Tiếp theo sau đó, đứng liền sau trong thứ tự.
Tiếng Anh: Next, following straight after in order.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tiếp theo sau đó, đứng liền sau trong thứ tự.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó để kể việc theo thứ tự, nhứt là trong lễ nghi, tang ma và cưới hỏi: kế đến phần đọc văn chúc, kế đến là mục giới thiệu cô dâu, kế đến người quen thân. Nó cũng dùng để xếp hạng, như nhà Thuận giàu nhất làng kế đến nhà Vệ, Hồng đẹp nhứt kế đến Hoa. Đây là lối nói quen của người Nam, tương đương tiếp theo.
🇬🇧 The corpus often uses it to list things in sequence, especially in rites, funerals and weddings: next comes the reading of the prayer, next the bride is introduced, next close friends. It is also used for ranking, like Thuan's family the richest in the village, next Ve's, or Hong the prettiest, then Hoa. It is a familiar Southern way of saying next.
Thí dụ:
Kế đến là những mẹ gà bận bịu đàn con dại, bước từng bước một e dè nghe ngóng.
Next came the mother hens busy with their broods, stepping warily one step at a time, listening.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcKế đến Đào với Lý đi học về chạy qua kiếm tôi nên phải ngưng câu chuyện.
Next, Dao and Ly came back from school and ran over looking for me, so we had to stop talking.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chị Đào, Chị LýKế đến là giai đoạn giao cho hương chức làng thầu với giá phỏng định.
Next came the stage of letting village officials tender at an estimated price.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamNgày giờ thắm thoát, mới chúa nhựt đó rồi kế đến chúa nhựt nữa.
Time flew by; one Sunday had just passed and then came the next.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Nhơn tình ấm lạnhThoạt tiên là nhà in của chánh phủ thuộc địa kế đến là nhà in của tư nhân người Pháp, người Việt.
First came the colonial government press, then the private presses of French and Vietnamese owners.
Nguồn: Sơn Nam, Cá Tính Của Miền NamRồi kế đến việc cha nội Thế đây thấm đòn nóng tại nóng mũi sao đó nên khiến cho mọi việc đổ nùi thêm ra.
Then next, this fellow The took a beating, got hot under the collar or something, and made everything even more of a mess.
Nguồn: Lê Xuyên, Kinh Cầu Muống - Quyển NhìKế đến lượt đứa con gái của Trần Quang Diệu.
Next it was the turn of Tran Quang Dieu's daughter.
Nguồn: Sơn Nam và Tô Nguyệt Đình, Chuyện Xưa Tích CủNhà Thuận giàu nhất làng, kế đến nhà Vệ.
Thuan's family was the richest in the village, next came Ve's.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Thu Bay MưaÂn thoáng thấy con cháu ông cụ rút êm đi lần lần, lũ cháu nhỏ đi trước, kế đến những anh chị, em út cùng thế hệ với chàng.
An glimpsed the old man's descendants quietly slipping away, the little grandchildren first, then the older ones, siblings of his own generation.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmKế đến phần đọc văn chúc, hiểu là văn tế, ca ngợi công đức, cầu xin ơn của vị thần.
Next comes the reading of the prayer, meaning the eulogy, praising the spirit's virtues and asking for its blessings.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Kế đến là những mẹ gà bận bịu đàn con dại, bước từng bước một e dè nghe ngóng.”“Kế đến Đào với Lý đi học về chạy qua kiếm tôi nên phải ngưng câu chuyện.”“Kế đến là giai đoạn giao cho hương chức làng thầu với giá phỏng định.”“Ngày giờ thắm thoát, mới chúa nhựt đó rồi kế đến chúa nhựt nữa.”“Thoạt tiên là nhà in của chánh phủ thuộc địa kế đến là nhà in của tư nhân người Pháp, người Việt.”“Rồi kế đến việc cha nội Thế đây thấm đòn nóng tại nóng mũi sao đó nên khiến cho mọi việc đổ nùi thêm ra.”“Kế đến lượt đứa con gái của Trần Quang Diệu.”“Nhà Thuận giàu nhất làng, kế đến nhà Vệ.”