The activity or branch of agriculture concerned with breeding, raising, feeding, and caring for domesticated animals for food, materials, work, or other purposes.
Giải nghĩa & ghi chú cách dùng
Hoạt động và ngành nông nghiệp gây giống, nuôi dưỡng, cho ăn, chăm sóc và quản lý vật nuôi để lấy thực phẩm, nguyên liệu, sức kéo, con giống hoặc mục đích khác.
Nét nghĩa được xếp theo độ thông dụng và ích lợi cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Hoạt động nông nghiệp gồm gây giống, cho ăn, chăm sóc, phòng bệnh và quản lý vật nuôi để lấy thực phẩm, nguyên liệu, sức lao động, con giống hay sản phẩm khác.
🇬🇧 Agricultural work involving breeding, feeding, caring for, protecting, and managing domesticated animals for food, materials, labour, breeding stock, or other products.
Ví dụ dùng từ:
Hộ chăn nuôi vệ sinh chuồng trại và thay nước uống cho đàn gà mỗi sáng.
The livestock household cleans the housing and changes the chickens' water every morning.
Source: VietLayers editorial exampleNgành chăn nuôi theo dõi giá thức ăn vì đây là phần lớn chi phí sản xuất.
The livestock sector monitors feed prices because they make up most production costs.
Source: VietLayers editorial example“Chăn nuôi an toàn sinh học bắt đầu từ việc kiểm soát người và xe ra vào trại,” cán bộ thú y nói.
“Biosecure livestock farming begins by controlling people and vehicles entering the farm,” the veterinarian said.
Source: VietLayers editorial exampleTrang trại chăn nuôi tách khu con giống khỏi khu vật nuôi đang điều trị.
The livestock farm separates breeding stock from animals under treatment.
Source: VietLayers editorial exampleNước thải chăn nuôi phải được xử lý trước khi đưa ra môi trường.
Livestock wastewater must be treated before being released into the environment.
Source: VietLayers editorial exampleGia đình giảm quy mô chăn nuôi khi nguồn thức ăn tại chỗ không còn đủ.
The family reduced its livestock operation when local feed supplies were no longer sufficient.
Source: VietLayers editorial exampleChăn nuôi vịt chạy đồng cần thỏa thuận rõ nơi thả và lịch di chuyển đàn.
Free-ranging duck farming requires clear agreements about grazing areas and flock movements.
Source: VietLayers editorial exampleLớp tập huấn chăn nuôi hướng dẫn nhận biết sớm dấu hiệu vật nuôi bỏ ăn.
The livestock workshop teaches farmers to recognize early signs of animals going off feed.
Source: VietLayers editorial exampleBáo cáo chăn nuôi ghi riêng số con mắc bệnh, đã điều trị và đã tiêm phòng.
The livestock report separately records sick, treated, and vaccinated animals.
Source: VietLayers editorial exampleHợp tác xã tìm đầu ra ổn định trước khi khuyến khích các hộ mở rộng chăn nuôi.
The cooperative sought a stable market before encouraging households to expand livestock production.
Source: VietLayers editorial exampleCách dùng đã được đối chiếu trong tác phẩm
“Ông muốn như thế để có thời giờ rảnh rỗi lo việc chăn nuôi, lập vườn.”
“Họ hỡi ơi, tiếc công một năm dài chăn nuôi và mấy tháng trường băng rừng vượt suối để đến đây.”
“Bây giờ quan chức trong tỉnh tới lui nườm nợp, ai cũng khen ông biết cải tà qui chánh và nhứt là thành công trong nghề khó khăn, nghề chăn nuôi.”
“- ba trộn lộn chăn nuôi và trồng trọt.”