả do chân tay thực hiện được.

The mind's creation cannot be equated with the result achieved by hand and foot.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Lối Cỏ Mù Sương
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Hiếu thấy nàng tiến tới rõ rệt và kết quả của cuộc học đi, học đứng thấy ngay.
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 2
Tuy vậy mà mình cũng bạo gan trái đời thử coi kết quả làm sao rồi sẽ liệu định.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 12
Mình muốn luận phải quấy, thì xét cái sở hành mà thôi, cần gì xét sự kết quả.
Hồ Biểu Chánh, Ngọn cỏ gió đùa, Chương 11
Vì vui kết quả của cần cù nên má thằng Cộc quên rằng bà ta đã quá mùa hò rồi.
Bình Nguyên Lộc, Ký Thác, Rừng Mắm
Hy vọng khiêm tốn của tiệm cà-phê nầy thế mà được kết quả mỹ mãn vượt hẳn đi.
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập II, Chương 4
Có thế, mục đích mới đạt, yêu cầu mới đạt đến những kết quả tốt ngoài ý muốn.
Kim Nhật, Về R, “Đồng chí Tốp”
Kết quả là hắn trở thành người chủ điền lớn, chiếm đến 9/10 diện tích của làng.
Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền Nam, Phụ Lục
Kết quả là Năm Bùn sẵn sàng giao đảng Cánh Buồm Ðen cho Tư Hiền làm đảng trưởng.
Sơn Nam, Hương Rừng Cà Mau, Đảng "Cánh Buồm Đen"