Trở lại từ điển

khía cạnh

danh từbậc B2
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Một mặt, một phía của sự việc hay của một vật, khi người ta ngó từ góc đó.

Tiếng Anh: One side or face of a matter or a thing, as seen from a particular angle.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
khía cạnh(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Một mặt, một phía của sự việc hay của một vật, khi người ta ngó từ góc đó.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1một mặt, một phía của sự việc khi ngó từ góc đóđời sống[trang trọng]
B2

🇻🇳 Kho văn dùng nó cho cái mặt của một chuyện trước hết, và hay nói người ta nhắm hay thấy khía cạnh nào: các cụ chỉ nhắm đạo đức tôi nhắm khía cạnh sức khỏe, Hòa thì chàng chỉ thấy một khía cạnh rất là khoa học của sự điêu tàn nầy, sẵn sàng quên tất cả mọi khía cạnh xấu của cuộc đời, tìm thấy một khía cạnh kỳ lạ vô cùng. Nó cũng là chỗ để so hơn thua: ở vài khía cạnh nho nhỏ ông ấy còn hơn Văn một bậc, xã hội ta cũng phải chịu giống các xã hội Âu Mỹ về khía cạnh đó. Rồi nó còn giữ nghĩa đen, cái góc ngó một vật: món hàng được bày ra dưới đủ khía cạnh, ba ảnh khác nhau chụp dưới ba khía cạnh. Và người ta ngắm một người con gái như thưởng thức vài khía cạnh tuyệt mỹ của bức tranh.

🇬🇧 The corpus uses the word first for a side of an issue, often saying which side someone looks at or sees. It is also a point of comparison; it keeps its literal sense of an angle of view on an object; and a girl is gazed at as if savouring the finer aspects of a painting.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Xã hội ta, dầu không muốn, cũng phải chịu giống các xã hội Âu Mỹ về khía cạnh đó.

Our society, like it or not, must resemble Western societies in that respect.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng

Hòa thì chàng chỉ thấy một khía cạnh rất là khoa học của sự điêu tàn nầy.

Hoa saw only one very scientific side of this ruin.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương

Ông thầy học nầy rất đủ điều kiện và ở vài khía cạnh nho nhỏ, ông ấy còn hơn Văn một bậc.

This tutor had every qualification, and in a few small respects he was even a notch above Van.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Mỗi lần có khách muốn mua, món hàng được bày ra dưới đủ khía cạnh.

Each time a customer wanted to buy, the goods were shown from every angle.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nhưng ông ta lại tìm thấy hơn, sau một cuộc điều tra rộng rãi một khía cạnh kỳ lạ vô cùng.

But after a wide inquiry he found something more: an extremely strange aspect.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp

Các cụ chỉ nhắm đạo đức, tôi, tôi nhắm khía cạnh sức khỏe.

The old folk look only at morals; as for me, I look at the side of health.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh

Hoàng suy nghĩ vừa ngắm bóng hình thiếu nữ như đang thưởng thức vài khía cạnh tuyệt mỹ của bức tranh.

Hoang thought as he gazed at the girl's figure, as if savouring some exquisite aspects of a painting.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa

Cả ba tờ báo đều có đăng hình cô, ba ảnh khác nhau, chụp dưới ba khía cạnh, thì còn làm sao mà lầm được.

All three papers printed her picture, three different photos taken from three angles, so how could anyone be mistaken?

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Khía cạnh này đã làm méo mó cảm quan luyến ái của nàng, rồi sẽ lần lần tác dụng đến những cảm quan khác.

This side of things had warped her sense of love, and would little by little affect her other feelings.

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh Nữ

Đó là lối suy luận khoan hồng của những kẻ sung sướng, sẵn sàng quên tất cả mọi khía cạnh xấu của cuộc đời.

That is the indulgent reasoning of the happy, ready to forget every bad side of life.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc Tiên
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Xã hội ta, dầu không muốn, cũng phải chịu giống các xã hội Âu Mỹ về khía cạnh đó.”
Bình Nguyên Lộc, Diễm Phượng, Bức thư chưa gởi
“Hòa thì chàng chỉ thấy một khía cạnh rất là khoa học của sự điêu tàn nầy.”
Bình Nguyên Lộc, Ái Ân Thâu Ngắn Cho Dài Tiếc Thương, Phần III
“Ông thầy học nầy rất đủ điều kiện và ở vài khía cạnh nho nhỏ, ông ấy còn hơn Văn một bậc.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 4
“Mỗi lần có khách muốn mua, món hàng được bày ra dưới đủ khía cạnh.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 11
“Nhưng ông ta lại tìm thấy hơn, sau một cuộc điều tra rộng rãi một khía cạnh kỳ lạ vô cùng.”
Bình Nguyên Lộc, Sau Đêm Bố Ráp, Chương 8
“Các cụ chỉ nhắm đạo đức, tôi, tôi nhắm khía cạnh sức khỏe.”
Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm Linh, Chương 2
“Hoàng suy nghĩ vừa ngắm bóng hình thiếu nữ như đang thưởng thức vài khía cạnh tuyệt mỹ của bức tranh.”
Thẩm Thệ Hà, Bạc Áo Hào Hoa, Chương 1
“Cả ba tờ báo đều có đăng hình cô, ba ảnh khác nhau, chụp dưới ba khía cạnh, thì còn làm sao mà lầm được.”
Bình-nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào, Chương 1