Từ bắt đầu bằng chữ K, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ K, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- không màngkhông ham, không thiết tới
- không mảy maykhông chút nào, không hề
- không mấykhông lắm, không bao nhiêu
- không mấy khiít khi, hiếm khi
- không nao núngvững lòng, không chùn
- không ngơkhông làm gì cả, không đụng tay vô việc gì
- không nói chi hếtkhông nói một lời
- không nói không rằngim thin thít, không nói tiếng nào
- không ra cóc rác gìhoàn toàn không ra gì, chẳng nên thân
- không rờiở sát bên, không lìa ra
- không thể chối cãirõ ràng, không cãi được
- không thôichỉ toàn, chỉ có cái đó mà thôi
- khờ dạichưa từng trải nên dễ bị gạt
- khờ khạongây ngô, dễ bị gạt
- khởi đầubắt đầu một việc; nói về lời thì là người mở miệng trước
- khởi hànhbắt đầu lên đường, rời chỗ đang ở mà đi xa
- khu phốmột vùng trong thành phố
- khuây lãngtạm quên nỗi buồn nhờ có việc khác chen vô
- khuấy rốigây rối, phá yên ổn
- khuấy sữapha sữa bột với nước sôi rồi khuấy cho tan mà cho con nít bú
- khúc khíchtiếng cười nhỏ và ngắt quãng, cố nén
- khúc nhạcbản nhạc
- khúc quẹochỗ đường quẹo, khúc cua
- khuimở chai, lon, hộp đang đóng kín
- khúm númco người, cung kính e dè quá mức
- khùngđiên, dở người
- khung cảnhcả cái cảnh chung quanh, như cái khung đóng lấy
- khủng hoảnglúc rối loạn, suy sụp nặng
- khủng khiếpghê tới mức làm sợ sững; cũng là cái sợ đó
- khuya lắcrất khuya, muộn lắm trong đêm
- khuya lơ khuya lắcrất khuya, muộn lắm trong đêm
- khuya thức dậydậy lúc gần sáng, trời còn tối
- khuyên dỗvừa khuyên vừa dỗ cho người ta nguôi
- khuyên giảinói cho bớt giận bớt buồn, khuyên và mở lẽ
- khuyên lơnlựa lời mà khuyên
- khuyên nhủkhuyên bảo
- khuyết điểmchỗ thiếu, chỗ dở của người hay của việc
- khuynh hướngcái nghiêng của lòng hoặc của trí về một phía
- khứakhúc cá cắt ngang
- khựngđang đi bỗng dừng phắt lại
- kì cụckhác thường, lạ lùng khó hiểu
- kích thíchlàm cho cái gì trong người nổi lên, hăng lên
- kiếm chuyệntìm chuyện mà nói, hoặc tìm cớ mà gây
- kiếm chuyện nóitìm chuyện để nói cho vui
- kiếm hiệptruyện hiệp khách, võ hiệp
- kiếm lời khuyên giảitìm lời an ủi người buồn
- kiên cốchắc chắn, vững bền, khó phá
- kiên nhẫnchịu được lâu mà không bỏ, không nóng
- kiến trúcnghệ thuật, lối xây cất nhà cửa
- kiến trúc sưngười vẽ kiểu, vẽ họa đồ nhà
- kiểngcây, hoa trồng để ngắm
- kiếngtấm thủy tinh, kính
- kiêng nểdè dặt với ai vì trọng người ta
- kiệucái kiệu (chữ 轎)
- kiểuhình dáng, mẫu
- kiêu căngtự cao, lên mặt
- kiều diễmđẹp yêu kiều, thanh tú
- kiêu hãnhtự thấy mình hơn người nên giữ mình cho cao
- kiểu mẫucái mẫu làm chuẩn, mẫu mực
- kiêu ngạokiêu căng, khinh người
- kim châmcây hoa hiên và nụ hoa khô dùng nấu ăn
- kim khíkim loại
- kim quítcây kiểng nhỏ có gai họ Cam
- kim thờitheo lối bây giờ, tân thời
- kín đáogiữ cho người ngoài không thấy
- kín miệnggiữ kín
- kín mítđóng chặt không còn khe nào
- kìnhcá voi (chữ 鯨)
- kính cẩncung kính, cẩn thận
- kinh dinhliệu tính, gầy dựng, mở mang cơ nghiệp
- kinh doanhlàm ăn buôn bán để kiếm lời
- kinh đôchỗ vua ở và cầm việc nước
- kinh hãisợ tới mức mất bình tĩnh
- kinh hoànghoảng sợ
- kinh hồnsợ tới hết hồn hết vía; cũng nói cái gì quá lắm
- kinh khủngđáng sợ tới mức không dám nghĩ tới
- kinh lýngười đo đất vẽ họa đồ; và đi xem xét công việc ở xa
- kính mếnthương và trọng, thường là người trên
- kính nểkính mà ngán, không dám coi thường
- kinh ngạcsửng ra vì gặp chuyện quá bất ngờ
- kinh nghiệmcái biết có được nhờ đã từng trải
- kính phụcvừa kính vừa chịu là người ta hơn mình
- kinh sợsợ tới mức giựt mình, cái sợ ập tới liền
- kinh sửsách kinh điển và sách sử ngày xưa
- kinh tâmhoảng sợ, kinh hãi
- kinh thànhthành phố nơi vua ở
- kính trọngtrọng một người và giữ lễ với họ
- kinh xángcon kinh do máy xáng đào
- kỳlạ, coi không được
- kỳ cụckhác thường tới mức khó coi
- ký giảngười làm báo, nhà báo
- kỳ lạlạ lùng, khác thường
- kỳ lãongười già có vai vế trong làng, được kính nể
- ký lụcngười làm việc giấy tờ trong một sở thời trước
- ký ninhthuốc quinine trị sốt rét
- kỳ thimột đợt thi
- kỳ yênlễ cầu an hằng năm ở đình