Là tìm ra cái người ta giấu hoặc cái chưa ai biết, nên nó luôn cần chữ ra ở sau, và cái nó tìm ra thường là một bí mật.
Tiếng Anh: To discover something hidden.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Là tìm ra cái người ta giấu hoặc cái chưa ai biết, nên nó luôn cần chữ ra ở sau, và cái nó tìm ra thường là một bí mật.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Tìm ra cái người ta giấu hoặc cái chưa ai biết. Điều đáng để ý là nó luôn cần chữ ra ở sau, khám phá ra, và cái nó tìm ra thường là một bí mật, một cái bẫy, một sự thật. Vì vậy nó đi cặp với bí mật, và trong truyện nó là việc của người tò mò. Nó cũng làm danh từ: sự khám phá.
🇬🇧 To find out what has been hidden or what nobody knew. Worth marking is that it always takes a word for out after it, and what is found is commonly a secret, a trap or a truth. So it pairs with the word for a secret, and in stories it is the work of the curious. It serves as a noun too.
Thí dụ:
Do một sự tình cờ, tôi đã khám phá ra một sự bí mật trong gia đình của cô ấy.
By a mere chance, I discovered a secret in that woman's family.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Tỳ Vết Tâm LinhNếu Hạnh không chịu thổ lộ với Dung thì rồi tâm sự của Hạnh cũng bị khám phá.
If she will not open her heart to the other, then her secret will be discovered in the end.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Hoa Trinh NữHạ vừa khám phá ra có một cái bẫy to lớn chằng chịt trong câu nói của Nguyện.
She had just discovered a great tangled trap in what the other had said.
Nguồn: Từ Kế Tường, Mùa Áo VàngTò mò là bản chất của đàn ông, họ tìm thấy trong sự khám phá một thú vị vô song.
Curiosity is a man's nature, and in discovery they find a pleasure beyond compare.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Lữ Đoàn Mông ĐenBất chợt Thảo khám phá ra cả mình và Đàm lúc này cùng nhắc nhở đến Ngữ quá nhiều.
Of a sudden she discovered that both she and the other were speaking too often of him now.
Nguồn: Dung Sàigòn, Tóc Xõa Ngang LưngAnh ta bơi một cách rất hấp tấp đủ biết là anh ta vừa khám phá một điều gì.
He swam in great haste, enough to show that he had just discovered something.
Nguồn: Lê Xuyên, Rặng Trâm BầuNàng Đã bước thêm một bước nữa trong cuộc phiêu lưu để khám phá tình yêu.
She had taken one step further in the adventure of discovering love.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Hoa Hậu Bồ ĐàoTôi chợt khám phá ra rằng, đoàn xe sáu chiếc này, không chiếc nào thùng sau có mui.
I suddenly discovered that of this convoy of six, not one had a hood over the back.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IINhưng bỗng nhiên anh ta cười ha hả như khám phá ra một điều gì mới mẻ và ưng ý lắm!
But suddenly he laughed out loud as though he had discovered something new and much to his liking!
Nguồn: Lê Xuyên, Chú Tư CầuNghĩ đến đây, Công chúa sung sướng như vừa khám phá được điều gì mới lạ.
Thinking so far, the princess was as glad as though she had just discovered something new and strange.
Nguồn: Thẩm Thệ Hà, Nhân Ngư Công ChúaTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Do một sự tình cờ, tôi đã khám phá ra một sự bí mật trong gia đình của cô ấy.”“Nếu Hạnh không chịu thổ lộ với Dung thì rồi tâm sự của Hạnh cũng bị khám phá.”“Hạ vừa khám phá ra có một cái bẫy to lớn chằng chịt trong câu nói của Nguyện.”“Tò mò là bản chất của đàn ông, họ tìm thấy trong sự khám phá một thú vị vô song.”“Bất chợt Thảo khám phá ra cả mình và Đàm lúc này cùng nhắc nhở đến Ngữ quá nhiều.”“Anh ta bơi một cách rất hấp tấp đủ biết là anh ta vừa khám phá một điều gì.”“Nàng Đã bước thêm một bước nữa trong cuộc phiêu lưu để khám phá tình yêu.”“Tôi chợt khám phá ra rằng, đoàn xe sáu chiếc này, không chiếc nào thùng sau có mui.”