Nghĩa của “chành xe” là gì?
đơn vị hoặc điểm nhận, gom, chuyển hàng đường bộ theo tuyến
Tiếng Anh: A southern Vietnamese term for a road carrier or its depot where parcels and freight are collected, sorted, dispatched, and received along particular routes. Depending on context, it may mean the company/service or the physical freight depot, not a passenger bus station.
Giải nghĩa đầy đủ và ghi chú cách dùng
Từ dùng nhiều ở Sài Gòn và Nam Bộ để chỉ đơn vị vận chuyển hàng đường bộ hoặc địa điểm của đơn vị ấy, nơi nhận, gom, xếp chuyến và giao hàng theo tuyến. Trong câu “gởi qua chành xe”, từ thường thiên về dịch vụ/nhà vận chuyển; trong “ra chành xe lấy hàng”, từ thiên về địa điểm. Không đồng nhất với bến xe khách, nhà xe chở người hay kho bất kỳ. Nguồn gốc từ có nhiều cách giải thích tiếp xúc ngôn ngữ, chưa nên khẳng định một đường vay.
Các nét nghĩa và giải thích chi tiết của “chành xe”:
1 nét nghĩa🇻🇳 Đơn vị vận tải hàng hóa và, theo hoán dụ, kho hay điểm giao dịch nơi đơn vị nhận, tập kết, chuyển và trả kiện hàng. Nghĩa cụ thể là dịch vụ hay địa điểm được xác định bằng động từ và văn cảnh.
🇬🇧 A road-freight carrier and, by metonymy, the depot or office where it accepts, consolidates, dispatches, and releases parcels. The surrounding verb determines whether the word denotes the service or the place.
Thí dụ:
Chị đóng thùng mấy hũ mắm thật kỹ rồi gởi chành xe về quê cho má.
She packs the jars of fermented fish carefully and sends them home through a road-freight carrier.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Hàng tới chành xe rồi, chiều anh ghé kho lấy giùm em nghen,” cô gọi điện.
“The parcel has reached the freight depot; please pick it up this afternoon,” she says on the phone.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChành xe gom nhiều kiện cùng tuyến nên người gởi phải ghi rõ tên và số điện thoại người nhận.
The carrier consolidates many parcels on the same route, so senders must clearly label the recipient's name and phone number.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtAnh hỏi giờ cắt hàng của chành xe để khỏi mang thùng tới sau khi xe đã chạy.
He asks the freight depot's cut-off time so he does not arrive after the truck has left.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCửa hàng dùng chành xe cho lô hàng cồng kềnh, còn giấy tờ nhỏ thì gởi chuyển phát nhanh.
The shop uses a route carrier for bulky goods and an express courier for small documents.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặt“Chành xe này chỉ chở hàng, không bán vé cho khách đi xe đâu cô,” nhân viên giải thích.
“This depot carries freight only; it does not sell passenger tickets,” the employee explains.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTại chành xe, nhân viên cân kiện hàng và viết phiếu nhận trước khi đưa vào khu tập kết.
At the freight depot, an employee weighs the parcel and issues a receipt before moving it to the consolidation area.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtChành xe gọi báo bao gạo bị rách nên hai bên cùng chụp hình hiện trạng trước khi giao.
The carrier calls to report a torn rice sack, and both sides photograph its condition before delivery.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtTrong câu “ra chành xe”, bản dịch cần chỉ địa điểm; trong “gởi chành xe”, bản dịch cần chỉ dịch vụ vận chuyển.
In ra chành xe, the translation should denote a place; in gởi chành xe, it should denote the transport service.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtNgười học không nên dịch chành xe thành bus station nếu câu chỉ nói chuyện gởi và nhận kiện hàng.
Learners should not translate chành xe as bus station when the context concerns sending and receiving parcels.
Nguồn: thí dụ do ban biên soạn đặtCâu hỏi thường gặp về “chành xe”
“chành xe” nghĩa là gì?
đơn vị hoặc điểm nhận, gom, chuyển hàng đường bộ theo tuyến
Tiêu chuẩn thẩm định ngữ liệu tại VietLayers
Mức đối chiếu của mục từ được ghi ở đầu trang. Dẫn chứng có tên tác giả và tác phẩm được trình bày riêng với thí dụ biên soạn. Dẫn chứng về cách dùng không tự xác nhận nguồn gốc của từ. Phần chưa đủ căn cứ cần được đối chiếu thêm.