Tương đối khá, tạm được, hơi tốt lên một chút.
Tiếng Anh: Fairly good, reasonably decent, somewhat improved.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
Tương đối khá, tạm được, hơi tốt lên một chút.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Kho văn hay dùng nó cho bịnh bớt đi, làm ăn khấm khá hay chỗ gả con tạm xứng: mới khá khá một chút, làm ăn cũng khá khá, kiếm chỗ có học thức khá khá. Chữ láy nầy làm cho lời nói nhẹ đi, khiêm tốn hơn khá. Đây là lối nói quen của người Nam.
🇬🇧 The corpus often uses it for an illness easing, business picking up or a match that is decent enough: a bit better today, doing fairly well, finding a reasonably educated suitor. The reduplication softens and makes it more modest than plain good. It is a familiar Southern way of speaking.
Thí dụ:
Tôi uống thuốc của ông thầy Kham coi có mòi khá khá, mà sao cũng còn hơi mệt hoài.
I took Doctor Kham's medicine and it seems a bit better, but I'm still tired all the time.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Con nhà giàuĐi ra, cũng còn sạch sẽ, son trẻ, lấy chồng khá khá được, chớ có đâu mà lụn bại như thế nầy.
Leaving, she was still clean and young and could have married fairly well, not ended up so ruined as this.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Mưa Thu Nhớ TằmThím phải ráng làm sao cho anh ta khá khá lại một chút coi!
You must find a way to get him back on his feet a little!
Nguồn: Lê Xuyên, Vợ Thầy HươngGợi được sự so sánh ấy, tôi thấy mình đã tiến bộ khá khá.
Drawing that comparison, I saw I had made fair progress.
Nguồn: Sơn Nam, Hình Bóng CũDì với dượng muốn kiếm chỗ có học thức khá khá mà gả nó.
Auntie and uncle want to find a reasonably educated match for her.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Khóc thầmBên Trà Mơn có vài người học nho, nhưng khá khá vậy thôi, chớ chưa dám sánh với bực danh nho thi bá.
Over in Tra Mon there are a few who studied the classics, but only fairly well, not to be compared with the great scholars.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tơ hồng vương vấnHổm nay cậu đau lung quá, bữa nay mới khá khá một chút.
These days he has been very sick, and only today is he a little better.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Vì nghĩa vì tìnhNăm nay tao làm ăn cũng khá khá.
This year my business is doing fairly well too.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cay đắng mùi đờiCô Thậm phát tiền chợ cho chị bếp, cô phát bằng hai hôm qua, dặn chị mua thịt cá khá khá, không biết chừng bữa nay có bà về.
Miss Tham gave the cook market money, twice what she gave yesterday, telling her to buy a good amount of meat and fish, since the lady might come home today.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hạnh phúc lối nàoTìm được bọn khá khá là đủ rồi.
Finding a decent bunch is enough.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Nhện Chờ Mối Ai ? - Tập ITiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Tôi uống thuốc của ông thầy Kham coi có mòi khá khá, mà sao cũng còn hơi mệt hoài.”“Đi ra, cũng còn sạch sẽ, son trẻ, lấy chồng khá khá được, chớ có đâu mà lụn bại như thế nầy.”“Thím phải ráng làm sao cho anh ta khá khá lại một chút coi!”“Gợi được sự so sánh ấy, tôi thấy mình đã tiến bộ khá khá.”“Dì với dượng muốn kiếm chỗ có học thức khá khá mà gả nó.”“Bên Trà Mơn có vài người học nho, nhưng khá khá vậy thôi, chớ chưa dám sánh với bực danh nho thi bá.”“Hổm nay cậu đau lung quá, bữa nay mới khá khá một chút.”“Năm nay tao làm ăn cũng khá khá.”