Trở lại từ điển
Bản biên đang soạnChưa đối chiếu nguồn
Nghĩa vắn tắt

To pick and choose, insisting on exactly what one wants.

Tiếng Anh: Là lựa cho thiệt kỹ, đòi cho đúng ý mới chịu, và trong chuyện cưới gả thì nó vừa là quyền vừa là cái tật.

Cách đọc, giọng Sài Gòn
kén chọn(chữ để đối chiếu)
Máy đọc để tham khảo, không phải giọng người bản xứ thâu lại
Giảng đủ và ghi chú cách dùng

To pick and choose, insisting on exactly what one wants.

Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:

1 nét nghĩa
1lựa cho thiệt kỹ, đòi cho đúng ý mới chịuđời sống[thường]
B1

🇻🇳 Lựa cho thiệt kỹ, đòi cho đúng ý mới chịu. Trong chuyện cưới gả thì nó vừa là quyền vừa là cái tật: cha mẹ kén chọn cho con là phải, còn người con gái kén chọn quá thì trong truyện thường bị nói là luống tuổi.

🇬🇧 To choose very carefully and hold out for exactly what one wants. In matters of marriage it is both a right and a fault: parents choosing for a child is proper, while a girl who does too much of it is said in stories to be left on the shelf.

Mẫu ngữ pháp:

Thí dụ:

Thu Thủy thưa rằng đồ nào mặc cũng được, không dám đèo bồng kén chọn chi hết.

She said any clothes would do and she dared not be particular or pick and choose at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui

Còn việc nên hư là tại ý trời, mình biết đâu mà kén chọn lọc lừa cho mệt.

And whether it turns out well is heaven's will, so how should we tire ourselves picking and choosing.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình

Huống chi bây giờ mình đã nghèo nàn lưu lạc, chẳng nên kén chọn cho lắm.

Besides, we are poor and wandering now, and should not pick and choose too much.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt

Được dâu như vậy thì quí lắm rồi, còn kén chọn ở đâu cho hơn nữa được.

To get such a daughter in law is precious enough, and where else could one pick and choose better.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn

Vậy mà cũng được dâu hiền rể quí, cần gì phải dày công kén chọn.

And even so they got a good daughter in law and a worthy son in law, so why take pains to pick and choose.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận

Thân cháu như vầy, ai mà thèm, nên cháu còn mong kén chọn.

Poor as I am, who would want me, that I should still hope to pick and choose.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượng

Người ta cũng kén chọn con rể kỹ lưỡng lắm chứ cậu tưởng.

People are very careful in picking and choosing a son in law, whatever you may suppose.

Nguồn: Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương

Uyên thì thấy mấy bà chị bà nào cũng kén chọn ra gì.

She saw that every one of her elder sisters picked and chose at whatever she liked.

Nguồn: Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa

Má biết người biết đời hơn con, vậy má coi chỗ nào nên, hễ má chịu thì con chịu, con không kén chọn chi hết.

You know people and the world better than I, so look where is fitting, and if you consent I consent and shall not pick and choose at all.

Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nào

Vy hơi kén chọn, nhưng tôi nghĩ là Vy có quyền.

She is somewhat particular, but I think she has the right to be.

Nguồn: Dung Sàigòn, Êm Ả Một Đời
Dẫn chứng văn học

Tiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm

Thu Thủy thưa rằng đồ nào mặc cũng được, không dám đèo bồng kén chọn chi hết.
Hồ Biểu Chánh, Chúa tàu Kim Qui, Chương 8
Còn việc nên hư là tại ý trời, mình biết đâu mà kén chọn lọc lừa cho mệt.
Hồ Biểu Chánh, Một chữ tình, Chương
Huống chi bây giờ mình đã nghèo nàn lưu lạc, chẳng nên kén chọn cho lắm.
Hồ Biểu Chánh, Thiệt giả, giả thiệt, Chương 3
Được dâu như vậy thì quí lắm rồi, còn kén chọn ở đâu cho hơn nữa được.
Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấn, Chương 14
Vậy mà cũng được dâu hiền rể quí, cần gì phải dày công kén chọn.
Hồ Biểu Chánh, Bức thơ hối hận, Chương 2
Thân cháu như vầy, ai mà thèm, nên cháu còn mong kén chọn.
Hồ Biểu Chánh, Cười gượng, Chương 4
Người ta cũng kén chọn con rể kỹ lưỡng lắm chứ cậu tưởng.
Dung Sàigòn & Võ Hà Anh, Dễ Thương, Mùa Xuân Của Mỹ
Uyên thì thấy mấy bà chị bà nào cũng kén chọn ra gì.
Dung Sàigòn, Không Còn Là Ngày Xưa, Chương 2