Delighted, pleased in a way that shows.
Tiếng Anh: Là vừa lòng tới mức lộ ra ngoài, thường vì chuyện xảy ra đúng như mình muốn hoặc vì thấy người khác bị hố.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Delighted, pleased in a way that shows.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Vừa lòng tới mức lộ ra ngoài, ở tiếng cười ở nét mặt. Thường vì chuyện xảy ra đúng như mình muốn, hoặc vì thấy người khác bị hố mà mình thì không.
🇬🇧 Pleased to the point of showing it, in laughter and in the face. Usually because things fell out as one wished, or because another came off badly and one did not.
Thí dụ:
Nay thình lình người ta làm cho Trường Sanh bị đổi, thầy lại khoái chí vui lòng.
Now that they had suddenly had the other transferred, he was delighted and content.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônĐường chúa thấy mặt Cao bồi chánh đỏ gay ra vẻ giận dữ, lấy làm khoái chí vô cùng.
The chief saw the other's face flushed red and angry and was utterly delighted.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Rửa Tay Gác KiếmBọn thủ hạ khoái chí cười rộ và một tên lật đật đem tấm hình cho Bảy Núi.
His men laughed out in delight and one hurriedly brought the photograph to him.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìNhãn càng cao cấu, thúc đạp thì hắn ta càng cười ngất như lấy làm khoái chí lắm vậy!
The more she scratched and kicked the more he roared with laughter, as if greatly delighted.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuNó ăn cắp ở đâu được chiếc xuồng nhỏ bơi tung tăng ra vẻ khoái chí lắm.
He had stolen a small skiff somewhere and paddled about looking greatly delighted.
Nguồn: Từ Kế Tường, Đường Phượng BayHạnh cười khoái chí chỉ lên những đám mây trắng bay là đà trên đầu.
She laughed in delight and pointed at the white clouds drifting low overhead.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaBa Sang nghe Biện Huỡn mời đi xe hơi chơi thì khoái chí, hỏi ông chủ ở đâu, rồi đốc ông Cử đi.
Hearing himself invited for a drive he was delighted, asked where the master was, and urged the graduate to go.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửAnh chàng nhấn mạnh hai tiếng “chúng ta” một cách khoái chí.
The fellow stressed the word for us with delight.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữÔng Chín lấy làm khoái chí vì thấy không ai phản đối mình.
He was delighted to see that nobody opposed him.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnNghĩ tới đó, Tư Cầu bỗng nhiên thấy khoái chí trong bụng.
Thinking so far, he suddenly felt delighted within.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Nay thình lình người ta làm cho Trường Sanh bị đổi, thầy lại khoái chí vui lòng.”“Đường chúa thấy mặt Cao bồi chánh đỏ gay ra vẻ giận dữ, lấy làm khoái chí vô cùng.”“Bọn thủ hạ khoái chí cười rộ và một tên lật đật đem tấm hình cho Bảy Núi.”“Nhãn càng cao cấu, thúc đạp thì hắn ta càng cười ngất như lấy làm khoái chí lắm vậy!”“Nó ăn cắp ở đâu được chiếc xuồng nhỏ bơi tung tăng ra vẻ khoái chí lắm.”“Hạnh cười khoái chí chỉ lên những đám mây trắng bay là đà trên đầu.”“Ba Sang nghe Biện Huỡn mời đi xe hơi chơi thì khoái chí, hỏi ông chủ ở đâu, rồi đốc ông Cử đi.”“Anh chàng nhấn mạnh hai tiếng “chúng ta” một cách khoái chí.”