For the authorities to issue a warrant appointing someone to a post.
Tiếng Anh: Là nhà nước ra giấy cho ai đó được giữ một chức, một nghề, tức cái bước biến người thi đậu thành người có việc.
Giảng đủ và ghi chú cách dùng
For the authorities to issue a warrant appointing someone to a post.
Các nét nghĩa, xếp theo mức thường gặp và hữu ích cho người học:
1 nét nghĩa🇻🇳 Nhà nước ra giấy cho ai đó được giữ một chức, một nghề. Đây là cái bước biến người thi đậu thành người có việc, nên trong truyện nó đứng ngay sau chuyện thi cử.
🇬🇧 For the authorities to issue a paper appointing someone to a post or a calling. It is the step that turns one who has passed an examination into one who holds a place, so in stories it follows the examination at once.
Thí dụ:
Lạ thực, cái cấp bằng Phó tiến sĩ này cũng lần đầu tiên tôi được nghe nói đến.
How strange, this warrant of a junior doctorate was the first I had heard of it.
Nguồn: Kim Nhật, Bóng Tối Đi Qua IIIÔng còn nói chàng rể nay mai sẽ được nhà-nước cấp bằng làm tới chức quan Tòa.
He said besides that his son in law would soon be granted a warrant to the office of judge.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Ông CửVì chưa cấp bằng khoán thổ cư nên chẳng ai dám xây nhà gói, sợ sau này bị đuổi.
No title deeds for the plots having been granted, none dared build in brick for fear of later eviction.
Nguồn: Sơn Nam, Lịch Sử Khẩn Hoang Miền NamChừng cha thi đậu quan trên mới cấp bằng cho cha làm giáo sư ngoài Bắc Việt.
Once your father passed, the authorities granted him a warrant to teach up north.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tại tôiĐiều kiện cấp bằng nêu ra đối với nghệ sĩ sân khấu dường như không hợp lý.
The conditions set for granting warrants to stage performers seemed unreasonable.
Nguồn: Sơn Nam, Nói Về Miền NamBác thấy nhựt trình nói cháu thi đậu rồi lại được cấp bằng làm Bác vật sở Tạo tác .
I saw in the paper that you passed and were granted a warrant as an engineer in the works office.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Đoá hoa tànCậu phải trở về Sài-Gòn đặng lo lắng cho nhà nước cấp bằng đi làm quan.
He must go back to Sài Gòn to see about the state granting him a warrant to take office.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Cười gượngThôi em làm đơn xin nhà nước cấp bằng em làm nữ giáo viên cho xong.
Let me put in a petition for the state to grant me a warrant as a schoolmistress and be done.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Hai khối tìnhCách vài tháng có giấy quan trên cấp bằng cho Hiếu Liêm làm giáo sư, và bổ đi dạy trường Chợ Đũi.
Some months later a paper came granting him a warrant to teach, posting him to that school.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Tiền bạc, bạc tiềnLúc thầy Phong được cấp bằng làm thơ ký thì xứ Cà-mau điền địa còn hoang nhăn, nhơn dân thưa thớt.
When he was granted his warrant as a clerk, that far southern land was still wild and thinly peopled.
Nguồn: Hồ Biểu Chánh, Thầy Thông ngônTiếng này được dùng ra sao trong tác phẩm
“Lạ thực, cái cấp bằng Phó tiến sĩ này cũng lần đầu tiên tôi được nghe nói đến.”“Ông còn nói chàng rể nay mai sẽ được nhà-nước cấp bằng làm tới chức quan Tòa.”“Vì chưa cấp bằng khoán thổ cư nên chẳng ai dám xây nhà gói, sợ sau này bị đuổi.”“Chừng cha thi đậu quan trên mới cấp bằng cho cha làm giáo sư ngoài Bắc Việt.”“Điều kiện cấp bằng nêu ra đối với nghệ sĩ sân khấu dường như không hợp lý.”“Bác thấy nhựt trình nói cháu thi đậu rồi lại được cấp bằng làm Bác vật sở Tạo tác .”“Cậu phải trở về Sài-Gòn đặng lo lắng cho nhà nước cấp bằng đi làm quan.”“Thôi em làm đơn xin nhà nước cấp bằng em làm nữ giáo viên cho xong.”