Trở lại từ điển

khoảng trống

danh từbậc B1
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

Chỗ trống, cái chỗ không có gì nằm ở giữa.

Tiếng Anh: An empty space, the gap where nothing stands.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
khoảng trống(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

Chỗ trống, cái chỗ không có gì nằm ở giữa.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1chỗ trống, chỗ không có gì ở giữađời sống[thường]
B1

🇻🇳 Trong kho văn nó là cái hở người ta ngó qua: dòm Lũy qua khoảng trống của chùm bông giấy, ngó thấy Thuyên từ bên dưới qua cái khoảng trống của bức tường, qua khoảng trống dưới chân cửa Hiếu lại thấy hai đầu ống quần. Nó là cái trảng con đường đổ ra: khi qua khỏi một cánh rừng cả đoàn đổ ra một khoảng trống, hết tràm thì có một khoảng trống nửa bùn nửa đất. Nó là chỗ trong một đám hay trong một bầy: chiếm trọn một khoảng trống lớn giữa bầy, chưa có khoảng trống để leo theo họ. Nó là cái nằm sau lưng người hết đường lui: sau lưng ông ta là khoảng trống, lui thêm bước nữa là té xuống sông. Và nó là cái người ta nhìn vào khi hết chịu nổi: suốt ngày mở cửa cái tủ áo mà nhìn vào khoảng trống.

🇬🇧 In the corpus it is the gap one looks through, the clearing a road opens into, the room in a crowd or a flock, what lies behind a person who can retreat no further, and what grief stares into.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Khi qua khỏi một cánh rừng, cả đoàn đổ ra một khoảng trống rộng bảy quả đồi.

Coming out of a stretch of forest, the whole party poured out into an open space seven hills wide.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ

Chưa chi nó đã mổ đông, mổ tây để chiếm trọn một khoảng trống lớn giữa bầy.

Straight away it pecked east and west to take a whole large space in the middle of the flock for itself.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc

Nhưng sau lưng ông ta là khoảng trống, lui thêm bước nữa là té xuống sông.

But behind him was empty space, and one step back would put him in the river.

Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam

Nhâm phân vân một lúc khá lâu khi nhìn sửng khoảng trống còn lại ở bên trong chòi.

Nham wavered a good while, staring at the empty space left inside the hut.

Nguồn: Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm

Hay tin ấy, cô Ngọc phát điên, suốt ngày mở cửa cái tủ áo mà nhìn vào khoảng trống.

At that news Miss Ngoc went mad, and all day long opened the wardrobe door and stared into the empty space.

Nguồn: Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây

Từ trong sân, Hạnh lò dò đi ra, dòm Lũy qua khoảng trống của chùm bông giấy dưới thấp.

From inside the yard Hanh came feeling her way out and peered at Luy through the gap in the low paper flowers.

Nguồn: Từ Kế Tường, Huyền Xưa

Nó đã ngó thấy Thuyên từ bên dưới qua cái khoảng trống của bức tường.

It had seen Thuyen from below through the gap in the wall.

Nguồn: Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc

Nếu không, thà là tôi buông tay cho nó rơi vào khoảng trống không.

If not, I had rather let go of my hand and let it fall into empty space.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I

Qua khoảng trống dưới chân cửa, Hiếu lại thấy hai đầu ống quần và hai chiếc giày của bạn nàng đi ra.

Through the gap under the door, Hieu saw again her friend's two trouser cuffs and two shoes going out.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ Đào

Hết tràm thì có một khoảng trống, nửa bùn, nửa đất, trên ấy cỏ ống rậm ri và chim cao cẳng đủ loại đáp đầy trong cỏ.

Where the melaleuca ends there is an open space, half mud and half earth, thick with reed grass, and long legged birds of every kind alighting all over it.

Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Ký Thác
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

“Khi qua khỏi một cánh rừng, cả đoàn đổ ra một khoảng trống rộng bảy quả đồi.”
Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần Giờ, Lan rừng
“Chưa chi nó đã mổ đông, mổ tây để chiếm trọn một khoảng trống lớn giữa bầy.”
Bình Nguyên Lộc, Đò Dọc, Chương 12
“Nhưng sau lưng ông ta là khoảng trống, lui thêm bước nữa là té xuống sông.”
Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn Nam, Một kiểu anh hùng
“Nhâm phân vân một lúc khá lâu khi nhìn sửng khoảng trống còn lại ở bên trong chòi.”
Lê Xuyên, Mặt Trời Đêm, Phần 7
“Hay tin ấy, cô Ngọc phát điên, suốt ngày mở cửa cái tủ áo mà nhìn vào khoảng trống.”
Sơn Nam, Biển Cỏ Miền Tây, Mây trời và rong biển
“Từ trong sân, Hạnh lò dò đi ra, dòm Lũy qua khoảng trống của chùm bông giấy dưới thấp.”
Từ Kế Tường, Huyền Xưa, Chương 10
“Nó đã ngó thấy Thuyên từ bên dưới qua cái khoảng trống của bức tường.”
Từ Kế Tường, Trên Ngọn Gió Bấc, Chương 2
“Nếu không, thà là tôi buông tay cho nó rơi vào khoảng trống không.”
Bình-Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập I, Chương 3