Very softly and lightly, barely audible.
Tiếng Anh: Là nhẹ và nhỏ tiếng tới mức chỉ mình nghe, nói về tiếng gọi, tiếng rên, tiếng hút gió và cả cái cử động.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Very softly and lightly, barely audible.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhẹ và nhỏ tiếng tới mức chỉ mình nghe. Nói về tiếng gọi, tiếng rên, tiếng hút gió, và cũng nói về cái cử động nhẹ. Người ta làm khe khẽ khi sợ đánh thức ai hoặc sợ người khác hay.
🇬🇧 So soft and small in sound that only oneself hears it, said of a call, a groan, a whistle, and of a light motion too. One does a thing so for fear of waking someone or of being noticed.
Thí dụ:
Tư Cầu lững thững bước vô nhà miệng khe khẽ hút gió bản hành khúc thanh niên.
He strolled into the house softly whistling a young men's marching tune.
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuLiễu nói khe khẽ cho một mình nàng nghe thôi, gần như là lẩm bẩm.
She spoke softly for her own ears only, almost muttering.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhTôi giật mình thức giấc, buột miệng rên khe khẽ.
I woke with a start and a soft groan escaped me.
Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một ĐờiBỗng dưng mà cùi chỏ Tường cử động khe khẽ.
All at once his elbow moved softly.
Nguồn: Sơn Nam, Người Bạn Triệu PhúTim ơi, khe khẽ chứ, kẻo My biết thì chết.
Heart, softly now, lest she know and it be the death of me.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTôi khe khẽ nhìn đôi tay non của con, và tôi siết nhẹ hình hài bé dại của cậu bé vào lòng, tôi muốn khóc vì cảm động.
I looked softly at my child's tender hands and pressed the small frame gently to me, and wanted to weep for feeling.
Nguồn: Dung Sàigòn, Một Thủa Hẹn HòNàng gọi chồng khe khẽ trong khi chị bếp rút chiếc náp trải bàn mà ông Hóa đã đè lên đó nãy giờ khiến chị lấy không được.
She called her husband softly while the cook pulled at the tablecloth he had been leaning on all this while and could not get free.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Uống Lộn Thuốc TiênThảo vừa gọi khe khẽ vừa lay vợ.
He called softly and shook his wife.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Món Nợ Thiêng LiêngXong, mới bằng một cử chỉ vừa cẩn thận, vừa trang trọng, dốc ngược cái túi lên, tay giữ miệng túi sát vào mồm, tay bóp đít cái túi khe khẽ cho đường chảy vào mồm.
Then with a gesture both careful and solemn he turned the bag upside down, one hand holding its mouth to his lips and the other softly squeezing its bottom to let the sugar run into his mouth.
Nguồn: Xuân Vũ, Vượt Trường Sơn 1 - Đường Đi Không ĐếnGió biển khe khẽ vào cửa sổ, như theo mây báo hiệu cho mùa đông, vừa đủ lạnh để Cúc Huyền có những cảm giác ngơ ngác trước một đầu ngày mới.
The sea wind came softly in at the window, as if with the clouds announcing winter, just cool enough to give her a bewildered feeling at the head of a new day.
Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền XưaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tư Cầu lững thững bước vô nhà miệng khe khẽ hút gió bản hành khúc thanh niên.”“Liễu nói khe khẽ cho một mình nàng nghe thôi, gần như là lẩm bẩm.”“Tôi giật mình thức giấc, buột miệng rên khe khẽ.”“Bỗng dưng mà cùi chỏ Tường cử động khe khẽ.”“Tim ơi, khe khẽ chứ, kẻo My biết thì chết.”“Tôi khe khẽ nhìn đôi tay non của con, và tôi siết nhẹ hình hài bé dại của cậu bé vào lòng, tôi muốn khóc vì cảm động.”“Nàng gọi chồng khe khẽ trong khi chị bếp rút chiếc náp trải bàn mà ông Hóa đã đè lên đó nãy giờ khiến chị lấy không được.”“Thảo vừa gọi khe khẽ vừa lay vợ.”