Từ bắt đầu bằng chữ C, trang 2
Các mục từ đã công bố bắt đầu bằng chữ C, xếp theo thứ tự chữ cái. Bấm một từ để đọc nghĩa, cách dùng và câu văn thí dụ.
- cây daocon dao, nói theo lối Nam Bộ với tiếng cây đứng trước
- cây dầmmái chèo ngắn cầm hai tay mà bơi xuồng
- cây máccon dao lưỡi dài tra cán, món đồ đi rừng đi đồng
- cậy mainhờ người mai mối đi nói chuyện cưới
- cây mecây cao tàn rộng, trái chua
- cậy mượnnhờ cậy
- cây nọcnọc cấy, cây xoi lỗ để cấy mạ
- cây quạtcái quạt
- cây sốmột ki lô mét, tên theo cây cột bên đường có ghi số
- cây số ngànmột ki lô mét
- cây tráicây ăn trái nói chung trong một khu vườn, gộp cây với trái
- cây trồngcây người trồng
- cây viếtcây bút, dụng cụ để viết
- cây xanhcây cối xanh tươi
- chảngười đàn ông đó, nói suồng sã
- cha chảtiếng bật ra khi vừa nghĩ tới chuyện đáng ngán hoặc đáng phục
- chả giòmón cuốn chiên giòn
- chà lếtlê la, quanh quẩn, tới lui hoài một chỗ
- cha mẹhai người sanh ra mình, kể chung
- chà vàngười gốc Ấn Độ, Mã Lai, Nam Dương
- chải gỡchải tóc
- chài lướilàm nghề đánh cá, gom cái chài và cái lưới thành một tiếng
- chạm tự áiđụng tới lòng tự trọng
- chán chêchán ngán, thỏa thuê
- chan chứađầy tràn, dạt dào
- chán chườnghai nghĩa: mỏi mệt hết thiết tha; và thoả thuê tận mắt, không phải núp
- chán đờihết thấy cái gì đáng sống, hết muốn ham gì
- chán nảnvừa chán vừa nản, hết muốn làm gì
- chán ngánchán lắm, hết thiết tha với một việc, một người
- chán phèochán ngắt
- chang changnắng gắt dọi thẳng xuống không một bóng mây
- chàng hảngở tư thế hai chân dang rộng
- chàng rànglảng vảng, quanh quẩn
- chàng rểcon rể, chú rể
- chàng traingười đàn ông còn trẻ, gọi cách coi trọng
- chạng vạnglúc trời sắp tối, lặn nắng mà chưa tối hẳn
- chạng vạng tốilúc trời mới sụp tối
- chảnhtỏ ra làm cao, ta đây hoặc khó gần
- chánhngay thẳng, đúng lẽ (chữ 正)
- Chánh Chunglễ 14 tháng Bảy của Pháp
- chánh đángcó lý và phải lẽ, không ai bắt bẻ được
- chánh giữangay chỗ giữa
- chánh hiệuthiệt đúng thứ đó, không phải đồ nhái hay nửa vời
- chánh tâmcó lòng dạ ngay thẳng
- chánh thứcđúng theo phép, được nhìn nhận
- chánh trựcngay thẳng và công bình, không bẻ cong việc phải
- chaonghiêng qua nghiêng lại, chòng chành
- cháo changrõ ràng, rành rẽ, tường tận
- chào kháchcúi đầu hoặc lên tiếng mừng người mới tới
- chào mừngchào người mới tới với cái bụng vui
- chạp phôtạp hóa; tiệm tạp hóa
- cháu nộicon của con trai mình
- cháu ruộtngười cháu cùng máu mủ
- chau vauxanh xao, dã dượi, thiếu sinh khí
- chạy chọtcầu cạnh, lo lót để xin một việc
- chạy giỡnchạy nhảy mà chơi
- chạy một mạchchạy một hơi không dừng
- chạy ngangchạy qua, lướt ngang
- chạy riếtchạy một hơi không dừng cho tới chỗ
- chạy riết vềvề thẳng một mạch
- chảy ròng ròngchảy thành dòng không dứt
- chắc ănchắc chắn, ít rủi ro, đáng tin
