Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To make friends; of a couple, to become husband and wife.

Tiếng Anh: Là làm bạn với nhau, và trong chuyện đôi lứa thì nó nghĩa là lấy nhau, kết bạn trăm năm tức nên vợ nên chồng.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
kết bạn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To make friends; of a couple, to become husband and wife.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1làm bạn với nhau; hoặc nên vợ nên chồngđời sống[tiếng địa phương]
B1

🇻🇳 Làm bạn với nhau. Trong chuyện đôi lứa thì nó nghĩa là lấy nhau, vì trong Nam tiếng bạn cũng chỉ người bạn đời, nên kết bạn trăm năm tức nên vợ nên chồng.

🇬🇧 To make friends. Of a couple it means to marry, since in the South the word for friend also names a life companion, so binding for a hundred years is to become husband and wife.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Cô thương chồng hơn thương tôi, cô không chịu bỏ chồng mà kết bạn trăm năm với tôi!

She loved her husband more than me and would not leave him to bind herself to me for a hundred years.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu

Ông lớn kết bạn với bà, những người tai mắt đất nầy ai cũng biết hết.

That he bound himself to her every person of consequence in this land knows.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng

Chắc anh chàng ở trong đó buồn lắm, cần đọc mục kết bạn tâm tình để kết bạn bốn phương.

He must be very sad in there and need the penfriends column to make friends everywhere.

Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng

Vì vậy nên hai người kết bạn thân mật với nhau đặng lập kế định mưu để an dân phục quốc.

So the two made close friends with each other so as to lay plans for the people's peace.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân

Kẻ ở dưới nước, người ở trên đất, làm thế nào kết bạn với nhau được?

One lives in the water and one on land, so how are they to make friends?

Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa

Số là mấy năm nay, ở trong trường, tôi có kết bạn thâm giao với hai người bạn học một lớp.

The fact is that these years at school I made deep friends with two classmates.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ý và tình

Ở trại giáo hóa, Kẹo kết bạn với những thiếu niên đồng cảnh ngộ.

At the reform camp he made friends with youths in the same case.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm

Bây giờ em đã lỡ duyên rồi, còn anh thì cũng chưa kết bạn.

Now my match has gone amiss, and you too have not yet bound yourself.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc

Năm ngoái con lấy chồng là vì con tưởng kết bạn với một người có tâm chí đặng chung lo giúp ích cho đời.

I married last year thinking to bind myself to a person of purpose, to work together for the good of the world.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầm

Mấy cô thợ cũ thấy cô thợ mới dung nhan đẹp đẽ, ăn nói nhỏ nhoi, thì chẳng ai mà chẳng vui lòng kết bạn.

The old hands saw the new one fair of face and soft of speech, and not one was unwilling to make friends.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Cô thương chồng hơn thương tôi, cô không chịu bỏ chồng mà kết bạn trăm năm với tôi!
Hồ Biểu Chánh, Kẻ làm người chịu, Chương 13
Ông lớn kết bạn với bà, những người tai mắt đất nầy ai cũng biết hết.
Hồ Biểu Chánh, Bỏ chồng, Chương 6
Chắc anh chàng ở trong đó buồn lắm, cần đọc mục kết bạn tâm tình để kết bạn bốn phương.
Từ Kế Tường, Mùa Áo Vàng, Chương 1
Vì vậy nên hai người kết bạn thân mật với nhau đặng lập kế định mưu để an dân phục quốc.
Hồ Biểu Chánh, Đại nghĩa diệt thân, Chương 03
Kẻ ở dưới nước, người ở trên đất, làm thế nào kết bạn với nhau được?
Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công Chúa, 4. Phép thuật nhiệm mầu
Số là mấy năm nay, ở trong trường, tôi có kết bạn thâm giao với hai người bạn học một lớp.
Hồ Biểu Chánh, Ý và tình, Chương 4
Ở trại giáo hóa, Kẹo kết bạn với những thiếu niên đồng cảnh ngộ.
Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ Tằm, Lại mẹ tôi tái giá
Bây giờ em đã lỡ duyên rồi, còn anh thì cũng chưa kết bạn.
Hồ Biểu Chánh, Một đời tài sắc, Chương