Nghĩa của “chăn nuôi” là gì?
Việc nuôi gia súc, gia cầm như bò, heo, gà để lấy thịt, sữa, sức kéo hay để bán; cũng là nghề, là ngành nông nghiệp đó.
Tiếng Anh: Raising livestock such as cattle, pigs and poultry for meat, milk, draught power or sale; also the trade or branch of farming itself.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chăn nuôi”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nuôi dưỡng, chăm sóc gia súc, gia cầm như bò, heo, gà để lấy thịt, sữa, sức kéo hay để bán. Cũng chỉ nghề, ngành nông nghiệp đó, hay đi cặp với trồng trọt, làm ruộng, canh nông.
🇬🇧 To breed and care for livestock and poultry such as cattle, pigs and chickens for meat, milk, draught power or sale. It also names the trade or branch of farming, and often pairs with trong trot (growing crops), lam ruong (rice farming) or canh nong (agriculture).
Thí dụ:
Ông muốn như thế để có thời giờ rảnh rỗi lo việc chăn nuôi, lập vườn.
He wanted it that way so he would have spare time for raising livestock and making a garden.
Nguồn: Sơn Nam, 26 Truyện Ngắn Sơn NamRời hang động, con người bắt đầu chăn nuôi trên đồng cỏ thay vì rượt bắt từng con thú, huy động nhiều người.
Leaving the caves, people began to raise animals on the grasslands instead of chasing down beasts one by one with many hands.
Nguồn: Sơn Nam, Thuần Phong Mỹ Tục Việt NamHọ hỡi ơi, tiếc công một năm dài chăn nuôi và mấy tháng trường băng rừng vượt suối để đến đây.
They lamented the waste of a long year of raising cattle and months of crossing forests and streams to get here.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đèn Cần GiờCô Quá thắng nên được chăn nuôi.
Qua won, so she got to be in charge of raising the animals.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đò DọcNói phiêu lưu thì canh nông, chăn nuôi, buôn bán gì cũng phiêu lưu tuốt hết chớ không riêng gì kỹ nghệ.
If we are talking about risk, then farming, stock raising and trade are all risky too, not just industry.
Nguồn: Bình Nguyên Lộc, Đừng Hỏi Tại SaoNgười Tàu, người Cao Miên với nghề làm đồ gốm, nghề chăn nuôi, trồng cây được nhắc tới là phải.
It is only right that the Chinese and the Cambodians be mentioned for their pottery, their stock raising and their tree growing.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamTiếng nầy được dùng ra sao trong tác phẩm
“Ông muốn như thế để có thời giờ rảnh rỗi lo việc chăn nuôi, lập vườn.”“Họ hỡi ơi, tiếc công một năm dài chăn nuôi và mấy tháng trường băng rừng vượt suối để đến đây.”“Bây giờ quan chức trong tỉnh tới lui nườm nợp, ai cũng khen ông biết cải tà qui chánh và nhứt là thành công trong nghề khó khăn, nghề chăn nuôi.”“- ba trộn lộn chăn nuôi và trồng trọt.”Câu hỏi thường gặp về “chăn nuôi”
“chăn nuôi” nghĩa là gì?
Việc nuôi gia súc, gia cầm như bò, heo, gà để lấy thịt, sữa, sức kéo hay để bán; cũng là nghề, là ngành nông nghiệp đó.
“chăn nuôi” được dùng trong câu như thế nào?
Một câu trong 26 Truyện Ngắn Sơn Nam của Sơn Nam: “Ông muốn như thế để có thời giờ rảnh rỗi lo việc chăn nuôi, lập vườn.”
“chăn nuôi” thuộc từ loại gì?
“chăn nuôi” thuộc từ loại danh từ, động từ. Mục từ này phù hợp cho người học bậc A2.
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.