- chắc ăn hơnchắc chắn hơn, đỡ rủi ro
- chắc bụngtin chắc, no bụng
- chắc chắnvững bền không bể không sập; nhứt định đúng không còn nghi
- chắc chắn làthiệt vậy, không nghi gì
- chắc hẳnhẳn là
- chắc lưỡibật lưỡi ra tiếng vì tiếc hoặc hết cách
- chắc lưỡi lắc đầutặc lưỡi lắc đầu, tiếc thương
- chăm chúđể hết mắt hết trí vô một việc
- chăm nomtrông coi mà lo cho, để mắt vô luôn
- chăm sócđể ý lo cho ai, làm đủ những việc nhỏ
- chăn nuôinuôi gia súc, gia cầm; nghề nuôi thú vật
- chẳng bao giờkhông khi nào, không lần nào
- chẳng bao lâukhông lâu sau đó
- chằng chằngnhìn chăm chăm, canh không rời mắt
- chẳng hạnđể nêu một thí dụ
- chẳng hạn nhưđưa ra thí dụ, như là
- chẳng lẽmở một câu hỏi để chối, không có lẽ nào như vậy
- chẳng maykhông được may, rủi mà ra như vậy
- chẳng mấykhông bao nhiêu, rất ít
- chẳng quachỉ có vậy thôi, hạ chuyện xuống cho nhỏ lại
- chẳng qua làchỉ là, thiệt ra chỉ vì
- chắp nốinối lại
- chắp tay xáchắp tay cúi chào kính cẩn
- chặt chẽgiữ cho kín cho khít, không hở chỗ nào; tình thì gắn cho bền
- chắt móttiện tặn, gom góp từng chút để dành
- chậm chạpđi, làm, nghĩ thua mức thường, không nhanh được
- chầm chậmvới nhịp thong thả, không lẹ
- châm chếnới cái phép ra một chút vì thương tình
- chấm dứtcho một việc ngưng hẳn, hết luôn
- chấm mắmnhúng đồ ăn vô mắm
- chậm rãichậm mà có chủ ý, từng tiếng từng bước
- chậm trễtrễ nải
- chần chờkéo dài cái chưa làm, chưa chịu bắt tay vô
- chần dầnlộ rõ ngay trước mắt
- chân dunghình người
- chần ngầnlưỡng lự
- chân núiphần dưới cùng của núi
- chân thànhthiệt trong lòng, nghĩ sao nói vậy, không có chỗ giả
- chân thậtthiệt lòng, ngay thẳng
- chân trờilằn xa nhứt mắt thấy, trời chạm đất
- chập choạnglảo đảo
- chập chờnchỗ thấy chỗ không, lúc rõ lúc mờ
- chấp thuậnnhận cho, chịu theo cái người ta xin
- chật chộichật hẹp
- chật hẹpkhông đủ chỗ, bề ngang hẹp
- chất phácthiệt thà, mộc mạc
- chậu kiểngchậu cây cảnh
- châu màydồn hai đầu mày lại vì lo hoặc không vui
- châu mày xụ mặtnhíu mày, sa sầm mặt vì buồn giận
- chầu rìaở ngoài rìa, không được dự phần
- châu thànhphố chợ ở giữa một tỉnh
- chèmón ngọt nấu với đường
- che chởđứng ra đỡ cho người yếu khỏi bị hại
- che dùgiương dù che mưa nắng
- chè đậuchè ngọt nấu bằng đậu
- che đậyphủ lên cho kín; giấu cái lỗi cái thiệt
- che giấuđậy lại cho người ta không thấy
- che khuấtche ở trước làm cho khuất, ngó không thấy
- che kínche hết
- che lấpphủ lên cho khuất hẳn; nghĩa bóng là lấy cái nầy che cái kia
- che phủbao phủ
- chèm nhẹpướt nhiều, sũng nước
- chénđồ đựng nhỏ để ăn cơm
- chén cháotô cháo
- chen chúcchen lấn, chật ních
- chén cơmchén có cơm, phần cơm trong một chén
- chén dĩađồ ăn cơm
- chén đũachén và đũa ăn cơm
- chén kiểuchén bằng đồ sứ
- chen lấnxô đẩy ép vô nhau mà giành chỗ trong chỗ đông
