Khe nhỏ giữa hai vật ghép không khít; nghĩa bóng là chỗ sơ hở để người ta lợi dụng.
Tiếng Anh: A small gap between two things that do not fit tightly; figuratively, a loophole one can exploit.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Khe nhỏ giữa hai vật ghép không khít; nghĩa bóng là chỗ sơ hở để người ta lợi dụng.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn dùng nó nhiều nhứt cho khe trên vách ván, sàn gác hay cành lá, chỗ người ta dán giấy cho kín hay ghé mắt nhìn trộm: kẽ hở của vách ván, nhìn trộm qua kẽ hở của sàn gác. Nó cũng dùng theo nghĩa bóng cho chỗ lỏng của luật lệ, như một kẽ hở của lịnh cấm.
🇬🇧 The corpus uses it most for cracks in plank walls, attic floors or foliage, places people paper over or peek through: a gap in the wooden wall, spying through a crack in the attic floor. It is also used figuratively for a weak spot in the rules, like a loophole in a ban.
Thí dụ:
Đứa này đóng tàu bằng giấy bồi, dùng keo dán mấy kẽ hở, cắt ống trúc làm ống khói.
This one built a boat out of pasteboard, glued up the gaps and cut a bamboo tube for a funnel.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũMột bóng người đàn bà mặc quần đen áo túi hường thấp thoáng qua kẽ hở của cành lá.
The figure of a woman in black trousers and a pink tunic flickered through a gap in the branches.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuCăn gác suốt dài bằng gỗ với những đường kẽ hở được dán lại bằng giấy dầu.
The long wooden attic had cracks that were papered over with oilpaper.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngVà giữa hai khoảng nọc có kẽ hở lớn gấp đôi gấp ba thân mình của nó.
And between two stakes there was a gap two or three times the width of its body.
Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền TâyNhạn quay nhìn sang hai bên vách và hơi yên tâm khi nhận thấy mấy kẽ hở đều được dán giấy bịt kín.
Nhan looked at the walls on either side and was somewhat reassured to see the cracks all sealed with paper.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhấtMột chân nó đạp xuống, dính vào kẽ hở rút lên không được.
One of its feet stepped down and got stuck in a gap and could not be pulled out.
Nguồn: Sơn Nam, Bà Chúa HònThọ rời khỏi chiếc ghế, nhón gót đến gần bực thềm khòm sát xuống tìm xem kẽ hở ngày xưa có còn chăng?
Tho left the chair and tiptoed to the step, bending low to see if the old crack was still there.
Nguồn: Ngọc Linh, Trên Sông Hoàng HônHiện tượng này sở dĩ xảy ra vì một kẽ hở của lịnh cấm.
This happened because of a loophole in the ban.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nguồn Gốc Mã Lai Của Dân Tộc Việt NamNgàn nhìn kẽ hở của vách ván, khá rộng để theo dõi sự hoạt động của người trong chòi, hầu quên công việc của chàng.
Ngan looked at the gap in the plank wall, wide enough to watch the goings on in the hut, and forgot his own work.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Trâm Nhớ Ngàn ThươngTôi ghé nhìn trộm qua kẽ hở của sàn gác.
I leaned over to peek through a crack in the attic floor.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Đứa này đóng tàu bằng giấy bồi, dùng keo dán mấy kẽ hở, cắt ống trúc làm ống khói.”“Một bóng người đàn bà mặc quần đen áo túi hường thấp thoáng qua kẽ hở của cành lá.”“Căn gác suốt dài bằng gỗ với những đường kẽ hở được dán lại bằng giấy dầu.”“Và giữa hai khoảng nọc có kẽ hở lớn gấp đôi gấp ba thân mình của nó.”“Nhạn quay nhìn sang hai bên vách và hơi yên tâm khi nhận thấy mấy kẽ hở đều được dán giấy bịt kín.”“Một chân nó đạp xuống, dính vào kẽ hở rút lên không được.”“Thọ rời khỏi chiếc ghế, nhón gót đến gần bực thềm khòm sát xuống tìm xem kẽ hở ngày xưa có còn chăng?”“Hiện tượng này sở dĩ xảy ra vì một kẽ hở của lịnh cấm.”