- chén nướcchén đựng nước hoặc trà để mời
- chén tràchén nhỏ đựng trà, cũng là ngụm trà mời khách
- chèo ghedùng chèo đẩy ghe đi
- chèo kéogiằng co
- cheo leoở chỗ cao và trống, không có gì che đỡ
- chèo queonằm nghiêng co người lại
- chép miệngtróc lưỡi thành tiếng nhỏ, dấu khen hay tiếc
- chê bainói cái dở cái xấu của người khác
- chê cườivừa chê vừa cười, coi thường trước mặt người khác
- chế giễunói cợt cho người ta hạ, lấy cái dở ra làm chuyện vui
- chế nhạocười cợt, nói móc cho người ta mắc cỡ
- chế tạolàm ra một món đồ từ vật liệu theo cách đã định
- chế tràrót nước sôi vô bình trà, nói theo lối Nam Bộ
- chểnh mảnglơ là, bỏ bê việc phải lo
- chỉchị đó, đại từ nói gọn của người Nam Bộ
- chị bangười chị đứng thứ Ba trong nhà
- chỉ có bấy nhiêuchỉ chừng đó thôi
- chị haingười con gái lớn nhứt trong nhà
- chi hếtkhông một chút nào hết
- chí hướngcái đích lớn mình quyết theo
- chia buồnphân ưu
- chia gia tàichia của cải để lại
- chia lyxa nhau, lúc từ biệt
- chia rẽlàm cho xa nhau; chia tay
- chia sớtchia sẻ
- chiêm ngưỡngngắm nhìn
- chiênlàm chín thức ăn trong dầu, mỡ nóng
- chiếu bóngphim và rạp chiếu phim, lối gọi thuần Việt
- chiều bữabuổi chiều của một ngày đã nói tới
- chiều chuộnglàm theo ý người ta cho vừa lòng, nâng niu vì thương
- chiếu cốđể ý tới mà thương, mà giúp
- chiêu đãi viênngười làm nghề tiếp khách ở quán ăn hay tiệm nước
- chiều hôm naybuổi chiều của ngày đang sống
- chiều mátkhoảng chiều khi nắng đã dịu
- chiều naybuổi chiều hôm nay
- chiều tốikhoảng cuối buổi chiều, lúc trời sắp tối
- chiều ýlàm vừa lòng
- chim bỉmim lặng, ít nói, không góp chuyện
- chìm đắmđắm chìm
- chim máicon chim giống cái
- chim nonchim nhỏ mới nở; người trẻ hồn nhiên
- chim sẻcon chim nhỏ màu nâu hay ở quanh nhà
- chim trốngcon chim giống đực
- chíntrái cây, lúa đã tới độ ăn, độ gặt
- chín mườichừng chín hay mười
- chính giữangay ở giữa, không lệch bên nào
- chình ìnhlù lù ngay trước mắt, rõ và choán chỗ
- chính mìnhbản thân mình, tự mình
- chinh phụclấy được lòng một người, nói như một trận
- chỉnh tềngay ngắn, tươm tất
- chính thứccó đủ lễ đủ giấy và được nhận là thiệt, không phải ở ngoài lề
- chịu ảnh hưởngbị tác động, nhiễm theo
- chịu chơidám làm tới, sẵn lòng hùa vô cuộc vui
- chịu cựcbằng lòng nhận cái nhọc để làm cho xong
- chịu cực khổgánh cảnh vất vả, nhọc nhằn
- chịu không thấukhông chịu nổi, quá sức chịu đựng
- chịu số phậnđành cam chịu cảnh mình
- chịu thiệtthú thiệt, nhận là có thiệt
- chịu trách nhiệmnhận phần lo và chịu hậu quả
- chó cáicon chó giống cái
- cho chắc chắncho vững, cho kỹ
- cho đàng hoàngcho tử tế, cho đúng cách
- cho hẳn hòicho đàng hoàng, tới nơi tới chốn
- cho kỳ đượccho bằng được
- cho lẹcho mau, cho nhanh
- cho maucho nhanh, cho lẹ
- cho mất cônguổng công, làm chi vô ích
- cho mệtchỉ tổ mệt, không đáng làm